Nhà trẻ
Khối Chồi lớp C1
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các con vật sống trong rừng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Bật qua vật cản 10-15cm ÂM NHẠC Dạy vận động “ chú voi con ở bản đôn ” | MTXQ Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng *Bé tạo hình dán thức ăn cho vật nuôi | LQVH Truyện: “ Cáo, thỏ và gà trống | TH Vẽ con thỏ *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 5. *Bé tô màu làm quen chữ h |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,đồ chơi trong sân trường. – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất , đua thuyền ,nhảy bao bố, chèo thuyền, máy bay cất cánh, cướp cờ. – Trò chơi DG :Đi cà kheo,em bé tập đi, cướp cờ. Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng, chơi đồ chơi ngoài trời, vẽ nặng tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi, nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rờ i | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận đọng bài hát theo chủ đề động vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Chim và các loại côn trùng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Nhảy lò cò 3m ÂM NHẠC Dạy vận động “ Con chim non | MTXQ Tìm hiểu về một số loại côn trùng *Ôn các kĩ năng vệ sinh cá nhân trong ngày | LQVH Thơ “Ong và bướm”. | TH Nặn con sâu. *GDVSRM: “ Em không sợ hãi khi đi chữa răng” | LQVT Nhận biết số 6 . *Bé tô màu làm quen chữ k |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,Quan sát đồ chơi trong sân trường – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất, đua thuyền , chèo thuyền, cướp cờ. – Trò chơi DG: Đi cà kheo, nhảy bao bố, rồng rắn lên mây. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây…. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi , nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề. | – Trò chuyện về đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi giày khi đi học. | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Cây xanh” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh ÂM NHẠC Dạy vận động “ Em yêu cây xanh ” | MTXQ Tìm hiểu về một số loại cây xanh. *Bé tạo hình dán cây 4 mùa | LQVH Thơ “cây dây leo”. *Bé vui với bài tập nối củ quả có cùng hình dạng . | TH Vẽ cây dừa. *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Tách gọp trong phạm vi 6. *Bé tô màu làm quen chữ l |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chuối, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền chèo thuyên, máy bay cất cánh. – Trò chơi DG: Nhảy bao bố, rông rắn lên mây, em bé tập đi, đi cà kheo. Chơi tự do: Vẽ, chơi với đồ chơi ngoài trời,Chơi với một số đồ chơi có trong sân,Cho trẻ chơi vẽ, nặn , tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng : các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac : mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sác h: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các loài hoa” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Trèo lên, xuống 5 gióng thang. ÂM NHẠC VĐTD: “ Hoa trường em | MTXQ Tìm hiểu về một số loài hoa *Bé tạo hình màu nước ra hoa | LQVH Truyện “ Sự tích cây hoa hồng” | TH Xé dán hoa *Ôn kĩ năng phòng và bảo vệ bản thân khi gặp người lạ | LQVT Nhận biết chữ số 7, số lượng trong phạm vi 7 (tiết 1) *Bé tô màu làm quen chữ n,m |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hoa mười giờ, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền, chèo thuyền,máy bay cất cánh. – Trò chơi DG :Rồng rắn lên mây,nhảy bao bố, đi cà kheo. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá vàng, tưới cây, vẽ phấn, xem sách tranh | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | – Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. | ||||
Mầm
Khối Chồi lớp C1
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các con vật sống trong rừng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Bật qua vật cản 10-15cm ÂM NHẠC Dạy vận động “ chú voi con ở bản đôn ” | MTXQ Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng *Bé tạo hình dán thức ăn cho vật nuôi | LQVH Truyện: “ Cáo, thỏ và gà trống | TH Vẽ con thỏ *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 5. *Bé tô màu làm quen chữ h |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,đồ chơi trong sân trường. – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất , đua thuyền ,nhảy bao bố, chèo thuyền, máy bay cất cánh, cướp cờ. – Trò chơi DG :Đi cà kheo,em bé tập đi, cướp cờ. Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng, chơi đồ chơi ngoài trời, vẽ nặng tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi, nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rờ i | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận đọng bài hát theo chủ đề động vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Chim và các loại côn trùng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Nhảy lò cò 3m ÂM NHẠC Dạy vận động “ Con chim non | MTXQ Tìm hiểu về một số loại côn trùng *Ôn các kĩ năng vệ sinh cá nhân trong ngày | LQVH Thơ “Ong và bướm”. | TH Nặn con sâu. *GDVSRM: “ Em không sợ hãi khi đi chữa răng” | LQVT Nhận biết số 6 . *Bé tô màu làm quen chữ k |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,Quan sát đồ chơi trong sân trường – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất, đua thuyền , chèo thuyền, cướp cờ. – Trò chơi DG: Đi cà kheo, nhảy bao bố, rồng rắn lên mây. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây…. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi , nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề. | – Trò chuyện về đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi giày khi đi học. | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Cây xanh” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh ÂM NHẠC Dạy vận động “ Em yêu cây xanh ” | MTXQ Tìm hiểu về một số loại cây xanh. *Bé tạo hình dán cây 4 mùa | LQVH Thơ “cây dây leo”. *Bé vui với bài tập nối củ quả có cùng hình dạng . | TH Vẽ cây dừa. *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Tách gọp trong phạm vi 6. *Bé tô màu làm quen chữ l |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chuối, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền chèo thuyên, máy bay cất cánh. – Trò chơi DG: Nhảy bao bố, rông rắn lên mây, em bé tập đi, đi cà kheo. Chơi tự do: Vẽ, chơi với đồ chơi ngoài trời,Chơi với một số đồ chơi có trong sân,Cho trẻ chơi vẽ, nặn , tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng : các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac : mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sác h: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các loài hoa” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Trèo lên, xuống 5 gióng thang. ÂM NHẠC VĐTD: “ Hoa trường em | MTXQ Tìm hiểu về một số loài hoa *Bé tạo hình màu nước ra hoa | LQVH Truyện “ Sự tích cây hoa hồng” | TH Xé dán hoa *Ôn kĩ năng phòng và bảo vệ bản thân khi gặp người lạ | LQVT Nhận biết chữ số 7, số lượng trong phạm vi 7 (tiết 1) *Bé tô màu làm quen chữ n,m |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hoa mười giờ, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền, chèo thuyền,máy bay cất cánh. – Trò chơi DG :Rồng rắn lên mây,nhảy bao bố, đi cà kheo. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá vàng, tưới cây, vẽ phấn, xem sách tranh | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | – Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. | ||||
Chồi
Khối Chồi lớp C1
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các con vật sống trong rừng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Bật qua vật cản 10-15cm ÂM NHẠC Dạy vận động “ chú voi con ở bản đôn ” | MTXQ Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng *Bé tạo hình dán thức ăn cho vật nuôi | LQVH Truyện: “ Cáo, thỏ và gà trống | TH Vẽ con thỏ *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 5. *Bé tô màu làm quen chữ h |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,đồ chơi trong sân trường. – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất , đua thuyền ,nhảy bao bố, chèo thuyền, máy bay cất cánh, cướp cờ. – Trò chơi DG :Đi cà kheo,em bé tập đi, cướp cờ. Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng, chơi đồ chơi ngoài trời, vẽ nặng tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi, nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rờ i | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận đọng bài hát theo chủ đề động vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Chim và các loại côn trùng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Nhảy lò cò 3m ÂM NHẠC Dạy vận động “ Con chim non | MTXQ Tìm hiểu về một số loại côn trùng *Ôn các kĩ năng vệ sinh cá nhân trong ngày | LQVH Thơ “Ong và bướm”. | TH Nặn con sâu. *GDVSRM: “ Em không sợ hãi khi đi chữa răng” | LQVT Nhận biết số 6 . *Bé tô màu làm quen chữ k |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,Quan sát đồ chơi trong sân trường – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất, đua thuyền , chèo thuyền, cướp cờ. – Trò chơi DG: Đi cà kheo, nhảy bao bố, rồng rắn lên mây. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây…. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi , nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề. | – Trò chuyện về đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi giày khi đi học. | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Cây xanh” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh ÂM NHẠC Dạy vận động “ Em yêu cây xanh ” | MTXQ Tìm hiểu về một số loại cây xanh. *Bé tạo hình dán cây 4 mùa | LQVH Thơ “cây dây leo”. *Bé vui với bài tập nối củ quả có cùng hình dạng . | TH Vẽ cây dừa. *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Tách gọp trong phạm vi 6. *Bé tô màu làm quen chữ l |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chuối, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền chèo thuyên, máy bay cất cánh. – Trò chơi DG: Nhảy bao bố, rông rắn lên mây, em bé tập đi, đi cà kheo. Chơi tự do: Vẽ, chơi với đồ chơi ngoài trời,Chơi với một số đồ chơi có trong sân,Cho trẻ chơi vẽ, nặn , tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng : các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac : mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sác h: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các loài hoa” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Trèo lên, xuống 5 gióng thang. ÂM NHẠC VĐTD: “ Hoa trường em | MTXQ Tìm hiểu về một số loài hoa *Bé tạo hình màu nước ra hoa | LQVH Truyện “ Sự tích cây hoa hồng” | TH Xé dán hoa *Ôn kĩ năng phòng và bảo vệ bản thân khi gặp người lạ | LQVT Nhận biết chữ số 7, số lượng trong phạm vi 7 (tiết 1) *Bé tô màu làm quen chữ n,m |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hoa mười giờ, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền, chèo thuyền,máy bay cất cánh. – Trò chơi DG :Rồng rắn lên mây,nhảy bao bố, đi cà kheo. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá vàng, tưới cây, vẽ phấn, xem sách tranh | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | – Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. | ||||
Lá
Khối Chồi lớp C1
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các con vật sống trong rừng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Bật qua vật cản 10-15cm ÂM NHẠC Dạy vận động “ chú voi con ở bản đôn ” | MTXQ Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng *Bé tạo hình dán thức ăn cho vật nuôi | LQVH Truyện: “ Cáo, thỏ và gà trống | TH Vẽ con thỏ *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 5. *Bé tô màu làm quen chữ h |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,đồ chơi trong sân trường. – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất , đua thuyền ,nhảy bao bố, chèo thuyền, máy bay cất cánh, cướp cờ. – Trò chơi DG :Đi cà kheo,em bé tập đi, cướp cờ. Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng, chơi đồ chơi ngoài trời, vẽ nặng tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi, nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rờ i | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận đọng bài hát theo chủ đề động vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Chim và các loại côn trùng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Nhảy lò cò 3m ÂM NHẠC Dạy vận động “ Con chim non | MTXQ Tìm hiểu về một số loại côn trùng *Ôn các kĩ năng vệ sinh cá nhân trong ngày | LQVH Thơ “Ong và bướm”. | TH Nặn con sâu. *GDVSRM: “ Em không sợ hãi khi đi chữa răng” | LQVT Nhận biết số 6 . *Bé tô màu làm quen chữ k |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,Quan sát đồ chơi trong sân trường – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất, đua thuyền , chèo thuyền, cướp cờ. – Trò chơi DG: Đi cà kheo, nhảy bao bố, rồng rắn lên mây. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây…. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi , nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề. | – Trò chuyện về đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi giày khi đi học. | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Cây xanh” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh ÂM NHẠC Dạy vận động “ Em yêu cây xanh ” | MTXQ Tìm hiểu về một số loại cây xanh. *Bé tạo hình dán cây 4 mùa | LQVH Thơ “cây dây leo”. *Bé vui với bài tập nối củ quả có cùng hình dạng . | TH Vẽ cây dừa. *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Tách gọp trong phạm vi 6. *Bé tô màu làm quen chữ l |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chuối, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền chèo thuyên, máy bay cất cánh. – Trò chơi DG: Nhảy bao bố, rông rắn lên mây, em bé tập đi, đi cà kheo. Chơi tự do: Vẽ, chơi với đồ chơi ngoài trời,Chơi với một số đồ chơi có trong sân,Cho trẻ chơi vẽ, nặn , tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng : các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac : mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sác h: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các loài hoa” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Trèo lên, xuống 5 gióng thang. ÂM NHẠC VĐTD: “ Hoa trường em | MTXQ Tìm hiểu về một số loài hoa *Bé tạo hình màu nước ra hoa | LQVH Truyện “ Sự tích cây hoa hồng” | TH Xé dán hoa *Ôn kĩ năng phòng và bảo vệ bản thân khi gặp người lạ | LQVT Nhận biết chữ số 7, số lượng trong phạm vi 7 (tiết 1) *Bé tô màu làm quen chữ n,m |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hoa mười giờ, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền, chèo thuyền,máy bay cất cánh. – Trò chơi DG :Rồng rắn lên mây,nhảy bao bố, đi cà kheo. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá vàng, tưới cây, vẽ phấn, xem sách tranh | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | – Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. | ||||
Năng khiếu
Khối Chồi lớp C1
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các con vật sống trong rừng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Bật qua vật cản 10-15cm ÂM NHẠC Dạy vận động “ chú voi con ở bản đôn ” | MTXQ Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng *Bé tạo hình dán thức ăn cho vật nuôi | LQVH Truyện: “ Cáo, thỏ và gà trống | TH Vẽ con thỏ *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 5. *Bé tô màu làm quen chữ h |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,đồ chơi trong sân trường. – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất , đua thuyền ,nhảy bao bố, chèo thuyền, máy bay cất cánh, cướp cờ. – Trò chơi DG :Đi cà kheo,em bé tập đi, cướp cờ. Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng, chơi đồ chơi ngoài trời, vẽ nặng tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi, nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rờ i | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận đọng bài hát theo chủ đề động vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Chim và các loại côn trùng” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Nhảy lò cò 3m ÂM NHẠC Dạy vận động “ Con chim non | MTXQ Tìm hiểu về một số loại côn trùng *Ôn các kĩ năng vệ sinh cá nhân trong ngày | LQVH Thơ “Ong và bướm”. | TH Nặn con sâu. *GDVSRM: “ Em không sợ hãi khi đi chữa răng” | LQVT Nhận biết số 6 . *Bé tô màu làm quen chữ k |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Quan sát quả khế rụng dưới sân trường,Quan sát đồ chơi trong sân trường – Trò chơi VĐ: Ai nhanh nhất, đua thuyền , chèo thuyền, cướp cờ. – Trò chơi DG: Đi cà kheo, nhảy bao bố, rồng rắn lên mây. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây…. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, gạch, ống chỉ, con vật nuôi , nón,ao, hồ rời – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề các con vật, phân loại lô tô nghề con vật, xếp hột hạt đồ dùng về con vật – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề. | – Trò chuyện về đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi giày khi đi học. | -Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | – Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Cây xanh” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh ÂM NHẠC Dạy vận động “ Em yêu cây xanh ” | MTXQ Tìm hiểu về một số loại cây xanh. *Bé tạo hình dán cây 4 mùa | LQVH Thơ “cây dây leo”. *Bé vui với bài tập nối củ quả có cùng hình dạng . | TH Vẽ cây dừa. *Ôn rèn thao tác kết nhóm, đặt tên nhóm | LQVT Tách gọp trong phạm vi 6. *Bé tô màu làm quen chữ l |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chuối, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền chèo thuyên, máy bay cất cánh. – Trò chơi DG: Nhảy bao bố, rông rắn lên mây, em bé tập đi, đi cà kheo. Chơi tự do: Vẽ, chơi với đồ chơi ngoài trời,Chơi với một số đồ chơi có trong sân,Cho trẻ chơi vẽ, nặn , tô màu. | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng : các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac : mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sác h: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | -Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. -Thực hiện bảng điểm danh | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng đúng nơi quy định. – Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề “ Các loài hoa” – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập với cờ theo bài hát: “Lá thuyền ước mơ” – ĐT tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Quay người sang 2 bên. + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau. – ĐT chân: chân bước sang ngang đồng thời tay dang ngang, thu chân về khụy gối đồng thời 2 tay đưa về trước // mặt đất – ĐT bật: Bật lên trước, ra sau, sang bên | ||||
| Hoạt động giờ học | TD Trèo lên, xuống 5 gióng thang. ÂM NHẠC VĐTD: “ Hoa trường em | MTXQ Tìm hiểu về một số loài hoa *Bé tạo hình màu nước ra hoa | LQVH Truyện “ Sự tích cây hoa hồng” | TH Xé dán hoa *Ôn kĩ năng phòng và bảo vệ bản thân khi gặp người lạ | LQVT Nhận biết chữ số 7, số lượng trong phạm vi 7 (tiết 1) *Bé tô màu làm quen chữ n,m |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hoa mười giờ, hồ cá. – Trò chơi VĐ: Đi tìm kho bấu, đua thuyền, chèo thuyền,máy bay cất cánh. – Trò chơi DG :Rồng rắn lên mây,nhảy bao bố, đi cà kheo. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá vàng, tưới cây, vẽ phấn, xem sách tranh | ||||
| Họat động vui chơi | – Góc phân vai: chơi bán hàng( rau, củ, trứng , mì..) , lò nướng, đồ ăn, máy giặt, nước giặt, áo quần phơi – Góc xây dựng: các khối gỗ, cây xanh, nấm, hoa, hàng rào, bãi cỏ, bảng tên, nón, cuốc… – Góc học tập: xem tranh ảnh về nghề chủ đề thực vật, phân loại rau, cây xanh, quả – Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống, cánh bướm… – Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn – Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn – Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Vận động bài hát theo chủ đề thực vật. | – Trò chuyện về giáo dục giới tính cho bé | – Kể các việc làm ở nhà em hay cùng làm với bố mẹ | -Xem sách tranh truyện cùng bạn | – Nêu gương cuối tuần. |
| Trả trẻ | – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh -Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học -Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép. | ||||


