Chương trình

Khối Chồi lớp C2

Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)

 Thứ hai
30/3

Thứ ba
31/3
Thứ tư
01/4
Thứ năm
02/4
Thứ sáu
03/4
Đón trẻ– Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện 1 số phương tiện giao thông khác
– Bé thực hiện bảng điểm danh, tổ chức cho trẻ chơi ở các góc






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Em đi qua ngã tư đường phố”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục

ÂM NHẠC
VĐBH “em đi chơi thuyền”





MTXQ
Tìm hiểu về 1 số PTGT khác

*Dạy bé kỹ năng biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc




LQVH
Truyện “Bê mẹ và bê con”


*Giáo dục bé biết chăm sóc cây xanh






TH
Dán con thuyền



*Dạy bé nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.




LQVT
Ôn tách, gộp trong phạm vi 5


* Làm quen chữ s
Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Cáo và thỏ
– TCDG: cướp cờ
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…


Họat động vui chơi– Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
– Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, đường đi
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các PTGT
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời


Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục trẻ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi dưới trời nắng– Ôn bài thơ đã học– Ôn, kể lại câu chuyện “Bê mẹ và bê con”– Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch đẹp– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh




Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)

 Thứ hai
06/4
Thứ ba
07/4
Thứ tư
08/4
Thứ năm
09/4
Thứ sáu
10/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Nắng sớm”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTDGH
Chạy chậm 60-80m


THXH
Trò chuyện về vai trò của nước đối với con người





ÂM NHẠC
Dạy hát “Trời nắng – trời mưa


*Trò chơi “Đong nước vào chai”
LQVH
Truyện “Giọt nước tí xíu”


*Dạy trẻ biết tiết kiệm nước







LQVT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo


*Bé biết sử dụng lá khô để tạo ra sản phẩm yêu thích





TH
Vẽ mưa


*Bé làm quen chữ T








Hoạt động ngoài trờiBé nghĩ lễ Giỗ tổ Hùng Vương



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các nguồn nước sạch, nước bẩn
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời



Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ lau bàn ghế cùng cô
– Giáo dục bé bỏ rác đúng nơi quy định.
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy



Sinh hoạt chiều‘- Ôn 1 số hình học, số– Ôn bài hát đã học– Giáo dục trẻ nhẹ, nói khẽ nơi công cộngDạy trẻ cách bảo vệ nguồn nước– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi chơi gàng
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.






Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)

 Thứ hai
13/4
Thứ ba
14/4
Thứ tư
15/4
Thứ năm
16/4
Thứ sáu
17/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Trèo lên, xuống 5 gióng thang

ÂM NHẠC
VĐBH “Cho tôi đi làm mưa với”






LQVH
Thơ “Cầu vồng”


*Vẽ cầu vồng theo ý thích





MTXQ
Tìm hiểu về nước


*Thí nghiệm vật chìm, vật nỗi








LQVT
So sánh, sắp xếp theo quy tắc


* Giáo dục bé biết bảo vệ môi trường






TH
Vẽ đám mây


* Làm quen chữ U









Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Ai nhanh nhất
– TCDG: Nu na nu nống
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…




Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại các loại nước
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời




Vệ sinh ăn ngủ-Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn
– Nói được tên một số món ăn hằng ngày và ăn đa dạng các loại rau
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục bé biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.– Ôn rèn kỹ năng gấp quần áo– Giáo dục bé sử dụng giấy và nước tiết kiệm– Xem sách tranh truyện cùng bạn– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh






Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)

 Thứ hai
20/4
Thứ ba
21/4
Thứ tư
22/4
Thứ năm
23/4
Thứ sáu
24/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Ném xa bằng 2 tay

LQVT
So sánh chiều cao 3 đối tượng






MTXQ
Trò chuyện về các mùa trong năm

*Trò chơi ghép tranh







TH
Nặn cầu vồng


*Dạy bé kỹ năng tự tin khi đứng trước đám đông









LQVH
Thơ “Gió từ tay mẹ”



GDVSRM: Làm thế nào cho răng sạch







ÂM NHẠC
VĐÂN “Nắng sớm”

*Làm quen chữ cái Ư










Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Trò chơi về đúng nhà– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân– Xem tranh truyện cùng bạn– Ôn so sánh chiều cao 3 đối tượng– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)

 Thứ hai
27/4
Thứ ba
28/4
Thứ tư
29/4
Thứ năm
30/4
Thứ sáu
01/5
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcBÉ NGHỈ BÙ GIỖ TỖ HÙNG VƯƠNG






LQVH
Thơ “Gió”



*Trò chơi “Gió thổi”







LQVT
Nặng hơn – nhẹ hơn




*Bài tập toán so sánh nặng – nhẹ (SGK









BÉ NGHĨ LỄ NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4






BÉ NGHĨ LỄ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5









Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân (T2)– Xem tranh truyện cùng bạn
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Khối Chồi lớp C2

Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)

 Thứ hai
30/3

Thứ ba
31/3
Thứ tư
01/4
Thứ năm
02/4
Thứ sáu
03/4
Đón trẻ– Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện 1 số phương tiện giao thông khác
– Bé thực hiện bảng điểm danh, tổ chức cho trẻ chơi ở các góc






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Em đi qua ngã tư đường phố”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục

ÂM NHẠC
VĐBH “em đi chơi thuyền”





MTXQ
Tìm hiểu về 1 số PTGT khác

*Dạy bé kỹ năng biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc




LQVH
Truyện “Bê mẹ và bê con”


*Giáo dục bé biết chăm sóc cây xanh






TH
Dán con thuyền



*Dạy bé nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.




LQVT
Ôn tách, gộp trong phạm vi 5


* Làm quen chữ s
Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Cáo và thỏ
– TCDG: cướp cờ
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…


Họat động vui chơi– Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
– Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, đường đi
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các PTGT
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời


Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục trẻ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi dưới trời nắng– Ôn bài thơ đã học– Ôn, kể lại câu chuyện “Bê mẹ và bê con”– Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch đẹp– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh




Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)

 Thứ hai
06/4
Thứ ba
07/4
Thứ tư
08/4
Thứ năm
09/4
Thứ sáu
10/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Nắng sớm”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTDGH
Chạy chậm 60-80m


THXH
Trò chuyện về vai trò của nước đối với con người





ÂM NHẠC
Dạy hát “Trời nắng – trời mưa


*Trò chơi “Đong nước vào chai”
LQVH
Truyện “Giọt nước tí xíu”


*Dạy trẻ biết tiết kiệm nước







LQVT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo


*Bé biết sử dụng lá khô để tạo ra sản phẩm yêu thích





TH
Vẽ mưa


*Bé làm quen chữ T








Hoạt động ngoài trờiBé nghĩ lễ Giỗ tổ Hùng Vương



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các nguồn nước sạch, nước bẩn
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời



Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ lau bàn ghế cùng cô
– Giáo dục bé bỏ rác đúng nơi quy định.
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy



Sinh hoạt chiều‘- Ôn 1 số hình học, số– Ôn bài hát đã học– Giáo dục trẻ nhẹ, nói khẽ nơi công cộngDạy trẻ cách bảo vệ nguồn nước– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi chơi gàng
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.






Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)

 Thứ hai
13/4
Thứ ba
14/4
Thứ tư
15/4
Thứ năm
16/4
Thứ sáu
17/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Trèo lên, xuống 5 gióng thang

ÂM NHẠC
VĐBH “Cho tôi đi làm mưa với”






LQVH
Thơ “Cầu vồng”


*Vẽ cầu vồng theo ý thích





MTXQ
Tìm hiểu về nước


*Thí nghiệm vật chìm, vật nỗi








LQVT
So sánh, sắp xếp theo quy tắc


* Giáo dục bé biết bảo vệ môi trường






TH
Vẽ đám mây


* Làm quen chữ U









Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Ai nhanh nhất
– TCDG: Nu na nu nống
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…




Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại các loại nước
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời




Vệ sinh ăn ngủ-Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn
– Nói được tên một số món ăn hằng ngày và ăn đa dạng các loại rau
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục bé biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.– Ôn rèn kỹ năng gấp quần áo– Giáo dục bé sử dụng giấy và nước tiết kiệm– Xem sách tranh truyện cùng bạn– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh






Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)

 Thứ hai
20/4
Thứ ba
21/4
Thứ tư
22/4
Thứ năm
23/4
Thứ sáu
24/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Ném xa bằng 2 tay

LQVT
So sánh chiều cao 3 đối tượng






MTXQ
Trò chuyện về các mùa trong năm

*Trò chơi ghép tranh







TH
Nặn cầu vồng


*Dạy bé kỹ năng tự tin khi đứng trước đám đông









LQVH
Thơ “Gió từ tay mẹ”



GDVSRM: Làm thế nào cho răng sạch







ÂM NHẠC
VĐÂN “Nắng sớm”

*Làm quen chữ cái Ư










Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Trò chơi về đúng nhà– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân– Xem tranh truyện cùng bạn– Ôn so sánh chiều cao 3 đối tượng– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)

 Thứ hai
27/4
Thứ ba
28/4
Thứ tư
29/4
Thứ năm
30/4
Thứ sáu
01/5
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcBÉ NGHỈ BÙ GIỖ TỖ HÙNG VƯƠNG






LQVH
Thơ “Gió”



*Trò chơi “Gió thổi”







LQVT
Nặng hơn – nhẹ hơn




*Bài tập toán so sánh nặng – nhẹ (SGK









BÉ NGHĨ LỄ NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4






BÉ NGHĨ LỄ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5









Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân (T2)– Xem tranh truyện cùng bạn
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Khối Chồi lớp C2

Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)

 Thứ hai
30/3

Thứ ba
31/3
Thứ tư
01/4
Thứ năm
02/4
Thứ sáu
03/4
Đón trẻ– Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện 1 số phương tiện giao thông khác
– Bé thực hiện bảng điểm danh, tổ chức cho trẻ chơi ở các góc






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Em đi qua ngã tư đường phố”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục

ÂM NHẠC
VĐBH “em đi chơi thuyền”





MTXQ
Tìm hiểu về 1 số PTGT khác

*Dạy bé kỹ năng biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc




LQVH
Truyện “Bê mẹ và bê con”


*Giáo dục bé biết chăm sóc cây xanh






TH
Dán con thuyền



*Dạy bé nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.




LQVT
Ôn tách, gộp trong phạm vi 5


* Làm quen chữ s
Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Cáo và thỏ
– TCDG: cướp cờ
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…


Họat động vui chơi– Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
– Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, đường đi
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các PTGT
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời


Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục trẻ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi dưới trời nắng– Ôn bài thơ đã học– Ôn, kể lại câu chuyện “Bê mẹ và bê con”– Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch đẹp– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh




Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)

 Thứ hai
06/4
Thứ ba
07/4
Thứ tư
08/4
Thứ năm
09/4
Thứ sáu
10/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Nắng sớm”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTDGH
Chạy chậm 60-80m


THXH
Trò chuyện về vai trò của nước đối với con người





ÂM NHẠC
Dạy hát “Trời nắng – trời mưa


*Trò chơi “Đong nước vào chai”
LQVH
Truyện “Giọt nước tí xíu”


*Dạy trẻ biết tiết kiệm nước







LQVT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo


*Bé biết sử dụng lá khô để tạo ra sản phẩm yêu thích





TH
Vẽ mưa


*Bé làm quen chữ T








Hoạt động ngoài trờiBé nghĩ lễ Giỗ tổ Hùng Vương



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các nguồn nước sạch, nước bẩn
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời



Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ lau bàn ghế cùng cô
– Giáo dục bé bỏ rác đúng nơi quy định.
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy



Sinh hoạt chiều‘- Ôn 1 số hình học, số– Ôn bài hát đã học– Giáo dục trẻ nhẹ, nói khẽ nơi công cộngDạy trẻ cách bảo vệ nguồn nước– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi chơi gàng
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.






Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)

 Thứ hai
13/4
Thứ ba
14/4
Thứ tư
15/4
Thứ năm
16/4
Thứ sáu
17/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Trèo lên, xuống 5 gióng thang

ÂM NHẠC
VĐBH “Cho tôi đi làm mưa với”






LQVH
Thơ “Cầu vồng”


*Vẽ cầu vồng theo ý thích





MTXQ
Tìm hiểu về nước


*Thí nghiệm vật chìm, vật nỗi








LQVT
So sánh, sắp xếp theo quy tắc


* Giáo dục bé biết bảo vệ môi trường






TH
Vẽ đám mây


* Làm quen chữ U









Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Ai nhanh nhất
– TCDG: Nu na nu nống
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…




Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại các loại nước
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời




Vệ sinh ăn ngủ-Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn
– Nói được tên một số món ăn hằng ngày và ăn đa dạng các loại rau
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục bé biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.– Ôn rèn kỹ năng gấp quần áo– Giáo dục bé sử dụng giấy và nước tiết kiệm– Xem sách tranh truyện cùng bạn– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh






Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)

 Thứ hai
20/4
Thứ ba
21/4
Thứ tư
22/4
Thứ năm
23/4
Thứ sáu
24/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Ném xa bằng 2 tay

LQVT
So sánh chiều cao 3 đối tượng






MTXQ
Trò chuyện về các mùa trong năm

*Trò chơi ghép tranh







TH
Nặn cầu vồng


*Dạy bé kỹ năng tự tin khi đứng trước đám đông









LQVH
Thơ “Gió từ tay mẹ”



GDVSRM: Làm thế nào cho răng sạch







ÂM NHẠC
VĐÂN “Nắng sớm”

*Làm quen chữ cái Ư










Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Trò chơi về đúng nhà– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân– Xem tranh truyện cùng bạn– Ôn so sánh chiều cao 3 đối tượng– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)

 Thứ hai
27/4
Thứ ba
28/4
Thứ tư
29/4
Thứ năm
30/4
Thứ sáu
01/5
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcBÉ NGHỈ BÙ GIỖ TỖ HÙNG VƯƠNG






LQVH
Thơ “Gió”



*Trò chơi “Gió thổi”







LQVT
Nặng hơn – nhẹ hơn




*Bài tập toán so sánh nặng – nhẹ (SGK









BÉ NGHĨ LỄ NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4






BÉ NGHĨ LỄ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5









Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân (T2)– Xem tranh truyện cùng bạn
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Khối Chồi lớp C2

Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)

 Thứ hai
30/3

Thứ ba
31/3
Thứ tư
01/4
Thứ năm
02/4
Thứ sáu
03/4
Đón trẻ– Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện 1 số phương tiện giao thông khác
– Bé thực hiện bảng điểm danh, tổ chức cho trẻ chơi ở các góc






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Em đi qua ngã tư đường phố”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục

ÂM NHẠC
VĐBH “em đi chơi thuyền”





MTXQ
Tìm hiểu về 1 số PTGT khác

*Dạy bé kỹ năng biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc




LQVH
Truyện “Bê mẹ và bê con”


*Giáo dục bé biết chăm sóc cây xanh






TH
Dán con thuyền



*Dạy bé nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.




LQVT
Ôn tách, gộp trong phạm vi 5


* Làm quen chữ s
Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Cáo và thỏ
– TCDG: cướp cờ
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…


Họat động vui chơi– Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
– Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, đường đi
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các PTGT
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời


Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục trẻ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi dưới trời nắng– Ôn bài thơ đã học– Ôn, kể lại câu chuyện “Bê mẹ và bê con”– Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch đẹp– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh




Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)

 Thứ hai
06/4
Thứ ba
07/4
Thứ tư
08/4
Thứ năm
09/4
Thứ sáu
10/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Nắng sớm”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTDGH
Chạy chậm 60-80m


THXH
Trò chuyện về vai trò của nước đối với con người





ÂM NHẠC
Dạy hát “Trời nắng – trời mưa


*Trò chơi “Đong nước vào chai”
LQVH
Truyện “Giọt nước tí xíu”


*Dạy trẻ biết tiết kiệm nước







LQVT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo


*Bé biết sử dụng lá khô để tạo ra sản phẩm yêu thích





TH
Vẽ mưa


*Bé làm quen chữ T








Hoạt động ngoài trờiBé nghĩ lễ Giỗ tổ Hùng Vương



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các nguồn nước sạch, nước bẩn
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời



Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ lau bàn ghế cùng cô
– Giáo dục bé bỏ rác đúng nơi quy định.
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy



Sinh hoạt chiều‘- Ôn 1 số hình học, số– Ôn bài hát đã học– Giáo dục trẻ nhẹ, nói khẽ nơi công cộngDạy trẻ cách bảo vệ nguồn nước– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi chơi gàng
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.






Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)

 Thứ hai
13/4
Thứ ba
14/4
Thứ tư
15/4
Thứ năm
16/4
Thứ sáu
17/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Trèo lên, xuống 5 gióng thang

ÂM NHẠC
VĐBH “Cho tôi đi làm mưa với”






LQVH
Thơ “Cầu vồng”


*Vẽ cầu vồng theo ý thích





MTXQ
Tìm hiểu về nước


*Thí nghiệm vật chìm, vật nỗi








LQVT
So sánh, sắp xếp theo quy tắc


* Giáo dục bé biết bảo vệ môi trường






TH
Vẽ đám mây


* Làm quen chữ U









Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Ai nhanh nhất
– TCDG: Nu na nu nống
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…




Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại các loại nước
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời




Vệ sinh ăn ngủ-Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn
– Nói được tên một số món ăn hằng ngày và ăn đa dạng các loại rau
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục bé biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.– Ôn rèn kỹ năng gấp quần áo– Giáo dục bé sử dụng giấy và nước tiết kiệm– Xem sách tranh truyện cùng bạn– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh






Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)

 Thứ hai
20/4
Thứ ba
21/4
Thứ tư
22/4
Thứ năm
23/4
Thứ sáu
24/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Ném xa bằng 2 tay

LQVT
So sánh chiều cao 3 đối tượng






MTXQ
Trò chuyện về các mùa trong năm

*Trò chơi ghép tranh







TH
Nặn cầu vồng


*Dạy bé kỹ năng tự tin khi đứng trước đám đông









LQVH
Thơ “Gió từ tay mẹ”



GDVSRM: Làm thế nào cho răng sạch







ÂM NHẠC
VĐÂN “Nắng sớm”

*Làm quen chữ cái Ư










Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Trò chơi về đúng nhà– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân– Xem tranh truyện cùng bạn– Ôn so sánh chiều cao 3 đối tượng– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)

 Thứ hai
27/4
Thứ ba
28/4
Thứ tư
29/4
Thứ năm
30/4
Thứ sáu
01/5
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcBÉ NGHỈ BÙ GIỖ TỖ HÙNG VƯƠNG






LQVH
Thơ “Gió”



*Trò chơi “Gió thổi”







LQVT
Nặng hơn – nhẹ hơn




*Bài tập toán so sánh nặng – nhẹ (SGK









BÉ NGHĨ LỄ NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4






BÉ NGHĨ LỄ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5









Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân (T2)– Xem tranh truyện cùng bạn
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Khối Chồi lớp C2

Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)

 Thứ hai
30/3

Thứ ba
31/3
Thứ tư
01/4
Thứ năm
02/4
Thứ sáu
03/4
Đón trẻ– Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện 1 số phương tiện giao thông khác
– Bé thực hiện bảng điểm danh, tổ chức cho trẻ chơi ở các góc






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Em đi qua ngã tư đường phố”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục

ÂM NHẠC
VĐBH “em đi chơi thuyền”





MTXQ
Tìm hiểu về 1 số PTGT khác

*Dạy bé kỹ năng biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc




LQVH
Truyện “Bê mẹ và bê con”


*Giáo dục bé biết chăm sóc cây xanh






TH
Dán con thuyền



*Dạy bé nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.




LQVT
Ôn tách, gộp trong phạm vi 5


* Làm quen chữ s
Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Cáo và thỏ
– TCDG: cướp cờ
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…


Họat động vui chơi– Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
– Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, đường đi
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các PTGT
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời


Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục trẻ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi dưới trời nắng– Ôn bài thơ đã học– Ôn, kể lại câu chuyện “Bê mẹ và bê con”– Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch đẹp– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh




Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)

 Thứ hai
06/4
Thứ ba
07/4
Thứ tư
08/4
Thứ năm
09/4
Thứ sáu
10/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Nắng sớm”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTDGH
Chạy chậm 60-80m


THXH
Trò chuyện về vai trò của nước đối với con người





ÂM NHẠC
Dạy hát “Trời nắng – trời mưa


*Trò chơi “Đong nước vào chai”
LQVH
Truyện “Giọt nước tí xíu”


*Dạy trẻ biết tiết kiệm nước







LQVT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo


*Bé biết sử dụng lá khô để tạo ra sản phẩm yêu thích





TH
Vẽ mưa


*Bé làm quen chữ T








Hoạt động ngoài trờiBé nghĩ lễ Giỗ tổ Hùng Vương



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột, cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại về các nguồn nước sạch, nước bẩn
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời



Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ lau bàn ghế cùng cô
– Giáo dục bé bỏ rác đúng nơi quy định.
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng,biết cất gối sau khi ngủ dậy



Sinh hoạt chiều‘- Ôn 1 số hình học, số– Ôn bài hát đã học– Giáo dục trẻ nhẹ, nói khẽ nơi công cộngDạy trẻ cách bảo vệ nguồn nước– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ sắp xếp đồ chơi chơi gàng
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.






Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)

 Thứ hai
13/4
Thứ ba
14/4
Thứ tư
15/4
Thứ năm
16/4
Thứ sáu
17/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Trèo lên, xuống 5 gióng thang

ÂM NHẠC
VĐBH “Cho tôi đi làm mưa với”






LQVH
Thơ “Cầu vồng”


*Vẽ cầu vồng theo ý thích





MTXQ
Tìm hiểu về nước


*Thí nghiệm vật chìm, vật nỗi








LQVT
So sánh, sắp xếp theo quy tắc


* Giáo dục bé biết bảo vệ môi trường






TH
Vẽ đám mây


* Làm quen chữ U









Hoạt động ngoài trời– TCVĐ:
Ai nhanh nhất
– TCDG: Nu na nu nống
– Chơi tự do: Vẽ phấn, tô màu, nhặt lá rụng…




Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh
-Góc xây dựng: các khối gỗ, hột,cây xanh tháo gỡ, bài cỏ, nhà rời, bập bênh,cầu tuột, cối xay gió
– Góc học tập: xem tranh ảnh, phân loại các loại nước
– Góc âm nhac: mũ, nón, phách tre, đàn, trống…
– Góc đọc sách: truyện, rối, sân khấu, tranh ảnh nhân vật rời




Vệ sinh ăn ngủ-Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn không rơi vãi thức ăn
– Nói được tên một số món ăn hằng ngày và ăn đa dạng các loại rau
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Giáo dục bé biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.– Ôn rèn kỹ năng gấp quần áo– Giáo dục bé sử dụng giấy và nước tiết kiệm– Xem sách tranh truyện cùng bạn– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh






Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)

 Thứ hai
20/4
Thứ ba
21/4
Thứ tư
22/4
Thứ năm
23/4
Thứ sáu
24/4
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcTD
Ném xa bằng 2 tay

LQVT
So sánh chiều cao 3 đối tượng






MTXQ
Trò chuyện về các mùa trong năm

*Trò chơi ghép tranh







TH
Nặn cầu vồng


*Dạy bé kỹ năng tự tin khi đứng trước đám đông









LQVH
Thơ “Gió từ tay mẹ”



GDVSRM: Làm thế nào cho răng sạch







ÂM NHẠC
VĐÂN “Nắng sớm”

*Làm quen chữ cái Ư










Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Trò chơi về đúng nhà– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân– Xem tranh truyện cùng bạn– Ôn so sánh chiều cao 3 đối tượng– Nêu gương cuối tuần
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)

 Thứ hai
27/4
Thứ ba
28/4
Thứ tư
29/4
Thứ năm
30/4
Thứ sáu
01/5
Đón trẻ-Cô ân cần đón trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
– Cô cho trẻ xem tranh và hướng trẻ trò chuyện về chủ đề
– Bé thực hiện bảng điểm danh






Trò chuyện sáng TD sángTập với cờ theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
– ĐT tay: Hai tay đưa ngang gập vào vai
– ĐT lườn: + Nghiêng người sang 2 bên
+ Quay người sang 2 bên.
+ Đứng cúi người về trước.
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
– ĐT chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối.
– ĐT bật: Tách khép chân



Hoạt động giờ họcBÉ NGHỈ BÙ GIỖ TỖ HÙNG VƯƠNG






LQVH
Thơ “Gió”



*Trò chơi “Gió thổi”







LQVT
Nặng hơn – nhẹ hơn




*Bài tập toán so sánh nặng – nhẹ (SGK









BÉ NGHĨ LỄ NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4






BÉ NGHĨ LỄ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5









Hoạt động ngoài trời– QS: một số loại rau
-TCVĐ: Mèo bắt chuột
– TCDG: Nu na nu nống



Họat động vui chơi-Góc phân vai: rau, củ, trứng , mì, trái cây, các loại bánh , sơn móng tay, máy uốn tóc, khăn, đồ trang điểm)
– Góc xây dựng: Khối gỗ, xốp bitis, bìa carton, mô hình rời, hàng rào…
– Góc học tập: bài tập so sánh chiều cao, xí ngầu số, đồ số 3,4,5,6
– Góc tạo hình: xé dán, nặn mưa, cầu vồng





Vệ sinh ăn ngủ– Trẻ rửa tay, lau mặt đúng cách, biết đánh răng sau khi ăn
– Trẻ biết mời cô và các bạn cùng ăn, ăn từ tốn, nhai nhuyễn thức ăn
– Trẻ ngủ ngoan, không nói chuyện riêng, biết cất gối sau khi ngủ dậy


Sinh hoạt chiều– Dạy bé ghi nhớ số điện thoại người thân (T2)– Xem tranh truyện cùng bạn
Trả trẻ-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ một ngày ở trường, nhắc trẻ biết chào các cô, ba mẹ, biết tự giác thực hiện bảng điểm danh
-Nhắc trẻ phụ giúp cô dọn dẹp đồ chơi và sắp xếp lớp học
-Trẻ tự lấy cặp, lấy đồ cá nhân và tự mang giày dép.
-Thực hiện bảng điểm danh







Đường dây nóng
Đang online: 94 Lượt truy cập: 26683008
Về đầu trang