Nhà trẻ
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)
| Thứ 2 (30/03) | Thứ 3 (31/03) | Thứ 4 (01/04) | Thứ 5 (02/04) | Thứ 6 (03/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về luật giao thông. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Ngã tư đường phố. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm nhạc Hát và vận động: ” Em đi qua ngã tư đường phố” *LQCC: Chữ S. Tr.27 | LQVH ‘-Truyện:” Ba ngọn đèn giao thông”. *Rèn cho bé tô màu nước không lem ra ngoài. | TDGH ‘-Đi kiễn gót liên tục 3m. LQVT “Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5”. | Tạo hình ‘-Tô màu tín hiệu đèn giao thông. *Ôn lại truyện ba ngon đèn giao thông. | MTXQ ‘-Trò chuyện về tín hiệu đèn giao thông. *chơi trò chơi vịt đẻ trứng. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ. -Trò chơi DG: chi chi chanh chành Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,ngã tư đèn giao thông. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu đèn giao thông . -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài hát đường em đi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối đèn giao thông. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,phương tiện giao thông. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Tập vỗ tay theo nhịp. | – Rèn kỹ năng rửa tay. | – Ôn lại truyện ngọn đèn giao thông. | – Chơi các trò chơi dân gian. | -Đọc bài thơ đèn giao thông |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)
| Thứ 2 (06/04 ) | Thứ 3 (07/04) | Thứ 4 (08/04) | Thứ 5 (09/04) | Thứ 6 (10/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ điểm danh. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về các loại phương tiện giao thông đường thủy. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:”chiếc thuyền nan “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình ‘-Dán cánh buồm. *Trò choi nhảy vào vòng . | Bé đi tham quan Suối Tiên. | THỂ DỤC ‘-Trèo lên xuống thang”. LQVH Truyện “Tàu thủy tí hon. | KPKH ‘-Trò chuyện về các loại phương tiện giao thông đường thủy. *LQCC: Chữ X. Tr.28 | Âm nhạc ‘-Hát vỗ tay theo nhịp bài: “em đi chơi thuyền”. *Ôn lại truyên “ Tàu thủy tí hon. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: : – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay. . Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,tàu thuyền. -Góc phân vai: đ ồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu tàu, thuyền. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ,em đi chơi thuyền . -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nối hình với bóng tàu thuyền. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay,tranh anht tàu thuyền. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Sử dụng bát thìa cốc đúng cách, tháo tất cởi quần áo. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Ôn các bài thơ đã học. | -Hướng dẫn các bạn trai bỏ áo vào quần. | -Trò chuyện về tàu thuyền. | -Vận động các bài hát đã học. | -Tô màu tàu thuyền. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)
| Thứ 2 (13/04) | Thứ 3 (14/04) | Thứ 4 (15/04) | Thứ 5 (16/04) | Thứ 6 (17/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện cùng bé về phương tiện đường sắc và đường hang không | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Anh phi công ơi”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình Vẽ tô màu kinh khí cầu. *Trò chơi ai nhanh hơn. | Âm nhạc Hát và vận động: “Anh phi công ơi”. *Rèn cho cháu kỹ năng lau mặt. | TDGH Bật xa 20-25cm”. LQVH “Tàu thủy tí hon”. | LQVT So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: Cao hơn- thấp hơn. Bằng nhau”. *Chơi trò chơi tách chụm . | KPKH Trò chuyện quan sát phương tiện giao thông đường hàng không. *LQCC: Chữ V. Tr.29 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường sắt.máy bay. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy,tô màu đường sắc,máy bay. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc anh phi công ơi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nói hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc bài đồng dao:” rềnh rềnh ràng ràng.” | -Rèn cháu bê ghế đúng cách. | -Ôn lại bài hát “Anh phi công ơi”. | -Tô màu kính hình. | -Tuyên dương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)
| Thứ 2 (20/04) | Thứ 3 (21/04) | Thứ 4 (22/04) | Thứ 5 (23/04) | Thứ 6 (24/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về ngày Giổ tổ hung vương | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:Bài “Dòng máu lạc hồng”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂN ‘-Vận động múa “Nổi trống lên”. *Nhảy múa theo nhạc bài hát dòng máu lạc hồng . | MTXQ ‘-Trò chuyện về ngày giỗ tổ hùng vương. *LQCC: Chữ R. Tr.30 | TDGH: Trèo lên xuống thang. (Tiết 2) LQVT: Tách gộp trong phạm vi 5 thành 2 nhóm | LQVH ‘-Truyện “Sự tích Mai An Tiêm”. . *Trò chơi tạo dáng . | TỔ CHỨC LỄ GIỔ TỔ HÙNG VƯƠNG, ĐUA THUYỀN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD : Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú … -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô mày áo của các vua hùng. -Âm nhạc : Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài nổi trống lên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc thơ cùng cô. | -Tập cho bé tô màu. | -Nhún nhảy theo nhạc bài dòng máu lạc hồng. | -Ôn lại kỹ năng lâu măt. | -Kể chuyện theo tranh. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)
| Thứ 2 (27/04) | Thứ 3 (28/04) | Thứ 4 (29/04) | Thứ 5 (30/04) | Thứ 6 (1/05) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về ngày 30-04. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Như có Bac Hồ” . -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG . | TẠO HÌNH ” Dán Xe Tăng” *Xem hình ảnh video về ngày 30-04. | TDGH : Đi kiễng gót liên tục 3m (tiết 2) LQVT: *Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5 | NGHỈ LỄ 30-04 | NGHỈ LỄ 1-05 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Chạy tiếp sức,đong nước vào chai,người tài xế giỏi. -Trò chơi DG: Mèo bắt chuột ,rồng rắng lên mây,cướp cờ ,dụng dăng dung dẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,cảnh biển. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu bãi biển. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ‘Bé yeu biển lắm. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,tranh biển. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Xem video về ngày 30-04 | -Đọc bài thơ đã hoc. | Nghỉ Lễ | Nghỉ Lễ | Hát Như có Bác Hồ |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Mầm
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)
| Thứ 2 (30/03) | Thứ 3 (31/03) | Thứ 4 (01/04) | Thứ 5 (02/04) | Thứ 6 (03/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về luật giao thông. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Ngã tư đường phố. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm nhạc Hát và vận động: ” Em đi qua ngã tư đường phố” *LQCC: Chữ S. Tr.27 | LQVH ‘-Truyện:” Ba ngọn đèn giao thông”. *Rèn cho bé tô màu nước không lem ra ngoài. | TDGH ‘-Đi kiễn gót liên tục 3m. LQVT “Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5”. | Tạo hình ‘-Tô màu tín hiệu đèn giao thông. *Ôn lại truyện ba ngon đèn giao thông. | MTXQ ‘-Trò chuyện về tín hiệu đèn giao thông. *chơi trò chơi vịt đẻ trứng. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ. -Trò chơi DG: chi chi chanh chành Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,ngã tư đèn giao thông. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu đèn giao thông . -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài hát đường em đi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối đèn giao thông. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,phương tiện giao thông. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Tập vỗ tay theo nhịp. | – Rèn kỹ năng rửa tay. | – Ôn lại truyện ngọn đèn giao thông. | – Chơi các trò chơi dân gian. | -Đọc bài thơ đèn giao thông |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)
| Thứ 2 (06/04 ) | Thứ 3 (07/04) | Thứ 4 (08/04) | Thứ 5 (09/04) | Thứ 6 (10/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ điểm danh. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về các loại phương tiện giao thông đường thủy. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:”chiếc thuyền nan “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình ‘-Dán cánh buồm. *Trò choi nhảy vào vòng . | Bé đi tham quan Suối Tiên. | THỂ DỤC ‘-Trèo lên xuống thang”. LQVH Truyện “Tàu thủy tí hon. | KPKH ‘-Trò chuyện về các loại phương tiện giao thông đường thủy. *LQCC: Chữ X. Tr.28 | Âm nhạc ‘-Hát vỗ tay theo nhịp bài: “em đi chơi thuyền”. *Ôn lại truyên “ Tàu thủy tí hon. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: : – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay. . Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,tàu thuyền. -Góc phân vai: đ ồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu tàu, thuyền. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ,em đi chơi thuyền . -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nối hình với bóng tàu thuyền. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay,tranh anht tàu thuyền. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Sử dụng bát thìa cốc đúng cách, tháo tất cởi quần áo. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Ôn các bài thơ đã học. | -Hướng dẫn các bạn trai bỏ áo vào quần. | -Trò chuyện về tàu thuyền. | -Vận động các bài hát đã học. | -Tô màu tàu thuyền. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)
| Thứ 2 (13/04) | Thứ 3 (14/04) | Thứ 4 (15/04) | Thứ 5 (16/04) | Thứ 6 (17/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện cùng bé về phương tiện đường sắc và đường hang không | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Anh phi công ơi”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình Vẽ tô màu kinh khí cầu. *Trò chơi ai nhanh hơn. | Âm nhạc Hát và vận động: “Anh phi công ơi”. *Rèn cho cháu kỹ năng lau mặt. | TDGH Bật xa 20-25cm”. LQVH “Tàu thủy tí hon”. | LQVT So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: Cao hơn- thấp hơn. Bằng nhau”. *Chơi trò chơi tách chụm . | KPKH Trò chuyện quan sát phương tiện giao thông đường hàng không. *LQCC: Chữ V. Tr.29 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường sắt.máy bay. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy,tô màu đường sắc,máy bay. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc anh phi công ơi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nói hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc bài đồng dao:” rềnh rềnh ràng ràng.” | -Rèn cháu bê ghế đúng cách. | -Ôn lại bài hát “Anh phi công ơi”. | -Tô màu kính hình. | -Tuyên dương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)
| Thứ 2 (20/04) | Thứ 3 (21/04) | Thứ 4 (22/04) | Thứ 5 (23/04) | Thứ 6 (24/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về ngày Giổ tổ hung vương | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:Bài “Dòng máu lạc hồng”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂN ‘-Vận động múa “Nổi trống lên”. *Nhảy múa theo nhạc bài hát dòng máu lạc hồng . | MTXQ ‘-Trò chuyện về ngày giỗ tổ hùng vương. *LQCC: Chữ R. Tr.30 | TDGH: Trèo lên xuống thang. (Tiết 2) LQVT: Tách gộp trong phạm vi 5 thành 2 nhóm | LQVH ‘-Truyện “Sự tích Mai An Tiêm”. . *Trò chơi tạo dáng . | TỔ CHỨC LỄ GIỔ TỔ HÙNG VƯƠNG, ĐUA THUYỀN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD : Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú … -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô mày áo của các vua hùng. -Âm nhạc : Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài nổi trống lên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc thơ cùng cô. | -Tập cho bé tô màu. | -Nhún nhảy theo nhạc bài dòng máu lạc hồng. | -Ôn lại kỹ năng lâu măt. | -Kể chuyện theo tranh. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)
| Thứ 2 (27/04) | Thứ 3 (28/04) | Thứ 4 (29/04) | Thứ 5 (30/04) | Thứ 6 (1/05) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về ngày 30-04. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Như có Bac Hồ” . -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG . | TẠO HÌNH ” Dán Xe Tăng” *Xem hình ảnh video về ngày 30-04. | TDGH : Đi kiễng gót liên tục 3m (tiết 2) LQVT: *Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5 | NGHỈ LỄ 30-04 | NGHỈ LỄ 1-05 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Chạy tiếp sức,đong nước vào chai,người tài xế giỏi. -Trò chơi DG: Mèo bắt chuột ,rồng rắng lên mây,cướp cờ ,dụng dăng dung dẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,cảnh biển. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu bãi biển. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ‘Bé yeu biển lắm. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,tranh biển. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Xem video về ngày 30-04 | -Đọc bài thơ đã hoc. | Nghỉ Lễ | Nghỉ Lễ | Hát Như có Bác Hồ |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Chồi
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)
| Thứ 2 (30/03) | Thứ 3 (31/03) | Thứ 4 (01/04) | Thứ 5 (02/04) | Thứ 6 (03/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về luật giao thông. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Ngã tư đường phố. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm nhạc Hát và vận động: ” Em đi qua ngã tư đường phố” *LQCC: Chữ S. Tr.27 | LQVH ‘-Truyện:” Ba ngọn đèn giao thông”. *Rèn cho bé tô màu nước không lem ra ngoài. | TDGH ‘-Đi kiễn gót liên tục 3m. LQVT “Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5”. | Tạo hình ‘-Tô màu tín hiệu đèn giao thông. *Ôn lại truyện ba ngon đèn giao thông. | MTXQ ‘-Trò chuyện về tín hiệu đèn giao thông. *chơi trò chơi vịt đẻ trứng. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ. -Trò chơi DG: chi chi chanh chành Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,ngã tư đèn giao thông. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu đèn giao thông . -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài hát đường em đi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối đèn giao thông. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,phương tiện giao thông. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Tập vỗ tay theo nhịp. | – Rèn kỹ năng rửa tay. | – Ôn lại truyện ngọn đèn giao thông. | – Chơi các trò chơi dân gian. | -Đọc bài thơ đèn giao thông |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)
| Thứ 2 (06/04 ) | Thứ 3 (07/04) | Thứ 4 (08/04) | Thứ 5 (09/04) | Thứ 6 (10/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ điểm danh. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về các loại phương tiện giao thông đường thủy. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:”chiếc thuyền nan “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình ‘-Dán cánh buồm. *Trò choi nhảy vào vòng . | Bé đi tham quan Suối Tiên. | THỂ DỤC ‘-Trèo lên xuống thang”. LQVH Truyện “Tàu thủy tí hon. | KPKH ‘-Trò chuyện về các loại phương tiện giao thông đường thủy. *LQCC: Chữ X. Tr.28 | Âm nhạc ‘-Hát vỗ tay theo nhịp bài: “em đi chơi thuyền”. *Ôn lại truyên “ Tàu thủy tí hon. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: : – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay. . Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,tàu thuyền. -Góc phân vai: đ ồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu tàu, thuyền. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ,em đi chơi thuyền . -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nối hình với bóng tàu thuyền. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay,tranh anht tàu thuyền. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Sử dụng bát thìa cốc đúng cách, tháo tất cởi quần áo. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Ôn các bài thơ đã học. | -Hướng dẫn các bạn trai bỏ áo vào quần. | -Trò chuyện về tàu thuyền. | -Vận động các bài hát đã học. | -Tô màu tàu thuyền. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)
| Thứ 2 (13/04) | Thứ 3 (14/04) | Thứ 4 (15/04) | Thứ 5 (16/04) | Thứ 6 (17/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện cùng bé về phương tiện đường sắc và đường hang không | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Anh phi công ơi”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình Vẽ tô màu kinh khí cầu. *Trò chơi ai nhanh hơn. | Âm nhạc Hát và vận động: “Anh phi công ơi”. *Rèn cho cháu kỹ năng lau mặt. | TDGH Bật xa 20-25cm”. LQVH “Tàu thủy tí hon”. | LQVT So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: Cao hơn- thấp hơn. Bằng nhau”. *Chơi trò chơi tách chụm . | KPKH Trò chuyện quan sát phương tiện giao thông đường hàng không. *LQCC: Chữ V. Tr.29 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường sắt.máy bay. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy,tô màu đường sắc,máy bay. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc anh phi công ơi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nói hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc bài đồng dao:” rềnh rềnh ràng ràng.” | -Rèn cháu bê ghế đúng cách. | -Ôn lại bài hát “Anh phi công ơi”. | -Tô màu kính hình. | -Tuyên dương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)
| Thứ 2 (20/04) | Thứ 3 (21/04) | Thứ 4 (22/04) | Thứ 5 (23/04) | Thứ 6 (24/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về ngày Giổ tổ hung vương | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:Bài “Dòng máu lạc hồng”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂN ‘-Vận động múa “Nổi trống lên”. *Nhảy múa theo nhạc bài hát dòng máu lạc hồng . | MTXQ ‘-Trò chuyện về ngày giỗ tổ hùng vương. *LQCC: Chữ R. Tr.30 | TDGH: Trèo lên xuống thang. (Tiết 2) LQVT: Tách gộp trong phạm vi 5 thành 2 nhóm | LQVH ‘-Truyện “Sự tích Mai An Tiêm”. . *Trò chơi tạo dáng . | TỔ CHỨC LỄ GIỔ TỔ HÙNG VƯƠNG, ĐUA THUYỀN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD : Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú … -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô mày áo của các vua hùng. -Âm nhạc : Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài nổi trống lên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc thơ cùng cô. | -Tập cho bé tô màu. | -Nhún nhảy theo nhạc bài dòng máu lạc hồng. | -Ôn lại kỹ năng lâu măt. | -Kể chuyện theo tranh. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)
| Thứ 2 (27/04) | Thứ 3 (28/04) | Thứ 4 (29/04) | Thứ 5 (30/04) | Thứ 6 (1/05) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về ngày 30-04. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Như có Bac Hồ” . -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG . | TẠO HÌNH ” Dán Xe Tăng” *Xem hình ảnh video về ngày 30-04. | TDGH : Đi kiễng gót liên tục 3m (tiết 2) LQVT: *Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5 | NGHỈ LỄ 30-04 | NGHỈ LỄ 1-05 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Chạy tiếp sức,đong nước vào chai,người tài xế giỏi. -Trò chơi DG: Mèo bắt chuột ,rồng rắng lên mây,cướp cờ ,dụng dăng dung dẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,cảnh biển. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu bãi biển. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ‘Bé yeu biển lắm. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,tranh biển. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Xem video về ngày 30-04 | -Đọc bài thơ đã hoc. | Nghỉ Lễ | Nghỉ Lễ | Hát Như có Bác Hồ |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Lá
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)
| Thứ 2 (30/03) | Thứ 3 (31/03) | Thứ 4 (01/04) | Thứ 5 (02/04) | Thứ 6 (03/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về luật giao thông. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Ngã tư đường phố. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm nhạc Hát và vận động: ” Em đi qua ngã tư đường phố” *LQCC: Chữ S. Tr.27 | LQVH ‘-Truyện:” Ba ngọn đèn giao thông”. *Rèn cho bé tô màu nước không lem ra ngoài. | TDGH ‘-Đi kiễn gót liên tục 3m. LQVT “Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5”. | Tạo hình ‘-Tô màu tín hiệu đèn giao thông. *Ôn lại truyện ba ngon đèn giao thông. | MTXQ ‘-Trò chuyện về tín hiệu đèn giao thông. *chơi trò chơi vịt đẻ trứng. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ. -Trò chơi DG: chi chi chanh chành Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,ngã tư đèn giao thông. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu đèn giao thông . -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài hát đường em đi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối đèn giao thông. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,phương tiện giao thông. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Tập vỗ tay theo nhịp. | – Rèn kỹ năng rửa tay. | – Ôn lại truyện ngọn đèn giao thông. | – Chơi các trò chơi dân gian. | -Đọc bài thơ đèn giao thông |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)
| Thứ 2 (06/04 ) | Thứ 3 (07/04) | Thứ 4 (08/04) | Thứ 5 (09/04) | Thứ 6 (10/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ điểm danh. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về các loại phương tiện giao thông đường thủy. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:”chiếc thuyền nan “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình ‘-Dán cánh buồm. *Trò choi nhảy vào vòng . | Bé đi tham quan Suối Tiên. | THỂ DỤC ‘-Trèo lên xuống thang”. LQVH Truyện “Tàu thủy tí hon. | KPKH ‘-Trò chuyện về các loại phương tiện giao thông đường thủy. *LQCC: Chữ X. Tr.28 | Âm nhạc ‘-Hát vỗ tay theo nhịp bài: “em đi chơi thuyền”. *Ôn lại truyên “ Tàu thủy tí hon. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: : – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay. . Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,tàu thuyền. -Góc phân vai: đ ồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu tàu, thuyền. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ,em đi chơi thuyền . -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nối hình với bóng tàu thuyền. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay,tranh anht tàu thuyền. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Sử dụng bát thìa cốc đúng cách, tháo tất cởi quần áo. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Ôn các bài thơ đã học. | -Hướng dẫn các bạn trai bỏ áo vào quần. | -Trò chuyện về tàu thuyền. | -Vận động các bài hát đã học. | -Tô màu tàu thuyền. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)
| Thứ 2 (13/04) | Thứ 3 (14/04) | Thứ 4 (15/04) | Thứ 5 (16/04) | Thứ 6 (17/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện cùng bé về phương tiện đường sắc và đường hang không | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Anh phi công ơi”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình Vẽ tô màu kinh khí cầu. *Trò chơi ai nhanh hơn. | Âm nhạc Hát và vận động: “Anh phi công ơi”. *Rèn cho cháu kỹ năng lau mặt. | TDGH Bật xa 20-25cm”. LQVH “Tàu thủy tí hon”. | LQVT So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: Cao hơn- thấp hơn. Bằng nhau”. *Chơi trò chơi tách chụm . | KPKH Trò chuyện quan sát phương tiện giao thông đường hàng không. *LQCC: Chữ V. Tr.29 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường sắt.máy bay. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy,tô màu đường sắc,máy bay. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc anh phi công ơi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nói hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc bài đồng dao:” rềnh rềnh ràng ràng.” | -Rèn cháu bê ghế đúng cách. | -Ôn lại bài hát “Anh phi công ơi”. | -Tô màu kính hình. | -Tuyên dương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)
| Thứ 2 (20/04) | Thứ 3 (21/04) | Thứ 4 (22/04) | Thứ 5 (23/04) | Thứ 6 (24/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về ngày Giổ tổ hung vương | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:Bài “Dòng máu lạc hồng”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂN ‘-Vận động múa “Nổi trống lên”. *Nhảy múa theo nhạc bài hát dòng máu lạc hồng . | MTXQ ‘-Trò chuyện về ngày giỗ tổ hùng vương. *LQCC: Chữ R. Tr.30 | TDGH: Trèo lên xuống thang. (Tiết 2) LQVT: Tách gộp trong phạm vi 5 thành 2 nhóm | LQVH ‘-Truyện “Sự tích Mai An Tiêm”. . *Trò chơi tạo dáng . | TỔ CHỨC LỄ GIỔ TỔ HÙNG VƯƠNG, ĐUA THUYỀN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD : Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú … -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô mày áo của các vua hùng. -Âm nhạc : Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài nổi trống lên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc thơ cùng cô. | -Tập cho bé tô màu. | -Nhún nhảy theo nhạc bài dòng máu lạc hồng. | -Ôn lại kỹ năng lâu măt. | -Kể chuyện theo tranh. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)
| Thứ 2 (27/04) | Thứ 3 (28/04) | Thứ 4 (29/04) | Thứ 5 (30/04) | Thứ 6 (1/05) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về ngày 30-04. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Như có Bac Hồ” . -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG . | TẠO HÌNH ” Dán Xe Tăng” *Xem hình ảnh video về ngày 30-04. | TDGH : Đi kiễng gót liên tục 3m (tiết 2) LQVT: *Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5 | NGHỈ LỄ 30-04 | NGHỈ LỄ 1-05 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Chạy tiếp sức,đong nước vào chai,người tài xế giỏi. -Trò chơi DG: Mèo bắt chuột ,rồng rắng lên mây,cướp cờ ,dụng dăng dung dẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,cảnh biển. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu bãi biển. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ‘Bé yeu biển lắm. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,tranh biển. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Xem video về ngày 30-04 | -Đọc bài thơ đã hoc. | Nghỉ Lễ | Nghỉ Lễ | Hát Như có Bác Hồ |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Năng khiếu
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 30/3 đến 03/4/2026)
| Thứ 2 (30/03) | Thứ 3 (31/03) | Thứ 4 (01/04) | Thứ 5 (02/04) | Thứ 6 (03/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về luật giao thông. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Ngã tư đường phố. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm nhạc Hát và vận động: ” Em đi qua ngã tư đường phố” *LQCC: Chữ S. Tr.27 | LQVH ‘-Truyện:” Ba ngọn đèn giao thông”. *Rèn cho bé tô màu nước không lem ra ngoài. | TDGH ‘-Đi kiễn gót liên tục 3m. LQVT “Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5”. | Tạo hình ‘-Tô màu tín hiệu đèn giao thông. *Ôn lại truyện ba ngon đèn giao thông. | MTXQ ‘-Trò chuyện về tín hiệu đèn giao thông. *chơi trò chơi vịt đẻ trứng. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ. -Trò chơi DG: chi chi chanh chành Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,ngã tư đèn giao thông. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu đèn giao thông . -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài hát đường em đi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối đèn giao thông. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,phương tiện giao thông. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Tập vỗ tay theo nhịp. | – Rèn kỹ năng rửa tay. | – Ôn lại truyện ngọn đèn giao thông. | – Chơi các trò chơi dân gian. | -Đọc bài thơ đèn giao thông |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||
Tuần 2 (Từ 06/4 đến 10/4/2026)
| Thứ 2 (06/04 ) | Thứ 3 (07/04) | Thứ 4 (08/04) | Thứ 5 (09/04) | Thứ 6 (10/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ điểm danh. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về các loại phương tiện giao thông đường thủy. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:”chiếc thuyền nan “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình ‘-Dán cánh buồm. *Trò choi nhảy vào vòng . | Bé đi tham quan Suối Tiên. | THỂ DỤC ‘-Trèo lên xuống thang”. LQVH Truyện “Tàu thủy tí hon. | KPKH ‘-Trò chuyện về các loại phương tiện giao thông đường thủy. *LQCC: Chữ X. Tr.28 | Âm nhạc ‘-Hát vỗ tay theo nhịp bài: “em đi chơi thuyền”. *Ôn lại truyên “ Tàu thủy tí hon. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: : – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay. . Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,tàu thuyền. -Góc phân vai: đ ồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu tàu, thuyền. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ,em đi chơi thuyền . -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nối hình với bóng tàu thuyền. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay,tranh anht tàu thuyền. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Sử dụng bát thìa cốc đúng cách, tháo tất cởi quần áo. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Ôn các bài thơ đã học. | -Hướng dẫn các bạn trai bỏ áo vào quần. | -Trò chuyện về tàu thuyền. | -Vận động các bài hát đã học. | -Tô màu tàu thuyền. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 13/4 đến 17/4/2026)
| Thứ 2 (13/04) | Thứ 3 (14/04) | Thứ 4 (15/04) | Thứ 5 (16/04) | Thứ 6 (17/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện cùng bé về phương tiện đường sắc và đường hang không | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Anh phi công ơi”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | Tạo hình Vẽ tô màu kinh khí cầu. *Trò chơi ai nhanh hơn. | Âm nhạc Hát và vận động: “Anh phi công ơi”. *Rèn cho cháu kỹ năng lau mặt. | TDGH Bật xa 20-25cm”. LQVH “Tàu thủy tí hon”. | LQVT So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: Cao hơn- thấp hơn. Bằng nhau”. *Chơi trò chơi tách chụm . | KPKH Trò chuyện quan sát phương tiện giao thông đường hàng không. *LQCC: Chữ V. Tr.29 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường sắt.máy bay. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy,tô màu đường sắc,máy bay. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc anh phi công ơi. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút,nói hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc bài đồng dao:” rềnh rềnh ràng ràng.” | -Rèn cháu bê ghế đúng cách. | -Ôn lại bài hát “Anh phi công ơi”. | -Tô màu kính hình. | -Tuyên dương cuối tuần. |
| Trả trẻ | -Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 20/4 đến 24/4/2026)
| Thứ 2 (20/04) | Thứ 3 (21/04) | Thứ 4 (22/04) | Thứ 5 (23/04) | Thứ 6 (24/04) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | -Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nới quy định. – Nhắc bé chào cô và ba mẹ khi đến lớp. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Trò chuyện với trẻ về ngày Giổ tổ hung vương | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:Bài “Dòng máu lạc hồng”. -Tập với gậy thể dục. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂN ‘-Vận động múa “Nổi trống lên”. *Nhảy múa theo nhạc bài hát dòng máu lạc hồng . | MTXQ ‘-Trò chuyện về ngày giỗ tổ hùng vương. *LQCC: Chữ R. Tr.30 | TDGH: Trèo lên xuống thang. (Tiết 2) LQVT: Tách gộp trong phạm vi 5 thành 2 nhóm | LQVH ‘-Truyện “Sự tích Mai An Tiêm”. . *Trò chơi tạo dáng . | TỔ CHỨC LỄ GIỔ TỔ HÙNG VƯƠNG, ĐUA THUYỀN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ: Đá bóng vào khung thanh,bánh xe quay,chạy tiếp sức,cáo và thỏ . -Trò chơi DG: chi chi chành chành ,Lùa vịt ,Bắt chước tạo dáng.Bánh xe quay.. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng . | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD : Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú … -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô mày áo của các vua hùng. -Âm nhạc : Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài nổi trống lên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân rửa tay lau mặt. -Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | -Đọc thơ cùng cô. | -Tập cho bé tô màu. | -Nhún nhảy theo nhạc bài dòng máu lạc hồng. | -Ôn lại kỹ năng lâu măt. | -Kể chuyện theo tranh. |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Biết lên ghế mang giày khi ra về. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé trong ngày. | ||||
Tuần 5 (Từ 27/4 đến 30/4/2026)
| Thứ 2 (27/04) | Thứ 3 (28/04) | Thứ 4 (29/04) | Thứ 5 (30/04) | Thứ 6 (1/05) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ bỏ đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. – Trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. – Trò chuyện với bé về ngày 30-04. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo nhạc:”Như có Bac Hồ” . -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG . | TẠO HÌNH ” Dán Xe Tăng” *Xem hình ảnh video về ngày 30-04. | TDGH : Đi kiễng gót liên tục 3m (tiết 2) LQVT: *Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5 | NGHỈ LỄ 30-04 | NGHỈ LỄ 1-05 |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: – Trẻ nhận biết được một số đặc điểm (cây nhỏ nhẵn hay có gai, thân gầy, có lá hình trứng dài, mép có răng cưa, có nhiều quả nhỏ, dưới có rễ…), công dụng cây chanh quả chanh (thuốc bổ, nước giải khát…) -Trò chơi VĐ :Chạy tiếp sức,đong nước vào chai,người tài xế giỏi. -Trò chơi DG: Mèo bắt chuột ,rồng rắng lên mây,cướp cờ ,dụng dăng dung dẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi cát làm bánh bằng cát,đi cà kheo,chơi với dây thun,thảy vòng. | ||||
| Họat động vui chơi | -TCXD: Khối gỗ, gạch, hủ bánh flan, cây xanh, thú ,xây đường phố ,cảnh biển. -Góc phân vai: đồ chơi gia đình, bác sĩ, làm đẹp… -Tạo hình: Màu sáp, đất nặn, bảng, khăn lau, giấy.tô màu bãi biển. -Âm nhạc: Nhạc cụ, cánh múa, mũ múa, bông đeo tay, nhạc bài ‘Bé yeu biển lắm. -Góc học tập: Bài tập toán, đồ nét, lô tô, bút, nối hình với bóng. -Góc đọc sách: Sách tự tạo, rối tay.truyện đọc ,tranh biển. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Rửa tay bằng xà phòng thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh. -Tự xúc ăn gọn gàng, bỏ chén muỗng đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | – Xem video về ngày 30-04 | -Đọc bài thơ đã hoc. | Nghỉ Lễ | Nghỉ Lễ | Hát Như có Bác Hồ |
| Trả trẻ | – Thói quen khoanh tay chào cô và ba mẹ khi về. – Tập cho bé thói quen ngồi ghế mang giày. | ||||


