Nhà trẻ
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Bống bống bang bang”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN: Bài thơ : ”Hoa nở “. *Bé tự lấy bình nước của bản thân. | NBTN : Tên bạn trong lớp. * Tập cất đồ chơi. | TDGH: Đi theo đường thẳng đoạn đường 1,8-2m. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | HĐVĐV: Gắp cua bỏ giỏ. * Tập kỹ năng mở khóa. | Âm Nhạc: Nghe hát: ”Con cò bé bé”. * Tập nói từ ”Con ếch” |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, hoa sứ, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, tập tầm vông. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, nhặt lá. | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con gấu, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy. – Biết ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại bài hát:” lý cây xanh”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Heo con dễ thương “. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc VĐTN:” Một con vịt “. * Tập cất cặp vào tủ. | NBTN Con cua. * Tập kỹ năng lật sách. | TDGH Đứng ném bóng qua dây. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV Xếp chồng 4 khối gạch. * Tập nói từ: ”Con cá heo “. | PTNN Truyện: ” Đôi bạn tốt”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, hoa sưa, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng, bắt bóng, mèo bắt chuột. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, kéo xe, thảy vòng cổ chai … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ:” Cây dây leo “. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp cạnh các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cây xanh |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Dê con mít ướt “. – Tập với hoa. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: To-nhỏ . * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | NBTN: Quả bóng. * Tập kỹ năng xếp hàng. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập nói từ ” con dê “. | Âm nhạc: VĐTN:” Một con vịt “. *Tập kỹ năng bê ghế. | PTNN: Bài thơ: ” Con trâu“. * Tập nói từ “Con trâu”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: đồ chơi ngoài sân trường, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa lan. – Trò chơi VĐ: Nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng, mèo đuổi chuột. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con dê, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Gọi tên màu sắc. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: ” Dê con mít ướt “. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập thể dục sáng theo bài hát:” Tết quê em “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: Lồng 3 hộp tròn. * Tập kỹ năng lật sách. | NBTN: Quả thanh long. * Tập cầm ly uống nước | TDGH: Bước qua vật cản. *Tập nói từ:” Con chim”. | Âm Nhạc: Nghe hát: ” Bánh chưng xanh “. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện: ” cây táo“. * Hái quả màu đỏ. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa mai. – Trò chơi VĐ: Nhảy lò cò, nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, kéo cưa lừa xẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, kéo xe, câu cá… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập cho trẻ cất tô, muỗng sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi gắn hình. | Xem tranh ảnh rau củ quả. | Lồng hộp vuông tròn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” cây dây leo”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Mầm
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Bống bống bang bang”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN: Bài thơ : ”Hoa nở “. *Bé tự lấy bình nước của bản thân. | NBTN : Tên bạn trong lớp. * Tập cất đồ chơi. | TDGH: Đi theo đường thẳng đoạn đường 1,8-2m. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | HĐVĐV: Gắp cua bỏ giỏ. * Tập kỹ năng mở khóa. | Âm Nhạc: Nghe hát: ”Con cò bé bé”. * Tập nói từ ”Con ếch” |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, hoa sứ, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, tập tầm vông. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, nhặt lá. | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con gấu, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy. – Biết ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại bài hát:” lý cây xanh”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Heo con dễ thương “. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc VĐTN:” Một con vịt “. * Tập cất cặp vào tủ. | NBTN Con cua. * Tập kỹ năng lật sách. | TDGH Đứng ném bóng qua dây. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV Xếp chồng 4 khối gạch. * Tập nói từ: ”Con cá heo “. | PTNN Truyện: ” Đôi bạn tốt”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, hoa sưa, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng, bắt bóng, mèo bắt chuột. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, kéo xe, thảy vòng cổ chai … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ:” Cây dây leo “. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp cạnh các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cây xanh |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Dê con mít ướt “. – Tập với hoa. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: To-nhỏ . * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | NBTN: Quả bóng. * Tập kỹ năng xếp hàng. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập nói từ ” con dê “. | Âm nhạc: VĐTN:” Một con vịt “. *Tập kỹ năng bê ghế. | PTNN: Bài thơ: ” Con trâu“. * Tập nói từ “Con trâu”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: đồ chơi ngoài sân trường, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa lan. – Trò chơi VĐ: Nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng, mèo đuổi chuột. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con dê, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Gọi tên màu sắc. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: ” Dê con mít ướt “. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập thể dục sáng theo bài hát:” Tết quê em “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: Lồng 3 hộp tròn. * Tập kỹ năng lật sách. | NBTN: Quả thanh long. * Tập cầm ly uống nước | TDGH: Bước qua vật cản. *Tập nói từ:” Con chim”. | Âm Nhạc: Nghe hát: ” Bánh chưng xanh “. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện: ” cây táo“. * Hái quả màu đỏ. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa mai. – Trò chơi VĐ: Nhảy lò cò, nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, kéo cưa lừa xẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, kéo xe, câu cá… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập cho trẻ cất tô, muỗng sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi gắn hình. | Xem tranh ảnh rau củ quả. | Lồng hộp vuông tròn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” cây dây leo”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Chồi
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Bống bống bang bang”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN: Bài thơ : ”Hoa nở “. *Bé tự lấy bình nước của bản thân. | NBTN : Tên bạn trong lớp. * Tập cất đồ chơi. | TDGH: Đi theo đường thẳng đoạn đường 1,8-2m. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | HĐVĐV: Gắp cua bỏ giỏ. * Tập kỹ năng mở khóa. | Âm Nhạc: Nghe hát: ”Con cò bé bé”. * Tập nói từ ”Con ếch” |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, hoa sứ, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, tập tầm vông. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, nhặt lá. | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con gấu, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy. – Biết ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại bài hát:” lý cây xanh”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Heo con dễ thương “. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc VĐTN:” Một con vịt “. * Tập cất cặp vào tủ. | NBTN Con cua. * Tập kỹ năng lật sách. | TDGH Đứng ném bóng qua dây. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV Xếp chồng 4 khối gạch. * Tập nói từ: ”Con cá heo “. | PTNN Truyện: ” Đôi bạn tốt”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, hoa sưa, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng, bắt bóng, mèo bắt chuột. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, kéo xe, thảy vòng cổ chai … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ:” Cây dây leo “. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp cạnh các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cây xanh |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Dê con mít ướt “. – Tập với hoa. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: To-nhỏ . * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | NBTN: Quả bóng. * Tập kỹ năng xếp hàng. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập nói từ ” con dê “. | Âm nhạc: VĐTN:” Một con vịt “. *Tập kỹ năng bê ghế. | PTNN: Bài thơ: ” Con trâu“. * Tập nói từ “Con trâu”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: đồ chơi ngoài sân trường, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa lan. – Trò chơi VĐ: Nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng, mèo đuổi chuột. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con dê, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Gọi tên màu sắc. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: ” Dê con mít ướt “. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập thể dục sáng theo bài hát:” Tết quê em “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: Lồng 3 hộp tròn. * Tập kỹ năng lật sách. | NBTN: Quả thanh long. * Tập cầm ly uống nước | TDGH: Bước qua vật cản. *Tập nói từ:” Con chim”. | Âm Nhạc: Nghe hát: ” Bánh chưng xanh “. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện: ” cây táo“. * Hái quả màu đỏ. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa mai. – Trò chơi VĐ: Nhảy lò cò, nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, kéo cưa lừa xẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, kéo xe, câu cá… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập cho trẻ cất tô, muỗng sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi gắn hình. | Xem tranh ảnh rau củ quả. | Lồng hộp vuông tròn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” cây dây leo”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Lá
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Bống bống bang bang”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN: Bài thơ : ”Hoa nở “. *Bé tự lấy bình nước của bản thân. | NBTN : Tên bạn trong lớp. * Tập cất đồ chơi. | TDGH: Đi theo đường thẳng đoạn đường 1,8-2m. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | HĐVĐV: Gắp cua bỏ giỏ. * Tập kỹ năng mở khóa. | Âm Nhạc: Nghe hát: ”Con cò bé bé”. * Tập nói từ ”Con ếch” |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, hoa sứ, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, tập tầm vông. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, nhặt lá. | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con gấu, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy. – Biết ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại bài hát:” lý cây xanh”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Heo con dễ thương “. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc VĐTN:” Một con vịt “. * Tập cất cặp vào tủ. | NBTN Con cua. * Tập kỹ năng lật sách. | TDGH Đứng ném bóng qua dây. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV Xếp chồng 4 khối gạch. * Tập nói từ: ”Con cá heo “. | PTNN Truyện: ” Đôi bạn tốt”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, hoa sưa, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng, bắt bóng, mèo bắt chuột. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, kéo xe, thảy vòng cổ chai … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ:” Cây dây leo “. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp cạnh các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cây xanh |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Dê con mít ướt “. – Tập với hoa. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: To-nhỏ . * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | NBTN: Quả bóng. * Tập kỹ năng xếp hàng. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập nói từ ” con dê “. | Âm nhạc: VĐTN:” Một con vịt “. *Tập kỹ năng bê ghế. | PTNN: Bài thơ: ” Con trâu“. * Tập nói từ “Con trâu”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: đồ chơi ngoài sân trường, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa lan. – Trò chơi VĐ: Nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng, mèo đuổi chuột. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con dê, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Gọi tên màu sắc. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: ” Dê con mít ướt “. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập thể dục sáng theo bài hát:” Tết quê em “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: Lồng 3 hộp tròn. * Tập kỹ năng lật sách. | NBTN: Quả thanh long. * Tập cầm ly uống nước | TDGH: Bước qua vật cản. *Tập nói từ:” Con chim”. | Âm Nhạc: Nghe hát: ” Bánh chưng xanh “. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện: ” cây táo“. * Hái quả màu đỏ. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa mai. – Trò chơi VĐ: Nhảy lò cò, nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, kéo cưa lừa xẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, kéo xe, câu cá… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập cho trẻ cất tô, muỗng sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi gắn hình. | Xem tranh ảnh rau củ quả. | Lồng hộp vuông tròn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” cây dây leo”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Năng khiếu
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 05/01 – 09/01/2026)
| Thứ 2 (05/01) | Thứ 3 (06/01) | Thứ 4 (07/01) | Thứ 5 (08/01) | Thứ 6 (09/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Bống bống bang bang”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN: Bài thơ : ”Hoa nở “. *Bé tự lấy bình nước của bản thân. | NBTN : Tên bạn trong lớp. * Tập cất đồ chơi. | TDGH: Đi theo đường thẳng đoạn đường 1,8-2m. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | HĐVĐV: Gắp cua bỏ giỏ. * Tập kỹ năng mở khóa. | Âm Nhạc: Nghe hát: ”Con cò bé bé”. * Tập nói từ ”Con ếch” |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, hoa sứ, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, tập tầm vông. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, nhặt lá. | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con gấu, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy. – Biết ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại bài hát:” lý cây xanh”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/01 – 16/01/2026)
| Thứ 2 (12/01) | Thứ 3 (13/01) | Thứ 4 (14/01) | Thứ 5 (15/01) | Thứ 6 (16/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Heo con dễ thương “. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc VĐTN:” Một con vịt “. * Tập cất cặp vào tủ. | NBTN Con cua. * Tập kỹ năng lật sách. | TDGH Đứng ném bóng qua dây. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV Xếp chồng 4 khối gạch. * Tập nói từ: ”Con cá heo “. | PTNN Truyện: ” Đôi bạn tốt”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, hoa sưa, quan sát bầu trời. – Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, nhảy lò cò, nhặt bóng, bắt bóng, mèo bắt chuột. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, kéo xe, thảy vòng cổ chai … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ:” Cây dây leo “. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp cạnh các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cây xanh |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/01 – 23/01/2026)
| Thứ 2 (19/01) | Thứ 3 (20/01) | Thứ 4 (21/01) | Thứ 5 (22/01) | Thứ 6 (23/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát:” Dê con mít ướt “. – Tập với hoa. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: To-nhỏ . * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | NBTN: Quả bóng. * Tập kỹ năng xếp hàng. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập nói từ ” con dê “. | Âm nhạc: VĐTN:” Một con vịt “. *Tập kỹ năng bê ghế. | PTNN: Bài thơ: ” Con trâu“. * Tập nói từ “Con trâu”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: đồ chơi ngoài sân trường, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa lan. – Trò chơi VĐ: Nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng, mèo đuổi chuột. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình con dê, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… – Góc thư giãn : xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập bé cất muỗng và tô sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Gọi tên màu sắc. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: ” Dê con mít ướt “. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/01 – 30/01/2026)
| Thứ 2 (26/01) | Thứ 3 (27/01) | Thứ 4 (28/01) | Thứ 5 (29/01) | Thứ 6 (30/01) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Tập thể dục sáng theo bài hát:” Tết quê em “. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | HĐVĐV: Lồng 3 hộp tròn. * Tập kỹ năng lật sách. | NBTN: Quả thanh long. * Tập cầm ly uống nước | TDGH: Bước qua vật cản. *Tập nói từ:” Con chim”. | Âm Nhạc: Nghe hát: ” Bánh chưng xanh “. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện: ” cây táo“. * Hái quả màu đỏ. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc cô cấp dưỡng, quang cảnh sân trường ngày tết, hoa mai. – Trò chơi VĐ: Nhảy lò cò, nhặt bóng, cáo và thỏ, bắt bóng. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, kéo cưa lừa xẻ. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng cổ chai, kéo xe, câu cá… | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… – Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… – Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… – Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập cho trẻ cất tô, muỗng sau khi ăn xong. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi gắn hình. | Xem tranh ảnh rau củ quả. | Lồng hộp vuông tròn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” cây dây leo”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||


