Nhà trẻ
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/9) | Thứ 3 (08/9) | Thứ 4 (09/9) | Thứ 5 (10/9) | Thứ 6 (11/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Vui đến trường”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Rửa mặt như mèo. * Tập kỹ năng lấy giày. | NBTN: Củ cà rốt. * Tập cất đồ chơi. | HĐVĐV: Lồng hộp. * Tập nói từ con mèo. | TDGH: Bước qua vật cản. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | PTNN Truyện: “ Mèo con thích ăn cá”. * Tập lấy đúng bình nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Chú bảo vệ tưới cây, hồ cá, bầu trời. – Trò chơi VĐ : chạy đuổi theo bóng, cáo và thỏ, nhặt bóng, ném bóng vào rổ. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại câu chuyện: “Mèo con thích ăn cá. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/9) | Thứ 3 (15/9) | Thứ 4 (16/9) | Thứ 5 (17/9) | Thứ 6 (18/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “dê con mít ướt”. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN: Tên cô giáo trong lớp. * Tập cất cặp vào tủ | Âm Nhạc: Bóng tròn to. * Tập kéo khoá cặp. | HĐVĐV: Xếp chồng các khối gỗ. * Tập nói từ “ Con cá”. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện:” Thỏ con đi học”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Chú bảo vệ, cây dừa, bầu trời. -Trò chơi VĐ: bắt bướm, chạy đuổi theo bóng,cáo và thỏ, nhăt bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, cá bắt vịt… Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ con trâu. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp chồng các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cầy bâng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/9) | Thứ 3 (22/9) | Thứ 4 (23/9) | Thứ 5 (24/9) | Thứ 6 (25/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Con heo đất”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Múa cho mẹ xem. * Tập nói từ ”Củ cà rốt” | NBTN: Qủa bóng. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV: Chơi với bóng. * Tập nói từ: “quả bóng”. | TDGH: Đi trong đường hẹp. * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | Bé vui trung thu |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: bầu trời, công việc chú bảo vệ, hồ cá. – Trò chơi VĐ :nhặt bóng, chạy đuổi theo bóng, ném bóng , cáo và thỏ. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Nhún nhảy theo nhạc | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: Lý đất giồng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/9) | Thứ 3 (29/9) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Nhà mình rất vui”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: VĐTN: “cá vàng bơi”. *tập nhìn về phía cô. | NBTN: Gà con. * Tập đóng cửa tủ cá nhân nhẹ nhàng. | HĐVĐV: Xâu hạt. * Tập nhận biết tên cô giáo. | TDGH: Bò chui qua dây. * tập kỹ năng kéo khoá cặp. | PTNN: Bài thơ: “Bạn mới”. * Tập ngồi ghế vững chắc. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, bầu trời, bác bảo vệ. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo thỏ, chạy đuổi theo bóng. – Trò chơi DG: Kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi xếp gạch. | Xem tranh ảnh các con vật.. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Mầm
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/9) | Thứ 3 (08/9) | Thứ 4 (09/9) | Thứ 5 (10/9) | Thứ 6 (11/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Vui đến trường”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Rửa mặt như mèo. * Tập kỹ năng lấy giày. | NBTN: Củ cà rốt. * Tập cất đồ chơi. | HĐVĐV: Lồng hộp. * Tập nói từ con mèo. | TDGH: Bước qua vật cản. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | PTNN Truyện: “ Mèo con thích ăn cá”. * Tập lấy đúng bình nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Chú bảo vệ tưới cây, hồ cá, bầu trời. – Trò chơi VĐ : chạy đuổi theo bóng, cáo và thỏ, nhặt bóng, ném bóng vào rổ. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại câu chuyện: “Mèo con thích ăn cá. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/9) | Thứ 3 (15/9) | Thứ 4 (16/9) | Thứ 5 (17/9) | Thứ 6 (18/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “dê con mít ướt”. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN: Tên cô giáo trong lớp. * Tập cất cặp vào tủ | Âm Nhạc: Bóng tròn to. * Tập kéo khoá cặp. | HĐVĐV: Xếp chồng các khối gỗ. * Tập nói từ “ Con cá”. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện:” Thỏ con đi học”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Chú bảo vệ, cây dừa, bầu trời. -Trò chơi VĐ: bắt bướm, chạy đuổi theo bóng,cáo và thỏ, nhăt bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, cá bắt vịt… Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ con trâu. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp chồng các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cầy bâng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/9) | Thứ 3 (22/9) | Thứ 4 (23/9) | Thứ 5 (24/9) | Thứ 6 (25/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Con heo đất”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Múa cho mẹ xem. * Tập nói từ ”Củ cà rốt” | NBTN: Qủa bóng. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV: Chơi với bóng. * Tập nói từ: “quả bóng”. | TDGH: Đi trong đường hẹp. * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | Bé vui trung thu |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: bầu trời, công việc chú bảo vệ, hồ cá. – Trò chơi VĐ :nhặt bóng, chạy đuổi theo bóng, ném bóng , cáo và thỏ. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Nhún nhảy theo nhạc | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: Lý đất giồng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/9) | Thứ 3 (29/9) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Nhà mình rất vui”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: VĐTN: “cá vàng bơi”. *tập nhìn về phía cô. | NBTN: Gà con. * Tập đóng cửa tủ cá nhân nhẹ nhàng. | HĐVĐV: Xâu hạt. * Tập nhận biết tên cô giáo. | TDGH: Bò chui qua dây. * tập kỹ năng kéo khoá cặp. | PTNN: Bài thơ: “Bạn mới”. * Tập ngồi ghế vững chắc. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, bầu trời, bác bảo vệ. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo thỏ, chạy đuổi theo bóng. – Trò chơi DG: Kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi xếp gạch. | Xem tranh ảnh các con vật.. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Chồi
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/9) | Thứ 3 (08/9) | Thứ 4 (09/9) | Thứ 5 (10/9) | Thứ 6 (11/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Vui đến trường”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Rửa mặt như mèo. * Tập kỹ năng lấy giày. | NBTN: Củ cà rốt. * Tập cất đồ chơi. | HĐVĐV: Lồng hộp. * Tập nói từ con mèo. | TDGH: Bước qua vật cản. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | PTNN Truyện: “ Mèo con thích ăn cá”. * Tập lấy đúng bình nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Chú bảo vệ tưới cây, hồ cá, bầu trời. – Trò chơi VĐ : chạy đuổi theo bóng, cáo và thỏ, nhặt bóng, ném bóng vào rổ. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại câu chuyện: “Mèo con thích ăn cá. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/9) | Thứ 3 (15/9) | Thứ 4 (16/9) | Thứ 5 (17/9) | Thứ 6 (18/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “dê con mít ướt”. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN: Tên cô giáo trong lớp. * Tập cất cặp vào tủ | Âm Nhạc: Bóng tròn to. * Tập kéo khoá cặp. | HĐVĐV: Xếp chồng các khối gỗ. * Tập nói từ “ Con cá”. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện:” Thỏ con đi học”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Chú bảo vệ, cây dừa, bầu trời. -Trò chơi VĐ: bắt bướm, chạy đuổi theo bóng,cáo và thỏ, nhăt bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, cá bắt vịt… Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ con trâu. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp chồng các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cầy bâng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/9) | Thứ 3 (22/9) | Thứ 4 (23/9) | Thứ 5 (24/9) | Thứ 6 (25/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Con heo đất”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Múa cho mẹ xem. * Tập nói từ ”Củ cà rốt” | NBTN: Qủa bóng. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV: Chơi với bóng. * Tập nói từ: “quả bóng”. | TDGH: Đi trong đường hẹp. * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | Bé vui trung thu |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: bầu trời, công việc chú bảo vệ, hồ cá. – Trò chơi VĐ :nhặt bóng, chạy đuổi theo bóng, ném bóng , cáo và thỏ. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Nhún nhảy theo nhạc | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: Lý đất giồng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/9) | Thứ 3 (29/9) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Nhà mình rất vui”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: VĐTN: “cá vàng bơi”. *tập nhìn về phía cô. | NBTN: Gà con. * Tập đóng cửa tủ cá nhân nhẹ nhàng. | HĐVĐV: Xâu hạt. * Tập nhận biết tên cô giáo. | TDGH: Bò chui qua dây. * tập kỹ năng kéo khoá cặp. | PTNN: Bài thơ: “Bạn mới”. * Tập ngồi ghế vững chắc. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, bầu trời, bác bảo vệ. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo thỏ, chạy đuổi theo bóng. – Trò chơi DG: Kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi xếp gạch. | Xem tranh ảnh các con vật.. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Lá
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/9) | Thứ 3 (08/9) | Thứ 4 (09/9) | Thứ 5 (10/9) | Thứ 6 (11/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Vui đến trường”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Rửa mặt như mèo. * Tập kỹ năng lấy giày. | NBTN: Củ cà rốt. * Tập cất đồ chơi. | HĐVĐV: Lồng hộp. * Tập nói từ con mèo. | TDGH: Bước qua vật cản. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | PTNN Truyện: “ Mèo con thích ăn cá”. * Tập lấy đúng bình nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Chú bảo vệ tưới cây, hồ cá, bầu trời. – Trò chơi VĐ : chạy đuổi theo bóng, cáo và thỏ, nhặt bóng, ném bóng vào rổ. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại câu chuyện: “Mèo con thích ăn cá. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/9) | Thứ 3 (15/9) | Thứ 4 (16/9) | Thứ 5 (17/9) | Thứ 6 (18/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “dê con mít ướt”. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN: Tên cô giáo trong lớp. * Tập cất cặp vào tủ | Âm Nhạc: Bóng tròn to. * Tập kéo khoá cặp. | HĐVĐV: Xếp chồng các khối gỗ. * Tập nói từ “ Con cá”. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện:” Thỏ con đi học”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Chú bảo vệ, cây dừa, bầu trời. -Trò chơi VĐ: bắt bướm, chạy đuổi theo bóng,cáo và thỏ, nhăt bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, cá bắt vịt… Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ con trâu. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp chồng các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cầy bâng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/9) | Thứ 3 (22/9) | Thứ 4 (23/9) | Thứ 5 (24/9) | Thứ 6 (25/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Con heo đất”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Múa cho mẹ xem. * Tập nói từ ”Củ cà rốt” | NBTN: Qủa bóng. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV: Chơi với bóng. * Tập nói từ: “quả bóng”. | TDGH: Đi trong đường hẹp. * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | Bé vui trung thu |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: bầu trời, công việc chú bảo vệ, hồ cá. – Trò chơi VĐ :nhặt bóng, chạy đuổi theo bóng, ném bóng , cáo và thỏ. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Nhún nhảy theo nhạc | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: Lý đất giồng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/9) | Thứ 3 (29/9) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Nhà mình rất vui”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: VĐTN: “cá vàng bơi”. *tập nhìn về phía cô. | NBTN: Gà con. * Tập đóng cửa tủ cá nhân nhẹ nhàng. | HĐVĐV: Xâu hạt. * Tập nhận biết tên cô giáo. | TDGH: Bò chui qua dây. * tập kỹ năng kéo khoá cặp. | PTNN: Bài thơ: “Bạn mới”. * Tập ngồi ghế vững chắc. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, bầu trời, bác bảo vệ. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo thỏ, chạy đuổi theo bóng. – Trò chơi DG: Kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi xếp gạch. | Xem tranh ảnh các con vật.. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Năng khiếu
Khối Nhà Trẻ Nhóm 19-24(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/9) | Thứ 3 (08/9) | Thứ 4 (09/9) | Thứ 5 (10/9) | Thứ 6 (11/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Vui đến trường”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Rửa mặt như mèo. * Tập kỹ năng lấy giày. | NBTN: Củ cà rốt. * Tập cất đồ chơi. | HĐVĐV: Lồng hộp. * Tập nói từ con mèo. | TDGH: Bước qua vật cản. * Tập ngồi ghế đúng tư thế. | PTNN Truyện: “ Mèo con thích ăn cá”. * Tập lấy đúng bình nước. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Chú bảo vệ tưới cây, hồ cá, bầu trời. – Trò chơi VĐ : chạy đuổi theo bóng, cáo và thỏ, nhặt bóng, ném bóng vào rổ. – Trò chơi DG : kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc các bài đồng dao. | Xem tranh ảnh các con vật. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe lại câu chuyện: “Mèo con thích ăn cá. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/9) | Thứ 3 (15/9) | Thứ 4 (16/9) | Thứ 5 (17/9) | Thứ 6 (18/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “dê con mít ướt”. – Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN: Tên cô giáo trong lớp. * Tập cất cặp vào tủ | Âm Nhạc: Bóng tròn to. * Tập kéo khoá cặp. | HĐVĐV: Xếp chồng các khối gỗ. * Tập nói từ “ Con cá”. | TDGH: Bò chui qua cổng. * Tập khoanh tay chào cô. | PTNN: Truyện:” Thỏ con đi học”. * Tập cầm ly uống nước. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Chú bảo vệ, cây dừa, bầu trời. -Trò chơi VĐ: bắt bướm, chạy đuổi theo bóng,cáo và thỏ, nhăt bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, cá bắt vịt… Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe cô đọc bài thơ con trâu. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xếp chồng các khối gỗ. | Xem tranh ảnh các con vật. | Nghe hát bài lý cầy bâng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/9) | Thứ 3 (22/9) | Thứ 4 (23/9) | Thứ 5 (24/9) | Thứ 6 (25/9) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Con heo đất”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: Múa cho mẹ xem. * Tập nói từ ”Củ cà rốt” | NBTN: Qủa bóng. * Tập khoanh tay chào cô. | HĐVĐV: Chơi với bóng. * Tập nói từ: “quả bóng”. | TDGH: Đi trong đường hẹp. * Tập kỹ năng nghe theo hiệu lệnh của cô. | Bé vui trung thu |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: bầu trời, công việc chú bảo vệ, hồ cá. – Trò chơi VĐ :nhặt bóng, chạy đuổi theo bóng, ném bóng , cáo và thỏ. – Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống, dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. – Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe các bài hát đã học. | Tập ngồi bô khi có nhu cầu | Nhún nhảy theo nhạc | Chơi các trò chơi dân gian. | Nghe hát: Lý đất giồng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/9) | Thứ 3 (29/9) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập thể dục sáng theo bài hát: “Nhà mình rất vui”. – Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | Âm Nhạc: VĐTN: “cá vàng bơi”. *tập nhìn về phía cô. | NBTN: Gà con. * Tập đóng cửa tủ cá nhân nhẹ nhàng. | HĐVĐV: Xâu hạt. * Tập nhận biết tên cô giáo. | TDGH: Bò chui qua dây. * tập kỹ năng kéo khoá cặp. | PTNN: Bài thơ: “Bạn mới”. * Tập ngồi ghế vững chắc. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Hồ cá, bầu trời, bác bảo vệ. – Trò chơi VĐ : Nhặt bóng, cáo thỏ, chạy đuổi theo bóng. – Trò chơi DG: Kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ, cáo bắt vịt. Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Bế em, cho em ăn, tắm em, khám bệnh cho em… -Trò chơi phát triển ngôn ngữ: ghép hình các con vật trong rừng, con gà, con vịt… -Trò chơi âm nhạc: gõ phách, đánh đàn, đánh trống, nhún nhảy theo nhạc… -Hoạt động với đồ vật: xếp chồng, xếp cạnh, lồng hộp, xâu dây… -Góc thư giãn: xem sách, lật sách, rối tay, chơi với thú bông | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho trẻ cất gối sau khi ngủ dậy. -Tập ngồi bô khi có nhu cầu. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Tập chơi xếp gạch. | Xem tranh ảnh các con vật.. | Xếp chồng các khối gỗ. | Chơi các trò chơi dân gian. | Ôn bài thơ: ” bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong. -Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||


