Nhà trẻ
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/09) | Thứ 3 (08/09) | Thứ 4 (09/09) | Thứ 5 (10/09) | Thứ 6 (11/09) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | |||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | |||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe Hát “Cô giáo em”. *Tập gọi tên bạn. | PTNN Thơ:”Bạn mới”. *Làm bài tập trong sách: ” Dán ngôi nhà”. | NBTN Tên cô giáo. *Tập cho bé biết cảm ơn. | TDGH Đi trong đường hẹp. *Kĩ năng kéo khóa cặp. | NBPB To- nhỏ. *Ôn thơ “ Bạn mới”. | |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. – Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. – Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | |||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các hiện tượng thiên nhiên. | |||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. | |||||
| Sinh hoạt chiều | Múa vận động theo nhạc. | Đọc các bài thơ đã học. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xem hình ảnh các con vật sống dưới nước | Nghe hát bài: ”Cô giáo em”. | |
| Trả trẻ | -Trẻ biết thu dọn đồ chơi – Trẻ tự lấy giày, đi đúng đôi. | |||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/09) | Thứ 3 (15/09) | Thứ 4 (16/09) | Thứ 5 (17/09) | Thứ 6 (18/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Con cá. *Tập bật vào vòng. | PTNN Thơ: “Bắp cải xanh”. *Di màu ngôi nhà. | Âm Nhạc: VĐTN “Cá vàng bơi”. *Ôn thơ: ” Bạn mới”. | TDGH Bò chui qua cổng. NBPB Quả bóng màu đỏ. | TẠO HÌNH Nặn hạt thóc. *Múa vận động bài: “Đi câu cá ”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi với các thẻ hình màu đỏ. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Xem hình các con vật sống dưới nước. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/09) | Thứ 3 (22/09) | Thứ 4 (23/09) | Thứ 5 (24/09) | Thứ 6 (25/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé về ông Lân, ông Địa… | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Thơ: “ Thằng cuội”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào khi gặp người lớn. | TẠO HÌNH. Trang trí lồng đèn. *Làm bài tập trong sách giáo khoa. | ÂM NHẠC Múa vận động bài “Đêm trung thu”. *Ôn kĩ năng xếp hàng. | TDGH “ Chạy theo hướng thẳng”. NBTN Trung thu có gì?. | BÉ VUI TRUNG THU |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn lại phân biệt màu sắc. | Xem tranh ảnh về Trung thu. | Di màu lồng đèn. | Nghe hát: ‘Rước đèn tháng tám’. | Nghe truyện cổ tích: Sự tích chú cuội cung trăng. |
| Trả trẻ | -Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Tự mang giày khi ra về. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/09) | Thứ 3 (29/09) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé và tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên bạn trong lớp. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | PTNN Thơ: “ Đi học đúng giờ ”. *Tập xếp hàng. | ÂM NHẠC Nghe Hát“ Em búp bê”. *Ôn thơ” Đi học đúng giờ”. | TDGH Ném bóng về phía trước. NBPB Màu đỏ (T2) | TẠO HÌNH Làm quen đất nặn. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về tranh ảnh các bạn trong lớp. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Mầm
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/09) | Thứ 3 (08/09) | Thứ 4 (09/09) | Thứ 5 (10/09) | Thứ 6 (11/09) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | |||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | |||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe Hát “Cô giáo em”. *Tập gọi tên bạn. | PTNN Thơ:”Bạn mới”. *Làm bài tập trong sách: ” Dán ngôi nhà”. | NBTN Tên cô giáo. *Tập cho bé biết cảm ơn. | TDGH Đi trong đường hẹp. *Kĩ năng kéo khóa cặp. | NBPB To- nhỏ. *Ôn thơ “ Bạn mới”. | |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. – Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. – Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | |||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các hiện tượng thiên nhiên. | |||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. | |||||
| Sinh hoạt chiều | Múa vận động theo nhạc. | Đọc các bài thơ đã học. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xem hình ảnh các con vật sống dưới nước | Nghe hát bài: ”Cô giáo em”. | |
| Trả trẻ | -Trẻ biết thu dọn đồ chơi – Trẻ tự lấy giày, đi đúng đôi. | |||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/09) | Thứ 3 (15/09) | Thứ 4 (16/09) | Thứ 5 (17/09) | Thứ 6 (18/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Con cá. *Tập bật vào vòng. | PTNN Thơ: “Bắp cải xanh”. *Di màu ngôi nhà. | Âm Nhạc: VĐTN “Cá vàng bơi”. *Ôn thơ: ” Bạn mới”. | TDGH Bò chui qua cổng. NBPB Quả bóng màu đỏ. | TẠO HÌNH Nặn hạt thóc. *Múa vận động bài: “Đi câu cá ”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi với các thẻ hình màu đỏ. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Xem hình các con vật sống dưới nước. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/09) | Thứ 3 (22/09) | Thứ 4 (23/09) | Thứ 5 (24/09) | Thứ 6 (25/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé về ông Lân, ông Địa… | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Thơ: “ Thằng cuội”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào khi gặp người lớn. | TẠO HÌNH. Trang trí lồng đèn. *Làm bài tập trong sách giáo khoa. | ÂM NHẠC Múa vận động bài “Đêm trung thu”. *Ôn kĩ năng xếp hàng. | TDGH “ Chạy theo hướng thẳng”. NBTN Trung thu có gì?. | BÉ VUI TRUNG THU |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn lại phân biệt màu sắc. | Xem tranh ảnh về Trung thu. | Di màu lồng đèn. | Nghe hát: ‘Rước đèn tháng tám’. | Nghe truyện cổ tích: Sự tích chú cuội cung trăng. |
| Trả trẻ | -Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Tự mang giày khi ra về. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/09) | Thứ 3 (29/09) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé và tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên bạn trong lớp. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | PTNN Thơ: “ Đi học đúng giờ ”. *Tập xếp hàng. | ÂM NHẠC Nghe Hát“ Em búp bê”. *Ôn thơ” Đi học đúng giờ”. | TDGH Ném bóng về phía trước. NBPB Màu đỏ (T2) | TẠO HÌNH Làm quen đất nặn. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về tranh ảnh các bạn trong lớp. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Chồi
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/09) | Thứ 3 (08/09) | Thứ 4 (09/09) | Thứ 5 (10/09) | Thứ 6 (11/09) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | |||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | |||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe Hát “Cô giáo em”. *Tập gọi tên bạn. | PTNN Thơ:”Bạn mới”. *Làm bài tập trong sách: ” Dán ngôi nhà”. | NBTN Tên cô giáo. *Tập cho bé biết cảm ơn. | TDGH Đi trong đường hẹp. *Kĩ năng kéo khóa cặp. | NBPB To- nhỏ. *Ôn thơ “ Bạn mới”. | |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. – Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. – Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | |||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các hiện tượng thiên nhiên. | |||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. | |||||
| Sinh hoạt chiều | Múa vận động theo nhạc. | Đọc các bài thơ đã học. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xem hình ảnh các con vật sống dưới nước | Nghe hát bài: ”Cô giáo em”. | |
| Trả trẻ | -Trẻ biết thu dọn đồ chơi – Trẻ tự lấy giày, đi đúng đôi. | |||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/09) | Thứ 3 (15/09) | Thứ 4 (16/09) | Thứ 5 (17/09) | Thứ 6 (18/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Con cá. *Tập bật vào vòng. | PTNN Thơ: “Bắp cải xanh”. *Di màu ngôi nhà. | Âm Nhạc: VĐTN “Cá vàng bơi”. *Ôn thơ: ” Bạn mới”. | TDGH Bò chui qua cổng. NBPB Quả bóng màu đỏ. | TẠO HÌNH Nặn hạt thóc. *Múa vận động bài: “Đi câu cá ”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi với các thẻ hình màu đỏ. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Xem hình các con vật sống dưới nước. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/09) | Thứ 3 (22/09) | Thứ 4 (23/09) | Thứ 5 (24/09) | Thứ 6 (25/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé về ông Lân, ông Địa… | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Thơ: “ Thằng cuội”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào khi gặp người lớn. | TẠO HÌNH. Trang trí lồng đèn. *Làm bài tập trong sách giáo khoa. | ÂM NHẠC Múa vận động bài “Đêm trung thu”. *Ôn kĩ năng xếp hàng. | TDGH “ Chạy theo hướng thẳng”. NBTN Trung thu có gì?. | BÉ VUI TRUNG THU |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn lại phân biệt màu sắc. | Xem tranh ảnh về Trung thu. | Di màu lồng đèn. | Nghe hát: ‘Rước đèn tháng tám’. | Nghe truyện cổ tích: Sự tích chú cuội cung trăng. |
| Trả trẻ | -Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Tự mang giày khi ra về. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/09) | Thứ 3 (29/09) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé và tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên bạn trong lớp. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | PTNN Thơ: “ Đi học đúng giờ ”. *Tập xếp hàng. | ÂM NHẠC Nghe Hát“ Em búp bê”. *Ôn thơ” Đi học đúng giờ”. | TDGH Ném bóng về phía trước. NBPB Màu đỏ (T2) | TẠO HÌNH Làm quen đất nặn. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về tranh ảnh các bạn trong lớp. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Lá
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/09) | Thứ 3 (08/09) | Thứ 4 (09/09) | Thứ 5 (10/09) | Thứ 6 (11/09) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | |||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | |||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe Hát “Cô giáo em”. *Tập gọi tên bạn. | PTNN Thơ:”Bạn mới”. *Làm bài tập trong sách: ” Dán ngôi nhà”. | NBTN Tên cô giáo. *Tập cho bé biết cảm ơn. | TDGH Đi trong đường hẹp. *Kĩ năng kéo khóa cặp. | NBPB To- nhỏ. *Ôn thơ “ Bạn mới”. | |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. – Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. – Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | |||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các hiện tượng thiên nhiên. | |||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. | |||||
| Sinh hoạt chiều | Múa vận động theo nhạc. | Đọc các bài thơ đã học. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xem hình ảnh các con vật sống dưới nước | Nghe hát bài: ”Cô giáo em”. | |
| Trả trẻ | -Trẻ biết thu dọn đồ chơi – Trẻ tự lấy giày, đi đúng đôi. | |||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/09) | Thứ 3 (15/09) | Thứ 4 (16/09) | Thứ 5 (17/09) | Thứ 6 (18/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Con cá. *Tập bật vào vòng. | PTNN Thơ: “Bắp cải xanh”. *Di màu ngôi nhà. | Âm Nhạc: VĐTN “Cá vàng bơi”. *Ôn thơ: ” Bạn mới”. | TDGH Bò chui qua cổng. NBPB Quả bóng màu đỏ. | TẠO HÌNH Nặn hạt thóc. *Múa vận động bài: “Đi câu cá ”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi với các thẻ hình màu đỏ. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Xem hình các con vật sống dưới nước. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/09) | Thứ 3 (22/09) | Thứ 4 (23/09) | Thứ 5 (24/09) | Thứ 6 (25/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé về ông Lân, ông Địa… | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Thơ: “ Thằng cuội”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào khi gặp người lớn. | TẠO HÌNH. Trang trí lồng đèn. *Làm bài tập trong sách giáo khoa. | ÂM NHẠC Múa vận động bài “Đêm trung thu”. *Ôn kĩ năng xếp hàng. | TDGH “ Chạy theo hướng thẳng”. NBTN Trung thu có gì?. | BÉ VUI TRUNG THU |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn lại phân biệt màu sắc. | Xem tranh ảnh về Trung thu. | Di màu lồng đèn. | Nghe hát: ‘Rước đèn tháng tám’. | Nghe truyện cổ tích: Sự tích chú cuội cung trăng. |
| Trả trẻ | -Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Tự mang giày khi ra về. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/09) | Thứ 3 (29/09) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé và tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên bạn trong lớp. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | PTNN Thơ: “ Đi học đúng giờ ”. *Tập xếp hàng. | ÂM NHẠC Nghe Hát“ Em búp bê”. *Ôn thơ” Đi học đúng giờ”. | TDGH Ném bóng về phía trước. NBPB Màu đỏ (T2) | TẠO HÌNH Làm quen đất nặn. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về tranh ảnh các bạn trong lớp. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Năng khiếu
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1)
Tuần 1 (Từ 07/09 đến 11/09/2026)
| Thứ 2 (07/09) | Thứ 3 (08/09) | Thứ 4 (09/09) | Thứ 5 (10/09) | Thứ 6 (11/09) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | |||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | |||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe Hát “Cô giáo em”. *Tập gọi tên bạn. | PTNN Thơ:”Bạn mới”. *Làm bài tập trong sách: ” Dán ngôi nhà”. | NBTN Tên cô giáo. *Tập cho bé biết cảm ơn. | TDGH Đi trong đường hẹp. *Kĩ năng kéo khóa cặp. | NBPB To- nhỏ. *Ôn thơ “ Bạn mới”. | |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. – Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. – Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | |||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các hiện tượng thiên nhiên. | |||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. | |||||
| Sinh hoạt chiều | Múa vận động theo nhạc. | Đọc các bài thơ đã học. | Chơi các trò chơi dân gian. | Xem hình ảnh các con vật sống dưới nước | Nghe hát bài: ”Cô giáo em”. | |
| Trả trẻ | -Trẻ biết thu dọn đồ chơi – Trẻ tự lấy giày, đi đúng đôi. | |||||
Tuần 2 (Từ 14/09 đến 18/09/2026)
| Thứ 2 (14/09) | Thứ 3 (15/09) | Thứ 4 (16/09) | Thứ 5 (17/09) | Thứ 6 (18/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng trẻ, động viên bé đi học ngoan và chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Con cá. *Tập bật vào vòng. | PTNN Thơ: “Bắp cải xanh”. *Di màu ngôi nhà. | Âm Nhạc: VĐTN “Cá vàng bơi”. *Ôn thơ: ” Bạn mới”. | TDGH Bò chui qua cổng. NBPB Quả bóng màu đỏ. | TẠO HÌNH Nặn hạt thóc. *Múa vận động bài: “Đi câu cá ”. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi với các thẻ hình màu đỏ. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Xem hình các con vật sống dưới nước. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 21/09 đến 25/09/2026)
| Thứ 2 (21/09) | Thứ 3 (22/09) | Thứ 4 (23/09) | Thứ 5 (24/09) | Thứ 6 (25/09) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé về ông Lân, ông Địa… | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Thơ: “ Thằng cuội”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào khi gặp người lớn. | TẠO HÌNH. Trang trí lồng đèn. *Làm bài tập trong sách giáo khoa. | ÂM NHẠC Múa vận động bài “Đêm trung thu”. *Ôn kĩ năng xếp hàng. | TDGH “ Chạy theo hướng thẳng”. NBTN Trung thu có gì?. | BÉ VUI TRUNG THU |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập trẻ làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn lại phân biệt màu sắc. | Xem tranh ảnh về Trung thu. | Di màu lồng đèn. | Nghe hát: ‘Rước đèn tháng tám’. | Nghe truyện cổ tích: Sự tích chú cuội cung trăng. |
| Trả trẻ | -Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Tự mang giày khi ra về. | ||||
Tuần 4 (Từ 28/09 đến 02/10/2026)
| Thứ 2 (28/09) | Thứ 3 (29/09) | Thứ 4 (30/09) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô ân cần đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Cô trò chuyện cùng bé và tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng bài “Vui đến trường”. – Tập với cờ. +Hô hấp:Tập hít vào,thở ra +Tay: giơ cao +Lưng,bụng,lườn: cúi về phía trước +Chân: ngồi xuống, đứng lên | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên bạn trong lớp. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | PTNN Thơ: “ Đi học đúng giờ ”. *Tập xếp hàng. | ÂM NHẠC Nghe Hát“ Em búp bê”. *Ôn thơ” Đi học đúng giờ”. | TDGH Ném bóng về phía trước. NBPB Màu đỏ (T2) | TẠO HÌNH Làm quen đất nặn. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Cây chanh, bầu trời, đồ chơi trong sân vườn, quan sát khu vực bài trí Tết trung thu trong trường, quan sát quang cảnh sân trường ngày trung thu. -Trò chơi VĐ: Chạy theo bong, bật vào vòng. -Trò chơi DG: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột. -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, câu cá, vẽ phấn, thả vòng cổ chai, … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ.. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc có bài hát nói về các loại xe.. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, các con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hiện tượng thiên nhiên. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Luyện một số thói quen ngủ 1 giấc trưa. – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về tranh ảnh các bạn trong lớp. | Nghe đọc thơ cùng cô. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Chơi các trò chơi dân gian. | Hát các bài hát quen thuộc. |
| Trả trẻ | – Trẻ biết thu dọn đồ chơi khi chơi xong. -Cô trao đổi với phụ huynh về sinh hoạt của bé trong ngày. | ||||


