Chương trình

Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(2)

Tuần 1 (Từ 01/7 đến 05/7/2024)

 Thứ 2
(01/07)
Thứ 3
(02/07)
Thứ 4
(03/07)
Thứ 5
(04/07)
Thứ 6
(05/07)
Đón trẻ-Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “ Bigbaboll”.
– Tập với cờ.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.
* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Máy bay.
* Tập kỹ năng nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cái cây xanh xanh.
* Tập kỹ năng mặc quần.
NBPB:
Ôn màu xanh, màu đỏ.
* Tập kỹ năng bê ghế.
PTNN:
Bài thơ:
“bắp cải xanh”.
* Tập kỹ năng di màu.

Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, bầu trời, hồ cá.
– Trò chơi VĐ: chạy đuổi theo bóng, ném bóng vào rổ, nhặt bóng, cáo và thỏ…
– Trò chơi DG: Nu na nu nống, chi chi chành chành, kéo cưa lừa xẻ…
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây….
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ– Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các loại rau củ.Ráp hình các con vật.Chơi các trò chơi dân gianÔn bài thơ:
” Bắp cải xanh”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 2 (Từ 8/7 đến 12/7/2024)

 Thứ 2
(08/07)
Thứ 3
(09/07)
Thứ 4
(10/07)
Thứ 5
(11/07)
Thứ 6
(12/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Mùa hè đến”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò chui qua cổng.

* Tập kỹ năng lau mặt.
Âm Nhạc:
Con Gà trống.

* Làm bài tập trong sách.

NBPB:
Ôn hình vuông, hình tròn.

* Ôn kỹ năng mang giày.
NBTN:
Chong chóng.

* Tập bé kỹ năng vứt rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Câu chuyện:” Vịt và Gà.

* Tập di màu.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát : Hoa hồng môn, sân trường bé yêu, hồ cá…
– Trò chơi VĐ: Chạy đuổi theo bóng, nhặt bóng vào rổ…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, thả khăn, lộn cầu vồng.
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng,kéo xe…
Họat động vui chơi-Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc bài thơ con cua.Chơi các trò chơi dân gian.Hát các bài hát đã học.Xem tranh ảnh các con vật.Nghe hát bài lý cầy bâng.
Trả trẻ– Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 3 (Từ 15/7 đến 19/7/2024)

 Thứ 2
(15/07)
Thứ 3
(16/07)
Thứ 4
(17/07)
Thứ 5
(18/07)
Thứ 6
(19/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng-Tập thể dục sáng theo bài hát: “Banama”.
– Tập với bóng.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò trong đường hẹp.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
NBTN:
Con gà trống.

* Rèn kỹ năng xâu dây.



Âm Nhạc:
VĐTN:” Chú thỏ con ”.

* Làm bài tập trong sách.
NBPB:
Ôn to, nhỏ.

* Tập kỹ năng lau mặt.
PTNN:
Ôn bài thơ:
“Cây dây leo”.

Tạo Hình:
Tô màu con bò.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe các bài hát đã học.Tập ngồi bô khi có nhu cầu.Chơi các thẻ lô tô.Chơi các trò chơi dân gian.Nghe hát: Lý đất giồng.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 4 (Từ 22/7 đến 26/7/2024)

 Thứ 2
(22/07)
Thứ 3
(23/07)
Thứ 4
(24/07)
Thứ 5
(25/07)
Thứ 6
(26/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Chickendence”.
– Tập với cờ.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.

* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Con cá.

* Tập bé nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cá vàng bơi.
Tạo hình:
Tô màu ngôi nhà.
NBPB
Ôn màu vàng màu xanh.
* Tập cho bé bỏ rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Bài thơ:
“Con cá vàng”.
* Tập cho bé kỹ năng không đi theo người lạ.



Hoạt động ngoài trời– Quan sát: cây si, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: nhặt bóng vào rổ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng.
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng, ném bóng vào rổ…
Họat động vui chơi -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…
Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các con vật.Phân loại đồ chơi theo màu.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
“con cá vàng”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 5 (Từ 29/7 đến 02/8/2024)

 Thứ 2
(29/07)
Thứ 3
(30/07)
Thứ 4
(31/07)
Thứ 5
(01/08)
Thứ 6
(02/08)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “chú voi con ở bản đôn”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Tung bóng.

Tạo hình:
Tô màu bong bóng.
NBTN:
Bong bóng.

* Rèn kỹ năng lau mặt.



Âm Nhạc:
Quả bóng tròn tròn.

* Rèn kỹ năng xếp hàng.
NBPB:
Ôn cao thấp.

* Rèn kỹ năng di màu.
PTNN:
Ôn câu chuyệnvề giọt nước.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xếp chồng các khối gỗ.Xem tranh ảnh các con vật.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
” Con gà trống”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(2)

Tuần 1 (Từ 01/7 đến 05/7/2024)

 Thứ 2
(01/07)
Thứ 3
(02/07)
Thứ 4
(03/07)
Thứ 5
(04/07)
Thứ 6
(05/07)
Đón trẻ-Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “ Bigbaboll”.
– Tập với cờ.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.
* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Máy bay.
* Tập kỹ năng nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cái cây xanh xanh.
* Tập kỹ năng mặc quần.
NBPB:
Ôn màu xanh, màu đỏ.
* Tập kỹ năng bê ghế.
PTNN:
Bài thơ:
“bắp cải xanh”.
* Tập kỹ năng di màu.

Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, bầu trời, hồ cá.
– Trò chơi VĐ: chạy đuổi theo bóng, ném bóng vào rổ, nhặt bóng, cáo và thỏ…
– Trò chơi DG: Nu na nu nống, chi chi chành chành, kéo cưa lừa xẻ…
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây….
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ– Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các loại rau củ.Ráp hình các con vật.Chơi các trò chơi dân gianÔn bài thơ:
” Bắp cải xanh”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 2 (Từ 8/7 đến 12/7/2024)

 Thứ 2
(08/07)
Thứ 3
(09/07)
Thứ 4
(10/07)
Thứ 5
(11/07)
Thứ 6
(12/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Mùa hè đến”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò chui qua cổng.

* Tập kỹ năng lau mặt.
Âm Nhạc:
Con Gà trống.

* Làm bài tập trong sách.

NBPB:
Ôn hình vuông, hình tròn.

* Ôn kỹ năng mang giày.
NBTN:
Chong chóng.

* Tập bé kỹ năng vứt rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Câu chuyện:” Vịt và Gà.

* Tập di màu.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát : Hoa hồng môn, sân trường bé yêu, hồ cá…
– Trò chơi VĐ: Chạy đuổi theo bóng, nhặt bóng vào rổ…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, thả khăn, lộn cầu vồng.
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng,kéo xe…
Họat động vui chơi-Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc bài thơ con cua.Chơi các trò chơi dân gian.Hát các bài hát đã học.Xem tranh ảnh các con vật.Nghe hát bài lý cầy bâng.
Trả trẻ– Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 3 (Từ 15/7 đến 19/7/2024)

 Thứ 2
(15/07)
Thứ 3
(16/07)
Thứ 4
(17/07)
Thứ 5
(18/07)
Thứ 6
(19/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng-Tập thể dục sáng theo bài hát: “Banama”.
– Tập với bóng.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò trong đường hẹp.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
NBTN:
Con gà trống.

* Rèn kỹ năng xâu dây.



Âm Nhạc:
VĐTN:” Chú thỏ con ”.

* Làm bài tập trong sách.
NBPB:
Ôn to, nhỏ.

* Tập kỹ năng lau mặt.
PTNN:
Ôn bài thơ:
“Cây dây leo”.

Tạo Hình:
Tô màu con bò.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe các bài hát đã học.Tập ngồi bô khi có nhu cầu.Chơi các thẻ lô tô.Chơi các trò chơi dân gian.Nghe hát: Lý đất giồng.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 4 (Từ 22/7 đến 26/7/2024)

 Thứ 2
(22/07)
Thứ 3
(23/07)
Thứ 4
(24/07)
Thứ 5
(25/07)
Thứ 6
(26/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Chickendence”.
– Tập với cờ.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.

* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Con cá.

* Tập bé nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cá vàng bơi.
Tạo hình:
Tô màu ngôi nhà.
NBPB
Ôn màu vàng màu xanh.
* Tập cho bé bỏ rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Bài thơ:
“Con cá vàng”.
* Tập cho bé kỹ năng không đi theo người lạ.



Hoạt động ngoài trời– Quan sát: cây si, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: nhặt bóng vào rổ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng.
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng, ném bóng vào rổ…
Họat động vui chơi -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…
Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các con vật.Phân loại đồ chơi theo màu.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
“con cá vàng”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 5 (Từ 29/7 đến 02/8/2024)

 Thứ 2
(29/07)
Thứ 3
(30/07)
Thứ 4
(31/07)
Thứ 5
(01/08)
Thứ 6
(02/08)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “chú voi con ở bản đôn”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Tung bóng.

Tạo hình:
Tô màu bong bóng.
NBTN:
Bong bóng.

* Rèn kỹ năng lau mặt.



Âm Nhạc:
Quả bóng tròn tròn.

* Rèn kỹ năng xếp hàng.
NBPB:
Ôn cao thấp.

* Rèn kỹ năng di màu.
PTNN:
Ôn câu chuyệnvề giọt nước.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xếp chồng các khối gỗ.Xem tranh ảnh các con vật.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
” Con gà trống”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(2)

Tuần 1 (Từ 01/7 đến 05/7/2024)

 Thứ 2
(01/07)
Thứ 3
(02/07)
Thứ 4
(03/07)
Thứ 5
(04/07)
Thứ 6
(05/07)
Đón trẻ-Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “ Bigbaboll”.
– Tập với cờ.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.
* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Máy bay.
* Tập kỹ năng nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cái cây xanh xanh.
* Tập kỹ năng mặc quần.
NBPB:
Ôn màu xanh, màu đỏ.
* Tập kỹ năng bê ghế.
PTNN:
Bài thơ:
“bắp cải xanh”.
* Tập kỹ năng di màu.

Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, bầu trời, hồ cá.
– Trò chơi VĐ: chạy đuổi theo bóng, ném bóng vào rổ, nhặt bóng, cáo và thỏ…
– Trò chơi DG: Nu na nu nống, chi chi chành chành, kéo cưa lừa xẻ…
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây….
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ– Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các loại rau củ.Ráp hình các con vật.Chơi các trò chơi dân gianÔn bài thơ:
” Bắp cải xanh”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 2 (Từ 8/7 đến 12/7/2024)

 Thứ 2
(08/07)
Thứ 3
(09/07)
Thứ 4
(10/07)
Thứ 5
(11/07)
Thứ 6
(12/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Mùa hè đến”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò chui qua cổng.

* Tập kỹ năng lau mặt.
Âm Nhạc:
Con Gà trống.

* Làm bài tập trong sách.

NBPB:
Ôn hình vuông, hình tròn.

* Ôn kỹ năng mang giày.
NBTN:
Chong chóng.

* Tập bé kỹ năng vứt rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Câu chuyện:” Vịt và Gà.

* Tập di màu.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát : Hoa hồng môn, sân trường bé yêu, hồ cá…
– Trò chơi VĐ: Chạy đuổi theo bóng, nhặt bóng vào rổ…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, thả khăn, lộn cầu vồng.
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng,kéo xe…
Họat động vui chơi-Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc bài thơ con cua.Chơi các trò chơi dân gian.Hát các bài hát đã học.Xem tranh ảnh các con vật.Nghe hát bài lý cầy bâng.
Trả trẻ– Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 3 (Từ 15/7 đến 19/7/2024)

 Thứ 2
(15/07)
Thứ 3
(16/07)
Thứ 4
(17/07)
Thứ 5
(18/07)
Thứ 6
(19/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng-Tập thể dục sáng theo bài hát: “Banama”.
– Tập với bóng.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò trong đường hẹp.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
NBTN:
Con gà trống.

* Rèn kỹ năng xâu dây.



Âm Nhạc:
VĐTN:” Chú thỏ con ”.

* Làm bài tập trong sách.
NBPB:
Ôn to, nhỏ.

* Tập kỹ năng lau mặt.
PTNN:
Ôn bài thơ:
“Cây dây leo”.

Tạo Hình:
Tô màu con bò.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe các bài hát đã học.Tập ngồi bô khi có nhu cầu.Chơi các thẻ lô tô.Chơi các trò chơi dân gian.Nghe hát: Lý đất giồng.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 4 (Từ 22/7 đến 26/7/2024)

 Thứ 2
(22/07)
Thứ 3
(23/07)
Thứ 4
(24/07)
Thứ 5
(25/07)
Thứ 6
(26/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Chickendence”.
– Tập với cờ.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.

* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Con cá.

* Tập bé nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cá vàng bơi.
Tạo hình:
Tô màu ngôi nhà.
NBPB
Ôn màu vàng màu xanh.
* Tập cho bé bỏ rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Bài thơ:
“Con cá vàng”.
* Tập cho bé kỹ năng không đi theo người lạ.



Hoạt động ngoài trời– Quan sát: cây si, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: nhặt bóng vào rổ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng.
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng, ném bóng vào rổ…
Họat động vui chơi -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…
Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các con vật.Phân loại đồ chơi theo màu.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
“con cá vàng”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 5 (Từ 29/7 đến 02/8/2024)

 Thứ 2
(29/07)
Thứ 3
(30/07)
Thứ 4
(31/07)
Thứ 5
(01/08)
Thứ 6
(02/08)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “chú voi con ở bản đôn”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Tung bóng.

Tạo hình:
Tô màu bong bóng.
NBTN:
Bong bóng.

* Rèn kỹ năng lau mặt.



Âm Nhạc:
Quả bóng tròn tròn.

* Rèn kỹ năng xếp hàng.
NBPB:
Ôn cao thấp.

* Rèn kỹ năng di màu.
PTNN:
Ôn câu chuyệnvề giọt nước.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xếp chồng các khối gỗ.Xem tranh ảnh các con vật.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
” Con gà trống”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(2)

Tuần 1 (Từ 01/7 đến 05/7/2024)

 Thứ 2
(01/07)
Thứ 3
(02/07)
Thứ 4
(03/07)
Thứ 5
(04/07)
Thứ 6
(05/07)
Đón trẻ-Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “ Bigbaboll”.
– Tập với cờ.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.
* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Máy bay.
* Tập kỹ năng nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cái cây xanh xanh.
* Tập kỹ năng mặc quần.
NBPB:
Ôn màu xanh, màu đỏ.
* Tập kỹ năng bê ghế.
PTNN:
Bài thơ:
“bắp cải xanh”.
* Tập kỹ năng di màu.

Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, bầu trời, hồ cá.
– Trò chơi VĐ: chạy đuổi theo bóng, ném bóng vào rổ, nhặt bóng, cáo và thỏ…
– Trò chơi DG: Nu na nu nống, chi chi chành chành, kéo cưa lừa xẻ…
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây….
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ– Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các loại rau củ.Ráp hình các con vật.Chơi các trò chơi dân gianÔn bài thơ:
” Bắp cải xanh”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 2 (Từ 8/7 đến 12/7/2024)

 Thứ 2
(08/07)
Thứ 3
(09/07)
Thứ 4
(10/07)
Thứ 5
(11/07)
Thứ 6
(12/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Mùa hè đến”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò chui qua cổng.

* Tập kỹ năng lau mặt.
Âm Nhạc:
Con Gà trống.

* Làm bài tập trong sách.

NBPB:
Ôn hình vuông, hình tròn.

* Ôn kỹ năng mang giày.
NBTN:
Chong chóng.

* Tập bé kỹ năng vứt rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Câu chuyện:” Vịt và Gà.

* Tập di màu.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát : Hoa hồng môn, sân trường bé yêu, hồ cá…
– Trò chơi VĐ: Chạy đuổi theo bóng, nhặt bóng vào rổ…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, thả khăn, lộn cầu vồng.
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng,kéo xe…
Họat động vui chơi-Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc bài thơ con cua.Chơi các trò chơi dân gian.Hát các bài hát đã học.Xem tranh ảnh các con vật.Nghe hát bài lý cầy bâng.
Trả trẻ– Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 3 (Từ 15/7 đến 19/7/2024)

 Thứ 2
(15/07)
Thứ 3
(16/07)
Thứ 4
(17/07)
Thứ 5
(18/07)
Thứ 6
(19/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng-Tập thể dục sáng theo bài hát: “Banama”.
– Tập với bóng.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò trong đường hẹp.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
NBTN:
Con gà trống.

* Rèn kỹ năng xâu dây.



Âm Nhạc:
VĐTN:” Chú thỏ con ”.

* Làm bài tập trong sách.
NBPB:
Ôn to, nhỏ.

* Tập kỹ năng lau mặt.
PTNN:
Ôn bài thơ:
“Cây dây leo”.

Tạo Hình:
Tô màu con bò.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe các bài hát đã học.Tập ngồi bô khi có nhu cầu.Chơi các thẻ lô tô.Chơi các trò chơi dân gian.Nghe hát: Lý đất giồng.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 4 (Từ 22/7 đến 26/7/2024)

 Thứ 2
(22/07)
Thứ 3
(23/07)
Thứ 4
(24/07)
Thứ 5
(25/07)
Thứ 6
(26/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Chickendence”.
– Tập với cờ.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.

* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Con cá.

* Tập bé nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cá vàng bơi.
Tạo hình:
Tô màu ngôi nhà.
NBPB
Ôn màu vàng màu xanh.
* Tập cho bé bỏ rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Bài thơ:
“Con cá vàng”.
* Tập cho bé kỹ năng không đi theo người lạ.



Hoạt động ngoài trời– Quan sát: cây si, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: nhặt bóng vào rổ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng.
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng, ném bóng vào rổ…
Họat động vui chơi -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…
Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các con vật.Phân loại đồ chơi theo màu.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
“con cá vàng”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 5 (Từ 29/7 đến 02/8/2024)

 Thứ 2
(29/07)
Thứ 3
(30/07)
Thứ 4
(31/07)
Thứ 5
(01/08)
Thứ 6
(02/08)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “chú voi con ở bản đôn”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Tung bóng.

Tạo hình:
Tô màu bong bóng.
NBTN:
Bong bóng.

* Rèn kỹ năng lau mặt.



Âm Nhạc:
Quả bóng tròn tròn.

* Rèn kỹ năng xếp hàng.
NBPB:
Ôn cao thấp.

* Rèn kỹ năng di màu.
PTNN:
Ôn câu chuyệnvề giọt nước.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xếp chồng các khối gỗ.Xem tranh ảnh các con vật.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
” Con gà trống”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(2)

Tuần 1 (Từ 01/7 đến 05/7/2024)

 Thứ 2
(01/07)
Thứ 3
(02/07)
Thứ 4
(03/07)
Thứ 5
(04/07)
Thứ 6
(05/07)
Đón trẻ-Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “ Bigbaboll”.
– Tập với cờ.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.
* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Máy bay.
* Tập kỹ năng nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cái cây xanh xanh.
* Tập kỹ năng mặc quần.
NBPB:
Ôn màu xanh, màu đỏ.
* Tập kỹ năng bê ghế.
PTNN:
Bài thơ:
“bắp cải xanh”.
* Tập kỹ năng di màu.

Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, bầu trời, hồ cá.
– Trò chơi VĐ: chạy đuổi theo bóng, ném bóng vào rổ, nhặt bóng, cáo và thỏ…
– Trò chơi DG: Nu na nu nống, chi chi chành chành, kéo cưa lừa xẻ…
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, cà kheo, tưới cây….
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ– Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các loại rau củ.Ráp hình các con vật.Chơi các trò chơi dân gianÔn bài thơ:
” Bắp cải xanh”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 2 (Từ 8/7 đến 12/7/2024)

 Thứ 2
(08/07)
Thứ 3
(09/07)
Thứ 4
(10/07)
Thứ 5
(11/07)
Thứ 6
(12/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Mùa hè đến”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò chui qua cổng.

* Tập kỹ năng lau mặt.
Âm Nhạc:
Con Gà trống.

* Làm bài tập trong sách.

NBPB:
Ôn hình vuông, hình tròn.

* Ôn kỹ năng mang giày.
NBTN:
Chong chóng.

* Tập bé kỹ năng vứt rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Câu chuyện:” Vịt và Gà.

* Tập di màu.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát : Hoa hồng môn, sân trường bé yêu, hồ cá…
– Trò chơi VĐ: Chạy đuổi theo bóng, nhặt bóng vào rổ…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, thả khăn, lộn cầu vồng.
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng,kéo xe…
Họat động vui chơi-Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
– Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
– Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
– Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
– Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc bài thơ con cua.Chơi các trò chơi dân gian.Hát các bài hát đã học.Xem tranh ảnh các con vật.Nghe hát bài lý cầy bâng.
Trả trẻ– Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 3 (Từ 15/7 đến 19/7/2024)

 Thứ 2
(15/07)
Thứ 3
(16/07)
Thứ 4
(17/07)
Thứ 5
(18/07)
Thứ 6
(19/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng-Tập thể dục sáng theo bài hát: “Banama”.
– Tập với bóng.


Hoạt động giờ họcTDGH:
Bò trong đường hẹp.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
NBTN:
Con gà trống.

* Rèn kỹ năng xâu dây.



Âm Nhạc:
VĐTN:” Chú thỏ con ”.

* Làm bài tập trong sách.
NBPB:
Ôn to, nhỏ.

* Tập kỹ năng lau mặt.
PTNN:
Ôn bài thơ:
“Cây dây leo”.

Tạo Hình:
Tô màu con bò.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe các bài hát đã học.Tập ngồi bô khi có nhu cầu.Chơi các thẻ lô tô.Chơi các trò chơi dân gian.Nghe hát: Lý đất giồng.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 4 (Từ 22/7 đến 26/7/2024)

 Thứ 2
(22/07)
Thứ 3
(23/07)
Thứ 4
(24/07)
Thứ 5
(25/07)
Thứ 6
(26/07)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.


Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “Chickendence”.
– Tập với cờ.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Bước qua vật cản.

* Làm bài tập trong sách.
NBTN:
Con cá.

* Tập bé nói lời cảm ơn.

Âm Nhạc:
Cá vàng bơi.
Tạo hình:
Tô màu ngôi nhà.
NBPB
Ôn màu vàng màu xanh.
* Tập cho bé bỏ rác đúng nơi quy định.
PTNN:
Bài thơ:
“Con cá vàng”.
* Tập cho bé kỹ năng không đi theo người lạ.



Hoạt động ngoài trời– Quan sát: cây si, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: nhặt bóng vào rổ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, lộn cầu vồng.
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, thảy vòng, ném bóng vào rổ…
Họat động vui chơi -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…
Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.

Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xem tranh ảnh các con vật.Phân loại đồ chơi theo màu.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
“con cá vàng”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Tuần 5 (Từ 29/7 đến 02/8/2024)

 Thứ 2
(29/07)
Thứ 3
(30/07)
Thứ 4
(31/07)
Thứ 5
(01/08)
Thứ 6
(02/08)
Đón trẻ– Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé.
– Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp.
– Chơi các trò chơi dân gian nhẹ.
Trò chuyện sáng TD sáng– Tập thể dục sáng theo bài hát: “chú voi con ở bản đôn”.
– Tập với gậy.

Hoạt động giờ họcTDGH:
Tung bóng.

Tạo hình:
Tô màu bong bóng.
NBTN:
Bong bóng.

* Rèn kỹ năng lau mặt.



Âm Nhạc:
Quả bóng tròn tròn.

* Rèn kỹ năng xếp hàng.
NBPB:
Ôn cao thấp.

* Rèn kỹ năng di màu.
PTNN:
Ôn câu chuyệnvề giọt nước.

* Rèn kỹ năng bê ghế.
Hoạt động ngoài trời– Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hồ cá, bầu trời.
– Trò chơi VĐ: cáo và thỏ, chạy đuổi theo bóng…
– Trò chơi DG: nu na nu nống, lộn cầu vồng, dung dăng dung dẻ…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, nhặt lá, …
Họat động vui chơi– Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, mỹ phẩm bé làm đẹp…
-Nhận biết tập nói: thẻ lô tô to nhỏ, bảng gắn…
-Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, máy casset, đĩa nhạc,…
-Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hộp sữa chua, bánh plan, cây xanh, thú rừng, …
-Góc thư giãn: Truyện tranh, sách tự tạo, gối bông, rối tay…

Vệ sinh ăn ngủ-Tập cho trẻ lấy gối và cất gối sau khi ngủ dậy.
– Biết ngồi bô khi có nhu cầu.
Sinh hoạt chiềuNghe cô đọc các bài đồng dao.Xếp chồng các khối gỗ.Xem tranh ảnh các con vật.Chơi các trò chơi dân gian.Ôn bài thơ:
” Con gà trống”.
Trả trẻ-Trẻ biết dọn đồ chơi khi chơi xong.
-Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày.

Đường dây nóng
Đang online: 14 Lượt truy cập: 26061718
Về đầu trang