Nhà trẻ
Khối Lá lớp L2
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Thực hiện các biểu bảng – Trò chuyện cùng bé về con côn trùng có ích và có hại | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với hoa – Bài hát: “ Con cào cào” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát MTXQ Tìm hiểu về côn trùng | LQVT Số 7 KN Tự mặc và cởi được áo | LQVH Truyện“Sự tích con muỗi” LQCC d, đ | TẠO HÌNH Chấm màu ngón tay để tạo thành hình côn trùng *Ôn số 7 | KN Làm quen với các biển báo nơi công cộng. *Chơi với d, đ |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me, hoa mười giờ. – Quan sát xãhội: Tác hại và lợi ích của con côn trùng. Trò chuyện con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… – Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… – Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu, – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non, Mô hình nhân vật, mũ rối, mô hình kể chuyện que.… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố về các loại côn trùng. | Vận động “Chị ong nâu và em bé” | Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống | Ôn d,đ | Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện |
| Trả trẻ | – Nhắc nhở trẻ bỏ rác đúng nơi quy đinh. – Trao đổi vớ PH về tình hình học tập, sức khoẻ trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ và nhắc nhở trẻ thực hiện các biểu bảng. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình. -Thể dục sáng theo nhạc. -Tập với vòng. | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Nhảy xuống từ độ cao 40cm MTXQ Bé biết gì về những con vật nuôi trong gia đình | LQVH Nhổ củ cải KNS Không đi theo người lạ | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 7 TẠO HÌNH Gấp con mèo. | LQCC m, n * Ôn thêm bớt trong phạm vi 7 | ÂM NHẠC Hát+VĐ “Con heo đất” * Ôn m, n |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Chú chó con. Con chim bồ câu. – Quan sát xã hội: Thực đơn Trang phục bạn trai bạn gái -Trò chơi VĐ : Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG : Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do : Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu.… – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ, hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tự mặc và cởi được áo – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đọc các bài thơ, đồng dao về các con vật. | Giữ gìn bảo vệ sách | Hát vận động một số bài hát về vật nuôi trong gia đình | Chơi các trò chơi về chữ cái m, n. | Nêu gương bé ngoan |
| Trả trẻ | Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trẻ biết mình là con, cháu, anh, chị, em trong gia đình. – Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện với trẻ về gia đình của mình. Nói được khả năng và sở thích của bản thân, bạn bè và người thân -Tập với cờ – Bài hát: “Nhà mình rất vui” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m MTXQ Gia đình bé yêu | TẠO HÌNH Làm hoa tặng mẹ, bà. LQCC g-y | LQVH Truyện: “Bông hoa cúc trắng” KN Cài cởi nút áo, nút quần, kéo khóa | LQVT Tách gộp trong phạm vi 7 * Ôn chữ g, y | ÂM NHẠC Hát vận động: Nhà mình rất vui * Ôn tách gộp trong phạm vi 7 |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát thiên nhiên: Bầu trời, cây khế. Quan sát xã hội: Biển báo cấm (Cấm đổ rác, cấm lửa, cấm hút thuốc Kí hiệu Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm. Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, phân vai và đóng vai phản ánh lại công việc hàng ngày của ba, mẹ, anh, chị, em và bản thân,.. – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tự mặc và cởi được áo Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ca dao về tình cảm gia đình. | Ôn các bài thơ bài hát đã học. | Tập đồ các nét | Lắp ráp các hình, Xâu luồn các hạt, buộc dây | Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự “Bông hoa cúc trắng” |
| Trả trẻ | Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tự giác thực hiện biểu bảng trong lớp | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện về những đồ dùng gia đình. Thể dục sáng theo nhạc bài “ Thật là hay” -Tập với hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát THXQ Đồ dùng trong gia đình | GDAN Nghe hát: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to” LQCC e, ê | LQVT So sánh chiều cao nhóm 3 đối tượng LQVH Truyện “Thỏ con không vâng lời” | TẠO HÌNH Cắt dán trang phục từ họa báo GDVSRM Tại sao răng quan trọng. | VUI CHƠI HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me. Quan sát xã hội: Trang phục bạn trai; bạn gái, đồ dùng trong gia đình… -Trò chơi VĐ: Chạy tiếp sức Kẹp bóng nhảy dích dắc Chiếc ly kì diệu, …. -Trò chơi DG: Kéo co, đua thuyền,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn … – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Nhận biết ích lợi các các món ăn – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố vui để học | Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm | Làm bài tập trong sách. | Tập đồ nét. | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Thói quen chào thầy cô giáo, ba mẹ khi ra về. – Mang giày thành thạo, xâu cột dây giày, cài quai dép gọn gàng. | ||||
Mầm
Khối Lá lớp L2
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Thực hiện các biểu bảng – Trò chuyện cùng bé về con côn trùng có ích và có hại | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với hoa – Bài hát: “ Con cào cào” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát MTXQ Tìm hiểu về côn trùng | LQVT Số 7 KN Tự mặc và cởi được áo | LQVH Truyện“Sự tích con muỗi” LQCC d, đ | TẠO HÌNH Chấm màu ngón tay để tạo thành hình côn trùng *Ôn số 7 | KN Làm quen với các biển báo nơi công cộng. *Chơi với d, đ |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me, hoa mười giờ. – Quan sát xãhội: Tác hại và lợi ích của con côn trùng. Trò chuyện con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… – Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… – Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu, – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non, Mô hình nhân vật, mũ rối, mô hình kể chuyện que.… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố về các loại côn trùng. | Vận động “Chị ong nâu và em bé” | Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống | Ôn d,đ | Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện |
| Trả trẻ | – Nhắc nhở trẻ bỏ rác đúng nơi quy đinh. – Trao đổi vớ PH về tình hình học tập, sức khoẻ trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ và nhắc nhở trẻ thực hiện các biểu bảng. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình. -Thể dục sáng theo nhạc. -Tập với vòng. | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Nhảy xuống từ độ cao 40cm MTXQ Bé biết gì về những con vật nuôi trong gia đình | LQVH Nhổ củ cải KNS Không đi theo người lạ | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 7 TẠO HÌNH Gấp con mèo. | LQCC m, n * Ôn thêm bớt trong phạm vi 7 | ÂM NHẠC Hát+VĐ “Con heo đất” * Ôn m, n |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Chú chó con. Con chim bồ câu. – Quan sát xã hội: Thực đơn Trang phục bạn trai bạn gái -Trò chơi VĐ : Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG : Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do : Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu.… – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ, hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tự mặc và cởi được áo – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đọc các bài thơ, đồng dao về các con vật. | Giữ gìn bảo vệ sách | Hát vận động một số bài hát về vật nuôi trong gia đình | Chơi các trò chơi về chữ cái m, n. | Nêu gương bé ngoan |
| Trả trẻ | Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trẻ biết mình là con, cháu, anh, chị, em trong gia đình. – Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện với trẻ về gia đình của mình. Nói được khả năng và sở thích của bản thân, bạn bè và người thân -Tập với cờ – Bài hát: “Nhà mình rất vui” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m MTXQ Gia đình bé yêu | TẠO HÌNH Làm hoa tặng mẹ, bà. LQCC g-y | LQVH Truyện: “Bông hoa cúc trắng” KN Cài cởi nút áo, nút quần, kéo khóa | LQVT Tách gộp trong phạm vi 7 * Ôn chữ g, y | ÂM NHẠC Hát vận động: Nhà mình rất vui * Ôn tách gộp trong phạm vi 7 |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát thiên nhiên: Bầu trời, cây khế. Quan sát xã hội: Biển báo cấm (Cấm đổ rác, cấm lửa, cấm hút thuốc Kí hiệu Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm. Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, phân vai và đóng vai phản ánh lại công việc hàng ngày của ba, mẹ, anh, chị, em và bản thân,.. – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tự mặc và cởi được áo Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ca dao về tình cảm gia đình. | Ôn các bài thơ bài hát đã học. | Tập đồ các nét | Lắp ráp các hình, Xâu luồn các hạt, buộc dây | Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự “Bông hoa cúc trắng” |
| Trả trẻ | Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tự giác thực hiện biểu bảng trong lớp | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện về những đồ dùng gia đình. Thể dục sáng theo nhạc bài “ Thật là hay” -Tập với hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát THXQ Đồ dùng trong gia đình | GDAN Nghe hát: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to” LQCC e, ê | LQVT So sánh chiều cao nhóm 3 đối tượng LQVH Truyện “Thỏ con không vâng lời” | TẠO HÌNH Cắt dán trang phục từ họa báo GDVSRM Tại sao răng quan trọng. | VUI CHƠI HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me. Quan sát xã hội: Trang phục bạn trai; bạn gái, đồ dùng trong gia đình… -Trò chơi VĐ: Chạy tiếp sức Kẹp bóng nhảy dích dắc Chiếc ly kì diệu, …. -Trò chơi DG: Kéo co, đua thuyền,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn … – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Nhận biết ích lợi các các món ăn – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố vui để học | Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm | Làm bài tập trong sách. | Tập đồ nét. | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Thói quen chào thầy cô giáo, ba mẹ khi ra về. – Mang giày thành thạo, xâu cột dây giày, cài quai dép gọn gàng. | ||||
Chồi
Khối Lá lớp L2
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Thực hiện các biểu bảng – Trò chuyện cùng bé về con côn trùng có ích và có hại | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với hoa – Bài hát: “ Con cào cào” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát MTXQ Tìm hiểu về côn trùng | LQVT Số 7 KN Tự mặc và cởi được áo | LQVH Truyện“Sự tích con muỗi” LQCC d, đ | TẠO HÌNH Chấm màu ngón tay để tạo thành hình côn trùng *Ôn số 7 | KN Làm quen với các biển báo nơi công cộng. *Chơi với d, đ |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me, hoa mười giờ. – Quan sát xãhội: Tác hại và lợi ích của con côn trùng. Trò chuyện con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… – Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… – Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu, – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non, Mô hình nhân vật, mũ rối, mô hình kể chuyện que.… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố về các loại côn trùng. | Vận động “Chị ong nâu và em bé” | Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống | Ôn d,đ | Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện |
| Trả trẻ | – Nhắc nhở trẻ bỏ rác đúng nơi quy đinh. – Trao đổi vớ PH về tình hình học tập, sức khoẻ trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ và nhắc nhở trẻ thực hiện các biểu bảng. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình. -Thể dục sáng theo nhạc. -Tập với vòng. | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Nhảy xuống từ độ cao 40cm MTXQ Bé biết gì về những con vật nuôi trong gia đình | LQVH Nhổ củ cải KNS Không đi theo người lạ | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 7 TẠO HÌNH Gấp con mèo. | LQCC m, n * Ôn thêm bớt trong phạm vi 7 | ÂM NHẠC Hát+VĐ “Con heo đất” * Ôn m, n |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Chú chó con. Con chim bồ câu. – Quan sát xã hội: Thực đơn Trang phục bạn trai bạn gái -Trò chơi VĐ : Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG : Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do : Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu.… – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ, hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tự mặc và cởi được áo – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đọc các bài thơ, đồng dao về các con vật. | Giữ gìn bảo vệ sách | Hát vận động một số bài hát về vật nuôi trong gia đình | Chơi các trò chơi về chữ cái m, n. | Nêu gương bé ngoan |
| Trả trẻ | Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trẻ biết mình là con, cháu, anh, chị, em trong gia đình. – Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện với trẻ về gia đình của mình. Nói được khả năng và sở thích của bản thân, bạn bè và người thân -Tập với cờ – Bài hát: “Nhà mình rất vui” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m MTXQ Gia đình bé yêu | TẠO HÌNH Làm hoa tặng mẹ, bà. LQCC g-y | LQVH Truyện: “Bông hoa cúc trắng” KN Cài cởi nút áo, nút quần, kéo khóa | LQVT Tách gộp trong phạm vi 7 * Ôn chữ g, y | ÂM NHẠC Hát vận động: Nhà mình rất vui * Ôn tách gộp trong phạm vi 7 |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát thiên nhiên: Bầu trời, cây khế. Quan sát xã hội: Biển báo cấm (Cấm đổ rác, cấm lửa, cấm hút thuốc Kí hiệu Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm. Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, phân vai và đóng vai phản ánh lại công việc hàng ngày của ba, mẹ, anh, chị, em và bản thân,.. – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tự mặc và cởi được áo Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ca dao về tình cảm gia đình. | Ôn các bài thơ bài hát đã học. | Tập đồ các nét | Lắp ráp các hình, Xâu luồn các hạt, buộc dây | Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự “Bông hoa cúc trắng” |
| Trả trẻ | Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tự giác thực hiện biểu bảng trong lớp | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện về những đồ dùng gia đình. Thể dục sáng theo nhạc bài “ Thật là hay” -Tập với hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát THXQ Đồ dùng trong gia đình | GDAN Nghe hát: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to” LQCC e, ê | LQVT So sánh chiều cao nhóm 3 đối tượng LQVH Truyện “Thỏ con không vâng lời” | TẠO HÌNH Cắt dán trang phục từ họa báo GDVSRM Tại sao răng quan trọng. | VUI CHƠI HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me. Quan sát xã hội: Trang phục bạn trai; bạn gái, đồ dùng trong gia đình… -Trò chơi VĐ: Chạy tiếp sức Kẹp bóng nhảy dích dắc Chiếc ly kì diệu, …. -Trò chơi DG: Kéo co, đua thuyền,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn … – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Nhận biết ích lợi các các món ăn – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố vui để học | Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm | Làm bài tập trong sách. | Tập đồ nét. | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Thói quen chào thầy cô giáo, ba mẹ khi ra về. – Mang giày thành thạo, xâu cột dây giày, cài quai dép gọn gàng. | ||||
Lá
Khối Lá lớp L2
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Thực hiện các biểu bảng – Trò chuyện cùng bé về con côn trùng có ích và có hại | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với hoa – Bài hát: “ Con cào cào” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát MTXQ Tìm hiểu về côn trùng | LQVT Số 7 KN Tự mặc và cởi được áo | LQVH Truyện“Sự tích con muỗi” LQCC d, đ | TẠO HÌNH Chấm màu ngón tay để tạo thành hình côn trùng *Ôn số 7 | KN Làm quen với các biển báo nơi công cộng. *Chơi với d, đ |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me, hoa mười giờ. – Quan sát xãhội: Tác hại và lợi ích của con côn trùng. Trò chuyện con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… – Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… – Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu, – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non, Mô hình nhân vật, mũ rối, mô hình kể chuyện que.… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố về các loại côn trùng. | Vận động “Chị ong nâu và em bé” | Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống | Ôn d,đ | Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện |
| Trả trẻ | – Nhắc nhở trẻ bỏ rác đúng nơi quy đinh. – Trao đổi vớ PH về tình hình học tập, sức khoẻ trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ và nhắc nhở trẻ thực hiện các biểu bảng. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình. -Thể dục sáng theo nhạc. -Tập với vòng. | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Nhảy xuống từ độ cao 40cm MTXQ Bé biết gì về những con vật nuôi trong gia đình | LQVH Nhổ củ cải KNS Không đi theo người lạ | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 7 TẠO HÌNH Gấp con mèo. | LQCC m, n * Ôn thêm bớt trong phạm vi 7 | ÂM NHẠC Hát+VĐ “Con heo đất” * Ôn m, n |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Chú chó con. Con chim bồ câu. – Quan sát xã hội: Thực đơn Trang phục bạn trai bạn gái -Trò chơi VĐ : Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG : Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do : Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu.… – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ, hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tự mặc và cởi được áo – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đọc các bài thơ, đồng dao về các con vật. | Giữ gìn bảo vệ sách | Hát vận động một số bài hát về vật nuôi trong gia đình | Chơi các trò chơi về chữ cái m, n. | Nêu gương bé ngoan |
| Trả trẻ | Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trẻ biết mình là con, cháu, anh, chị, em trong gia đình. – Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện với trẻ về gia đình của mình. Nói được khả năng và sở thích của bản thân, bạn bè và người thân -Tập với cờ – Bài hát: “Nhà mình rất vui” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m MTXQ Gia đình bé yêu | TẠO HÌNH Làm hoa tặng mẹ, bà. LQCC g-y | LQVH Truyện: “Bông hoa cúc trắng” KN Cài cởi nút áo, nút quần, kéo khóa | LQVT Tách gộp trong phạm vi 7 * Ôn chữ g, y | ÂM NHẠC Hát vận động: Nhà mình rất vui * Ôn tách gộp trong phạm vi 7 |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát thiên nhiên: Bầu trời, cây khế. Quan sát xã hội: Biển báo cấm (Cấm đổ rác, cấm lửa, cấm hút thuốc Kí hiệu Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm. Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, phân vai và đóng vai phản ánh lại công việc hàng ngày của ba, mẹ, anh, chị, em và bản thân,.. – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tự mặc và cởi được áo Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ca dao về tình cảm gia đình. | Ôn các bài thơ bài hát đã học. | Tập đồ các nét | Lắp ráp các hình, Xâu luồn các hạt, buộc dây | Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự “Bông hoa cúc trắng” |
| Trả trẻ | Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tự giác thực hiện biểu bảng trong lớp | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện về những đồ dùng gia đình. Thể dục sáng theo nhạc bài “ Thật là hay” -Tập với hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát THXQ Đồ dùng trong gia đình | GDAN Nghe hát: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to” LQCC e, ê | LQVT So sánh chiều cao nhóm 3 đối tượng LQVH Truyện “Thỏ con không vâng lời” | TẠO HÌNH Cắt dán trang phục từ họa báo GDVSRM Tại sao răng quan trọng. | VUI CHƠI HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me. Quan sát xã hội: Trang phục bạn trai; bạn gái, đồ dùng trong gia đình… -Trò chơi VĐ: Chạy tiếp sức Kẹp bóng nhảy dích dắc Chiếc ly kì diệu, …. -Trò chơi DG: Kéo co, đua thuyền,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn … – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Nhận biết ích lợi các các món ăn – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố vui để học | Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm | Làm bài tập trong sách. | Tập đồ nét. | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Thói quen chào thầy cô giáo, ba mẹ khi ra về. – Mang giày thành thạo, xâu cột dây giày, cài quai dép gọn gàng. | ||||
Năng khiếu
Khối Lá lớp L2
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Thực hiện các biểu bảng – Trò chuyện cùng bé về con côn trùng có ích và có hại | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Tập với hoa – Bài hát: “ Con cào cào” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát MTXQ Tìm hiểu về côn trùng | LQVT Số 7 KN Tự mặc và cởi được áo | LQVH Truyện“Sự tích con muỗi” LQCC d, đ | TẠO HÌNH Chấm màu ngón tay để tạo thành hình côn trùng *Ôn số 7 | KN Làm quen với các biển báo nơi công cộng. *Chơi với d, đ |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me, hoa mười giờ. – Quan sát xãhội: Tác hại và lợi ích của con côn trùng. Trò chuyện con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… – Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… – Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu, – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non, Mô hình nhân vật, mũ rối, mô hình kể chuyện que.… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố về các loại côn trùng. | Vận động “Chị ong nâu và em bé” | Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống | Ôn d,đ | Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện |
| Trả trẻ | – Nhắc nhở trẻ bỏ rác đúng nơi quy đinh. – Trao đổi vớ PH về tình hình học tập, sức khoẻ trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Đón trẻ và nhắc nhở trẻ thực hiện các biểu bảng. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình. -Thể dục sáng theo nhạc. -Tập với vòng. | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Nhảy xuống từ độ cao 40cm MTXQ Bé biết gì về những con vật nuôi trong gia đình | LQVH Nhổ củ cải KNS Không đi theo người lạ | LQVT Thêm bớt trong phạm vi 7 TẠO HÌNH Gấp con mèo. | LQCC m, n * Ôn thêm bớt trong phạm vi 7 | ÂM NHẠC Hát+VĐ “Con heo đất” * Ôn m, n |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Chú chó con. Con chim bồ câu. – Quan sát xã hội: Thực đơn Trang phục bạn trai bạn gái -Trò chơi VĐ : Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG : Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do : Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. – Góc phân vai: Trang phục, kí hiệu vai chơi, đồ dùng gia đình, rau củ các loại mút, bánh phở, nui, hủ tíu.… – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ, hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tự mặc và cởi được áo – Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đọc các bài thơ, đồng dao về các con vật. | Giữ gìn bảo vệ sách | Hát vận động một số bài hát về vật nuôi trong gia đình | Chơi các trò chơi về chữ cái m, n. | Nêu gương bé ngoan |
| Trả trẻ | Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trẻ biết mình là con, cháu, anh, chị, em trong gia đình. – Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện với trẻ về gia đình của mình. Nói được khả năng và sở thích của bản thân, bạn bè và người thân -Tập với cờ – Bài hát: “Nhà mình rất vui” | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m MTXQ Gia đình bé yêu | TẠO HÌNH Làm hoa tặng mẹ, bà. LQCC g-y | LQVH Truyện: “Bông hoa cúc trắng” KN Cài cởi nút áo, nút quần, kéo khóa | LQVT Tách gộp trong phạm vi 7 * Ôn chữ g, y | ÂM NHẠC Hát vận động: Nhà mình rất vui * Ôn tách gộp trong phạm vi 7 |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát thiên nhiên: Bầu trời, cây khế. Quan sát xã hội: Biển báo cấm (Cấm đổ rác, cấm lửa, cấm hút thuốc Kí hiệu Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm. Trò chơi VĐ: Chiếc ly kì diệu, kẹp bóng nhảy, bắt trước tạo dáng, ô tô vào bến, chuyền bóng, chạy tiếp sức,… -Trò chơi DG: Kéo co, mèo bắt chuột, nhảy bao bố, đua thuyền, cướp cờ, ném vòng vào chai, cá sấu lên bờ,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, phân vai và đóng vai phản ánh lại công việc hàng ngày của ba, mẹ, anh, chị, em và bản thân,.. – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Tự mặc và cởi được áo Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ca dao về tình cảm gia đình. | Ôn các bài thơ bài hát đã học. | Tập đồ các nét | Lắp ráp các hình, Xâu luồn các hạt, buộc dây | Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự “Bông hoa cúc trắng” |
| Trả trẻ | Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập trong ngày của trẻ. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tự giác thực hiện biểu bảng trong lớp | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Trò chuyện về những đồ dùng gia đình. Thể dục sáng theo nhạc bài “ Thật là hay” -Tập với hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TDGH Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát THXQ Đồ dùng trong gia đình | GDAN Nghe hát: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to” LQCC e, ê | LQVT So sánh chiều cao nhóm 3 đối tượng LQVH Truyện “Thỏ con không vâng lời” | TẠO HÌNH Cắt dán trang phục từ họa báo GDVSRM Tại sao răng quan trọng. | VUI CHƠI HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát thiên nhiên: Cây me. Quan sát xã hội: Trang phục bạn trai; bạn gái, đồ dùng trong gia đình… -Trò chơi VĐ: Chạy tiếp sức Kẹp bóng nhảy dích dắc Chiếc ly kì diệu, …. -Trò chơi DG: Kéo co, đua thuyền,… -Chơi tự do: Bowlling, cà kheo, chiếc lá khô, chơi với hộp sữa, nhảy bao bố… | ||||
| Họat động vui chơi | – TCXD: Đồ chơi cây xanh, hàng ràng, mô hình nhà, khối gỗ, chậu cây, ghế, bàn. Mô hình trường tiểu học. – Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn … – Tạo hình: Các loại giấy, màu nước, bút màu, vỏ trứng, sỏi, tranh cát, giấy. – Âm nhạc: Trang phục biểu diễn, một số nhạc cụ, âm nhạc, nơ , hoa, cánh tiên – Góc học tập: Các bài tập toán, đồ nét, que tính, sỏi, trẻ chơi tách gộp, nước, màu, khan giấy, khay,… – Góc đọc sách: Các loại sách tranh truyện của trẻ mầm non… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Nhận biết ích lợi các các món ăn – Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Đố vui để học | Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm | Làm bài tập trong sách. | Tập đồ nét. | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Thói quen chào thầy cô giáo, ba mẹ khi ra về. – Mang giày thành thạo, xâu cột dây giày, cài quai dép gọn gàng. | ||||


