Nhà trẻ
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trò chuyện về các bạn, cô giáo, trường lớp. – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát “Nắng sớm”. -Tập với cờ | ||||
| Hoạt động giờ học | NBPB Màu vàng. *Rèn kỹ năng xếp hàng. | TẠO HÌNH Nặn con giun *Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định | ÂM NHẠC Vận động theo nhạc bài”Cái Mũi”. *Rèn kỹ năng để đồ chơi vào nơi quy định. | TDGH Ném bóng vào đích. NBTN “ Cái mũi”. | PTNN Thơ”bạn mới”. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát:Công việc bác bảo vệ, hoa lan, hồ cá. -Trò chơi VĐ: bước qua chướng ngại vật, vịt về chuồng, ném bóng vào rổ, -Trò chơi DG: rồng rắn lên mây, nu na nu nống. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, các loại rau. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa… – Góc thư giãn: Truyện tranh, hình ảnh hoạt động của lớp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn , ngủ, vệ sinh. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi trò chơi “Con bọ dừa”. | Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định. | Trò chuyện về những nơi nguy hiểm. | Trò chuyện về cái miệng xinh. | Ôn lại bài thơ “Bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Biết sử dụng lời nói chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. -Trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi tình hình của trẻ – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Nắng sớm”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát bài “Gia đình nhỏ hạnh phúc to”. *Tập kỹ năng xếp hàng. | NBPB Màu đỏ, màu xanh. *Tập cho bé tô và di màu quả cam. | TẠO HÌNH Dán hoa. *Làm bài tập trong sách. | TDGH Đi có mang vật trên tay. PTNN Kể chuyện “đôi bạn tốt”. | NBTN Đôi mắt. *Tập nói lời chúc bà, chúc mẹ nhân ngày 20/10. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc của chú bảo vệ, hoa cúc, thời tiết buổi sáng. – Trò chơi VĐ: nhảy lò cò, leo thang dây. Bước qua chướng ngại vật, cáo thỏ. – Trò chơi DG: mèo bắt chuột, lộn cầu vồng. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các bộ phận cơ thể bé,… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về đôi mắt xinh. | Xem tranh các loại rau củ quả. | Trò chuyện về đôi bàn tay. | Ôn truyện :”Đôi bạn tốt”. | Tập nói lời chúc bà chúc mẹ. |
| Trả trẻ | – Tập cho trẻ biết thu dọn đồ chơi khi ra về . – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. -Trò chuyện về ngày 20/10. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Thể dục sáng”. -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát: Cô và mẹ. *Tập cho bé biết nói cảm ơn khi nhận đồ vật từ người khác. | TẠO HÌNH Dán hoa tặng mẹ. *Luyện kỹ năng mang giày đúng đôi. | NBTN Con mèo. *Tập bê ghế đúng cách | TDGH Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. PTNN Truyện “Đôi bạn tốt”. | NBPB Bạn trai bạn gái. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Thời tiết buổi sáng, Xe máy, công việc của chú bảo vệ, Hoa Cúc. -Trò chơi VĐ: Vượt qua chướng ngại vật, Bật về phía trước,“Cáo ơi ngủ à”. Chạy theo bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, “Mèo bắt chuột”. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ,… -Nhận biết tập nói: Album hình ảnh trường lớp, sách về cô giáo, bạn học,… -Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có các bài hát theo chủ đề. -Trò chơi xây dựng: Xếp chồng các khối gỗ. -Góc thư giãn: Truyện tranh Đôi bạn tốt,Gấu Bubu chăm em, … | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập tự thực hiện 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn bài thơ: “ Xe chữa cháy”. | Trò chuyện tranh ảnh con gà. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Hát và vận động bài:” Chú mèo con”. | Ôn màu vàng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhà.. – Tập cho bé biết nhận đồ bằng 2 tay.. – Nhắc bé chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát: “Bé ti ti”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên các bạn trong lớp. *Tập cho bé tô và di màu cái cặp. | NBPB Ôn màu đỏ. *Tập thói quen nghe cô gọi tên, chờ đến lượt. | ÂM NHẠC Hát”Con gà trống”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | TDGH Bật tại chỗ. PTNN Thơ “Đôi mắt”. | LỄ HỘI Bé vui HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hoa ngũ sắc, cây khế. -Trò chơi VĐ: chim sẻ và ô tô cáo và thỏ, Nhặt bóng -Trò chơi DG: thả khăn, mèo bắt chuột. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ:Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ. -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Góc thư giãn: Sách, tranh truyện. -Tạo hình: bộ ghép hình, đồ chơi lắp ráp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe và nhận biết một số nơi nguy hiểm. | Nhận biết điều kỳ diệu của đôi mắt. | Bé giới thiệu bản thân. | Tập cho bé biết khoanh tay chào. | Trò chuyện về ngày Halloween. |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Mầm
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trò chuyện về các bạn, cô giáo, trường lớp. – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát “Nắng sớm”. -Tập với cờ | ||||
| Hoạt động giờ học | NBPB Màu vàng. *Rèn kỹ năng xếp hàng. | TẠO HÌNH Nặn con giun *Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định | ÂM NHẠC Vận động theo nhạc bài”Cái Mũi”. *Rèn kỹ năng để đồ chơi vào nơi quy định. | TDGH Ném bóng vào đích. NBTN “ Cái mũi”. | PTNN Thơ”bạn mới”. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát:Công việc bác bảo vệ, hoa lan, hồ cá. -Trò chơi VĐ: bước qua chướng ngại vật, vịt về chuồng, ném bóng vào rổ, -Trò chơi DG: rồng rắn lên mây, nu na nu nống. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, các loại rau. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa… – Góc thư giãn: Truyện tranh, hình ảnh hoạt động của lớp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn , ngủ, vệ sinh. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi trò chơi “Con bọ dừa”. | Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định. | Trò chuyện về những nơi nguy hiểm. | Trò chuyện về cái miệng xinh. | Ôn lại bài thơ “Bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Biết sử dụng lời nói chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. -Trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi tình hình của trẻ – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Nắng sớm”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát bài “Gia đình nhỏ hạnh phúc to”. *Tập kỹ năng xếp hàng. | NBPB Màu đỏ, màu xanh. *Tập cho bé tô và di màu quả cam. | TẠO HÌNH Dán hoa. *Làm bài tập trong sách. | TDGH Đi có mang vật trên tay. PTNN Kể chuyện “đôi bạn tốt”. | NBTN Đôi mắt. *Tập nói lời chúc bà, chúc mẹ nhân ngày 20/10. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc của chú bảo vệ, hoa cúc, thời tiết buổi sáng. – Trò chơi VĐ: nhảy lò cò, leo thang dây. Bước qua chướng ngại vật, cáo thỏ. – Trò chơi DG: mèo bắt chuột, lộn cầu vồng. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các bộ phận cơ thể bé,… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về đôi mắt xinh. | Xem tranh các loại rau củ quả. | Trò chuyện về đôi bàn tay. | Ôn truyện :”Đôi bạn tốt”. | Tập nói lời chúc bà chúc mẹ. |
| Trả trẻ | – Tập cho trẻ biết thu dọn đồ chơi khi ra về . – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. -Trò chuyện về ngày 20/10. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Thể dục sáng”. -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát: Cô và mẹ. *Tập cho bé biết nói cảm ơn khi nhận đồ vật từ người khác. | TẠO HÌNH Dán hoa tặng mẹ. *Luyện kỹ năng mang giày đúng đôi. | NBTN Con mèo. *Tập bê ghế đúng cách | TDGH Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. PTNN Truyện “Đôi bạn tốt”. | NBPB Bạn trai bạn gái. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Thời tiết buổi sáng, Xe máy, công việc của chú bảo vệ, Hoa Cúc. -Trò chơi VĐ: Vượt qua chướng ngại vật, Bật về phía trước,“Cáo ơi ngủ à”. Chạy theo bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, “Mèo bắt chuột”. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ,… -Nhận biết tập nói: Album hình ảnh trường lớp, sách về cô giáo, bạn học,… -Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có các bài hát theo chủ đề. -Trò chơi xây dựng: Xếp chồng các khối gỗ. -Góc thư giãn: Truyện tranh Đôi bạn tốt,Gấu Bubu chăm em, … | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập tự thực hiện 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn bài thơ: “ Xe chữa cháy”. | Trò chuyện tranh ảnh con gà. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Hát và vận động bài:” Chú mèo con”. | Ôn màu vàng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhà.. – Tập cho bé biết nhận đồ bằng 2 tay.. – Nhắc bé chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát: “Bé ti ti”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên các bạn trong lớp. *Tập cho bé tô và di màu cái cặp. | NBPB Ôn màu đỏ. *Tập thói quen nghe cô gọi tên, chờ đến lượt. | ÂM NHẠC Hát”Con gà trống”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | TDGH Bật tại chỗ. PTNN Thơ “Đôi mắt”. | LỄ HỘI Bé vui HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hoa ngũ sắc, cây khế. -Trò chơi VĐ: chim sẻ và ô tô cáo và thỏ, Nhặt bóng -Trò chơi DG: thả khăn, mèo bắt chuột. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ:Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ. -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Góc thư giãn: Sách, tranh truyện. -Tạo hình: bộ ghép hình, đồ chơi lắp ráp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe và nhận biết một số nơi nguy hiểm. | Nhận biết điều kỳ diệu của đôi mắt. | Bé giới thiệu bản thân. | Tập cho bé biết khoanh tay chào. | Trò chuyện về ngày Halloween. |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Chồi
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trò chuyện về các bạn, cô giáo, trường lớp. – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát “Nắng sớm”. -Tập với cờ | ||||
| Hoạt động giờ học | NBPB Màu vàng. *Rèn kỹ năng xếp hàng. | TẠO HÌNH Nặn con giun *Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định | ÂM NHẠC Vận động theo nhạc bài”Cái Mũi”. *Rèn kỹ năng để đồ chơi vào nơi quy định. | TDGH Ném bóng vào đích. NBTN “ Cái mũi”. | PTNN Thơ”bạn mới”. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát:Công việc bác bảo vệ, hoa lan, hồ cá. -Trò chơi VĐ: bước qua chướng ngại vật, vịt về chuồng, ném bóng vào rổ, -Trò chơi DG: rồng rắn lên mây, nu na nu nống. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, các loại rau. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa… – Góc thư giãn: Truyện tranh, hình ảnh hoạt động của lớp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn , ngủ, vệ sinh. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi trò chơi “Con bọ dừa”. | Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định. | Trò chuyện về những nơi nguy hiểm. | Trò chuyện về cái miệng xinh. | Ôn lại bài thơ “Bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Biết sử dụng lời nói chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. -Trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi tình hình của trẻ – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Nắng sớm”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát bài “Gia đình nhỏ hạnh phúc to”. *Tập kỹ năng xếp hàng. | NBPB Màu đỏ, màu xanh. *Tập cho bé tô và di màu quả cam. | TẠO HÌNH Dán hoa. *Làm bài tập trong sách. | TDGH Đi có mang vật trên tay. PTNN Kể chuyện “đôi bạn tốt”. | NBTN Đôi mắt. *Tập nói lời chúc bà, chúc mẹ nhân ngày 20/10. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc của chú bảo vệ, hoa cúc, thời tiết buổi sáng. – Trò chơi VĐ: nhảy lò cò, leo thang dây. Bước qua chướng ngại vật, cáo thỏ. – Trò chơi DG: mèo bắt chuột, lộn cầu vồng. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các bộ phận cơ thể bé,… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về đôi mắt xinh. | Xem tranh các loại rau củ quả. | Trò chuyện về đôi bàn tay. | Ôn truyện :”Đôi bạn tốt”. | Tập nói lời chúc bà chúc mẹ. |
| Trả trẻ | – Tập cho trẻ biết thu dọn đồ chơi khi ra về . – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. -Trò chuyện về ngày 20/10. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Thể dục sáng”. -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát: Cô và mẹ. *Tập cho bé biết nói cảm ơn khi nhận đồ vật từ người khác. | TẠO HÌNH Dán hoa tặng mẹ. *Luyện kỹ năng mang giày đúng đôi. | NBTN Con mèo. *Tập bê ghế đúng cách | TDGH Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. PTNN Truyện “Đôi bạn tốt”. | NBPB Bạn trai bạn gái. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Thời tiết buổi sáng, Xe máy, công việc của chú bảo vệ, Hoa Cúc. -Trò chơi VĐ: Vượt qua chướng ngại vật, Bật về phía trước,“Cáo ơi ngủ à”. Chạy theo bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, “Mèo bắt chuột”. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ,… -Nhận biết tập nói: Album hình ảnh trường lớp, sách về cô giáo, bạn học,… -Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có các bài hát theo chủ đề. -Trò chơi xây dựng: Xếp chồng các khối gỗ. -Góc thư giãn: Truyện tranh Đôi bạn tốt,Gấu Bubu chăm em, … | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập tự thực hiện 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn bài thơ: “ Xe chữa cháy”. | Trò chuyện tranh ảnh con gà. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Hát và vận động bài:” Chú mèo con”. | Ôn màu vàng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhà.. – Tập cho bé biết nhận đồ bằng 2 tay.. – Nhắc bé chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát: “Bé ti ti”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên các bạn trong lớp. *Tập cho bé tô và di màu cái cặp. | NBPB Ôn màu đỏ. *Tập thói quen nghe cô gọi tên, chờ đến lượt. | ÂM NHẠC Hát”Con gà trống”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | TDGH Bật tại chỗ. PTNN Thơ “Đôi mắt”. | LỄ HỘI Bé vui HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hoa ngũ sắc, cây khế. -Trò chơi VĐ: chim sẻ và ô tô cáo và thỏ, Nhặt bóng -Trò chơi DG: thả khăn, mèo bắt chuột. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ:Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ. -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Góc thư giãn: Sách, tranh truyện. -Tạo hình: bộ ghép hình, đồ chơi lắp ráp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe và nhận biết một số nơi nguy hiểm. | Nhận biết điều kỳ diệu của đôi mắt. | Bé giới thiệu bản thân. | Tập cho bé biết khoanh tay chào. | Trò chuyện về ngày Halloween. |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Lá
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trò chuyện về các bạn, cô giáo, trường lớp. – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát “Nắng sớm”. -Tập với cờ | ||||
| Hoạt động giờ học | NBPB Màu vàng. *Rèn kỹ năng xếp hàng. | TẠO HÌNH Nặn con giun *Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định | ÂM NHẠC Vận động theo nhạc bài”Cái Mũi”. *Rèn kỹ năng để đồ chơi vào nơi quy định. | TDGH Ném bóng vào đích. NBTN “ Cái mũi”. | PTNN Thơ”bạn mới”. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát:Công việc bác bảo vệ, hoa lan, hồ cá. -Trò chơi VĐ: bước qua chướng ngại vật, vịt về chuồng, ném bóng vào rổ, -Trò chơi DG: rồng rắn lên mây, nu na nu nống. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, các loại rau. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa… – Góc thư giãn: Truyện tranh, hình ảnh hoạt động của lớp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn , ngủ, vệ sinh. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi trò chơi “Con bọ dừa”. | Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định. | Trò chuyện về những nơi nguy hiểm. | Trò chuyện về cái miệng xinh. | Ôn lại bài thơ “Bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Biết sử dụng lời nói chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. -Trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi tình hình của trẻ – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Nắng sớm”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát bài “Gia đình nhỏ hạnh phúc to”. *Tập kỹ năng xếp hàng. | NBPB Màu đỏ, màu xanh. *Tập cho bé tô và di màu quả cam. | TẠO HÌNH Dán hoa. *Làm bài tập trong sách. | TDGH Đi có mang vật trên tay. PTNN Kể chuyện “đôi bạn tốt”. | NBTN Đôi mắt. *Tập nói lời chúc bà, chúc mẹ nhân ngày 20/10. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc của chú bảo vệ, hoa cúc, thời tiết buổi sáng. – Trò chơi VĐ: nhảy lò cò, leo thang dây. Bước qua chướng ngại vật, cáo thỏ. – Trò chơi DG: mèo bắt chuột, lộn cầu vồng. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các bộ phận cơ thể bé,… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về đôi mắt xinh. | Xem tranh các loại rau củ quả. | Trò chuyện về đôi bàn tay. | Ôn truyện :”Đôi bạn tốt”. | Tập nói lời chúc bà chúc mẹ. |
| Trả trẻ | – Tập cho trẻ biết thu dọn đồ chơi khi ra về . – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. -Trò chuyện về ngày 20/10. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Thể dục sáng”. -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát: Cô và mẹ. *Tập cho bé biết nói cảm ơn khi nhận đồ vật từ người khác. | TẠO HÌNH Dán hoa tặng mẹ. *Luyện kỹ năng mang giày đúng đôi. | NBTN Con mèo. *Tập bê ghế đúng cách | TDGH Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. PTNN Truyện “Đôi bạn tốt”. | NBPB Bạn trai bạn gái. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Thời tiết buổi sáng, Xe máy, công việc của chú bảo vệ, Hoa Cúc. -Trò chơi VĐ: Vượt qua chướng ngại vật, Bật về phía trước,“Cáo ơi ngủ à”. Chạy theo bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, “Mèo bắt chuột”. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ,… -Nhận biết tập nói: Album hình ảnh trường lớp, sách về cô giáo, bạn học,… -Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có các bài hát theo chủ đề. -Trò chơi xây dựng: Xếp chồng các khối gỗ. -Góc thư giãn: Truyện tranh Đôi bạn tốt,Gấu Bubu chăm em, … | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập tự thực hiện 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn bài thơ: “ Xe chữa cháy”. | Trò chuyện tranh ảnh con gà. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Hát và vận động bài:” Chú mèo con”. | Ôn màu vàng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhà.. – Tập cho bé biết nhận đồ bằng 2 tay.. – Nhắc bé chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát: “Bé ti ti”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên các bạn trong lớp. *Tập cho bé tô và di màu cái cặp. | NBPB Ôn màu đỏ. *Tập thói quen nghe cô gọi tên, chờ đến lượt. | ÂM NHẠC Hát”Con gà trống”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | TDGH Bật tại chỗ. PTNN Thơ “Đôi mắt”. | LỄ HỘI Bé vui HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hoa ngũ sắc, cây khế. -Trò chơi VĐ: chim sẻ và ô tô cáo và thỏ, Nhặt bóng -Trò chơi DG: thả khăn, mèo bắt chuột. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ:Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ. -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Góc thư giãn: Sách, tranh truyện. -Tạo hình: bộ ghép hình, đồ chơi lắp ráp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe và nhận biết một số nơi nguy hiểm. | Nhận biết điều kỳ diệu của đôi mắt. | Bé giới thiệu bản thân. | Tập cho bé biết khoanh tay chào. | Trò chuyện về ngày Halloween. |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Năng khiếu
Khối Nhà Trẻ Nhóm 25-36(1
Tuần 1 (Từ 5/10 đến 9/10/2026)
| Thứ 2 (05/10) | Thứ 3 (06/10) | Thứ 4 (07/10) | Thứ 5 (08/10) | Thứ 6 (09/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Trò chuyện về các bạn, cô giáo, trường lớp. – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát “Nắng sớm”. -Tập với cờ | ||||
| Hoạt động giờ học | NBPB Màu vàng. *Rèn kỹ năng xếp hàng. | TẠO HÌNH Nặn con giun *Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định | ÂM NHẠC Vận động theo nhạc bài”Cái Mũi”. *Rèn kỹ năng để đồ chơi vào nơi quy định. | TDGH Ném bóng vào đích. NBTN “ Cái mũi”. | PTNN Thơ”bạn mới”. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát:Công việc bác bảo vệ, hoa lan, hồ cá. -Trò chơi VĐ: bước qua chướng ngại vật, vịt về chuồng, ném bóng vào rổ, -Trò chơi DG: rồng rắn lên mây, nu na nu nống. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ, các loại rau. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa… – Góc thư giãn: Truyện tranh, hình ảnh hoạt động của lớp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn , ngủ, vệ sinh. – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Chơi trò chơi “Con bọ dừa”. | Tập cho bé đi vệ sinh đúng nơi quy định. | Trò chuyện về những nơi nguy hiểm. | Trò chuyện về cái miệng xinh. | Ôn lại bài thơ “Bạn mới”. |
| Trả trẻ | -Biết sử dụng lời nói chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. -Mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. -Trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu trong ngày. | ||||
Tuần 2 (Từ 12/10 đến 16/10/2026)
| Thứ 2 (12/10) | Thứ 3 (13/10) | Thứ 4 (14/10) | Thứ 5 (15/10) | Thứ 6 (16/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi tình hình của trẻ – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Nắng sớm”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát bài “Gia đình nhỏ hạnh phúc to”. *Tập kỹ năng xếp hàng. | NBPB Màu đỏ, màu xanh. *Tập cho bé tô và di màu quả cam. | TẠO HÌNH Dán hoa. *Làm bài tập trong sách. | TDGH Đi có mang vật trên tay. PTNN Kể chuyện “đôi bạn tốt”. | NBTN Đôi mắt. *Tập nói lời chúc bà, chúc mẹ nhân ngày 20/10. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát: công việc của chú bảo vệ, hoa cúc, thời tiết buổi sáng. – Trò chơi VĐ: nhảy lò cò, leo thang dây. Bước qua chướng ngại vật, cáo thỏ. – Trò chơi DG: mèo bắt chuột, lộn cầu vồng. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | – Trò chơi giả bộ: Búp bê, đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ. – Hoạt động với đồ vật: Hột hạt, hoa để bé xâu, các hộp vuông, tròn với nhiều kích thước. – Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có nhạc. – Trò chơi xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, cây xanh, các loại hoa, con vật. – Góc thư giãn: Tranh ảnh về các hoạt động của bé ở lớp, tranh các bộ phận cơ thể bé,… | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Trò chuyện về đôi mắt xinh. | Xem tranh các loại rau củ quả. | Trò chuyện về đôi bàn tay. | Ôn truyện :”Đôi bạn tốt”. | Tập nói lời chúc bà chúc mẹ. |
| Trả trẻ | – Tập cho trẻ biết thu dọn đồ chơi khi ra về . – Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ trong ngày. | ||||
Tuần 3 (Từ 19/10 đến 23/10/2026)
| Thứ 2 (19/10) | Thứ 3 (20/10) | Thứ 4 (21/10) | Thứ 5 (22/10) | Thứ 6 (23/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Tập cho cháu biết chào cô khi đến lớp. -Trò chuyện về ngày 20/10. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | – Thể dục sáng theo bài hát: “Thể dục sáng”. -Tập với cờ. | ||||
| Hoạt động giờ học | ÂM NHẠC Nghe hát: Cô và mẹ. *Tập cho bé biết nói cảm ơn khi nhận đồ vật từ người khác. | TẠO HÌNH Dán hoa tặng mẹ. *Luyện kỹ năng mang giày đúng đôi. | NBTN Con mèo. *Tập bê ghế đúng cách | TDGH Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. PTNN Truyện “Đôi bạn tốt”. | NBPB Bạn trai bạn gái. *Làm bài tập trong sách. |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Thời tiết buổi sáng, Xe máy, công việc của chú bảo vệ, Hoa Cúc. -Trò chơi VĐ: Vượt qua chướng ngại vật, Bật về phía trước,“Cáo ơi ngủ à”. Chạy theo bóng. -Trò chơi DG: kéo cưa lừa xẻ, “Mèo bắt chuột”. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén muỗng, bàn ghế, đồ chơi bác sĩ,… -Nhận biết tập nói: Album hình ảnh trường lớp, sách về cô giáo, bạn học,… -Trò chơi âm nhạc: Trống lắc, phách tre, usb có các bài hát theo chủ đề. -Trò chơi xây dựng: Xếp chồng các khối gỗ. -Góc thư giãn: Truyện tranh Đôi bạn tốt,Gấu Bubu chăm em, … | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | – Tập trẻ tự xúc cơm, tự uống nước. -Tập tự thực hiện 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt | ||||
| Sinh hoạt chiều | Ôn bài thơ: “ Xe chữa cháy”. | Trò chuyện tranh ảnh con gà. | Tập cho trẻ thói quen biết nói lời cảm ơn. | Hát và vận động bài:” Chú mèo con”. | Ôn màu vàng. |
| Trả trẻ | -Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||
Tuần 4 (Từ 26/10 đến 30/10/2026)
| Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhà.. – Tập cho bé biết nhận đồ bằng 2 tay.. – Nhắc bé chào cô khi đến lớp. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát: “Bé ti ti”. -Tập với gậy. | ||||
| Hoạt động giờ học | NBTN Tên các bạn trong lớp. *Tập cho bé tô và di màu cái cặp. | NBPB Ôn màu đỏ. *Tập thói quen nghe cô gọi tên, chờ đến lượt. | ÂM NHẠC Hát”Con gà trống”. *Tập cho bé biết khoanh tay chào. | TDGH Bật tại chỗ. PTNN Thơ “Đôi mắt”. | LỄ HỘI Bé vui HALLOWEEN |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: Công việc chú bảo vệ, hoa ngũ sắc, cây khế. -Trò chơi VĐ: chim sẻ và ô tô cáo và thỏ, Nhặt bóng -Trò chơi DG: thả khăn, mèo bắt chuột. Chơi tự do: Chơi tự do: Chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | Trò chơi giả bộ:Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ. -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Góc thư giãn: Sách, tranh truyện. -Tạo hình: bộ ghép hình, đồ chơi lắp ráp. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nghe và nhận biết một số nơi nguy hiểm. | Nhận biết điều kỳ diệu của đôi mắt. | Bé giới thiệu bản thân. | Tập cho bé biết khoanh tay chào. | Trò chuyện về ngày Halloween. |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Trẻ tự mang giày dép nhanh gọn, đi đúng đôi. | ||||


