Nhà trẻ
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 03/08 đến 07/08/2026)
| Thứ 2 (03/08) | Thứ 3 (04/08) | Thứ 4 (05/08) | Thứ 5 (06/08) | Thứ 6 (07/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết nói lời cảm ơn, tạm biệt – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn nghe truyện: ” Gấu con bị sâu răng” * Bé tô màu con hưu | TDGH Ôn ném xa *Ôn tập cho bé kỹ năng đánh răng | Bé Nghỉ học | Bé nghỉ học | Bé Nghỉ học |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: thời tiết hôm nay, tham quan vườn cổ tích, xe máy trên đường, công việc của cô cấp dưỡng -Trò chơi VĐ: chó sói bắt vịt, đá bóng vào khung thành -Trò chơi DG: nu na nu nống, úp la khoai -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ, nôi, bình bú, giường -Trò chơi xây dựng: Gạch, sỏi, xe ô tô, con vật, cây xanh… -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện,rối que, rối ngón tay | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. -Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Cô đọc sách cho trẻ nghe | Chơi các trò chơi cùng cô | Bé chơi với đất nặn | Giáo dục trẻ thói quen tốt trong ăn uống | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày, đeo cặp khi ra về. | ||||
Tuần 2 (Từ 10/08 đến 14/08/2026)
| Thứ 2 (10/08) | Thứ 3 (11/08) | Thứ 4 (12/08) | Thứ 5 (13/08) | Thứ 6 (14/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn dạy bé không đến những nơi nguy hiểm | TDGH Đá bóng vào khung *Trò chơi nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ | NBPB Ôn to – nhỏ *Bé tô màu | ÂM NHẠC ôn VĐTN ” Bé yêu biển lắm” *Ôn tập kỹ năng gấp quần áo | PTNN Ôn kể truyện: “Cô vịt tốt bụng” *Bé tô màu |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Dạy bé nói với người lớn khi có nhu cầu | Chơi trò chơi “lộn cầu vồng” | Bé chơi với đất nặn | Ôn thơ đã học |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Tuần 3 (Từ 17/08 đến 21/08/2026)
| Thứ 2 (17/08) | Thứ 3 (18/08) | Thứ 4 (19/08) | Thứ 5 (20/08) | Thứ 6 (21/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Bé nghe các bài hát, bài thơ | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn truyện: ” Chú vịt xám” *Bé tô màu | TDGH Ôn bò theo hướng thẳng *Bé biết phân loại đồ chơi | NBPB Ôn phía trên-phía dưới *Ôn kỹ năng đánh răng | ÂM NHẠC Ôn VĐTN: “Bé yêu biển lắm” *Bé chơi trò chơi âm nhạc | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn kỹ năng lau mặt. |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Bé chơi với màu nước | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Chơi trò chơi “kéo cưa lừa xẻ” | Nghe bài thơ “Đèn giao thông” | Chơi tự do |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Mầm
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 03/08 đến 07/08/2026)
| Thứ 2 (03/08) | Thứ 3 (04/08) | Thứ 4 (05/08) | Thứ 5 (06/08) | Thứ 6 (07/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết nói lời cảm ơn, tạm biệt – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn nghe truyện: ” Gấu con bị sâu răng” * Bé tô màu con hưu | TDGH Ôn ném xa *Ôn tập cho bé kỹ năng đánh răng | Bé Nghỉ học | Bé nghỉ học | Bé Nghỉ học |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: thời tiết hôm nay, tham quan vườn cổ tích, xe máy trên đường, công việc của cô cấp dưỡng -Trò chơi VĐ: chó sói bắt vịt, đá bóng vào khung thành -Trò chơi DG: nu na nu nống, úp la khoai -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ, nôi, bình bú, giường -Trò chơi xây dựng: Gạch, sỏi, xe ô tô, con vật, cây xanh… -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện,rối que, rối ngón tay | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. -Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Cô đọc sách cho trẻ nghe | Chơi các trò chơi cùng cô | Bé chơi với đất nặn | Giáo dục trẻ thói quen tốt trong ăn uống | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày, đeo cặp khi ra về. | ||||
Tuần 2 (Từ 10/08 đến 14/08/2026)
| Thứ 2 (10/08) | Thứ 3 (11/08) | Thứ 4 (12/08) | Thứ 5 (13/08) | Thứ 6 (14/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn dạy bé không đến những nơi nguy hiểm | TDGH Đá bóng vào khung *Trò chơi nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ | NBPB Ôn to – nhỏ *Bé tô màu | ÂM NHẠC ôn VĐTN ” Bé yêu biển lắm” *Ôn tập kỹ năng gấp quần áo | PTNN Ôn kể truyện: “Cô vịt tốt bụng” *Bé tô màu |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Dạy bé nói với người lớn khi có nhu cầu | Chơi trò chơi “lộn cầu vồng” | Bé chơi với đất nặn | Ôn thơ đã học |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Tuần 3 (Từ 17/08 đến 21/08/2026)
| Thứ 2 (17/08) | Thứ 3 (18/08) | Thứ 4 (19/08) | Thứ 5 (20/08) | Thứ 6 (21/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Bé nghe các bài hát, bài thơ | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn truyện: ” Chú vịt xám” *Bé tô màu | TDGH Ôn bò theo hướng thẳng *Bé biết phân loại đồ chơi | NBPB Ôn phía trên-phía dưới *Ôn kỹ năng đánh răng | ÂM NHẠC Ôn VĐTN: “Bé yêu biển lắm” *Bé chơi trò chơi âm nhạc | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn kỹ năng lau mặt. |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Bé chơi với màu nước | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Chơi trò chơi “kéo cưa lừa xẻ” | Nghe bài thơ “Đèn giao thông” | Chơi tự do |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Chồi
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 03/08 đến 07/08/2026)
| Thứ 2 (03/08) | Thứ 3 (04/08) | Thứ 4 (05/08) | Thứ 5 (06/08) | Thứ 6 (07/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết nói lời cảm ơn, tạm biệt – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn nghe truyện: ” Gấu con bị sâu răng” * Bé tô màu con hưu | TDGH Ôn ném xa *Ôn tập cho bé kỹ năng đánh răng | Bé Nghỉ học | Bé nghỉ học | Bé Nghỉ học |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: thời tiết hôm nay, tham quan vườn cổ tích, xe máy trên đường, công việc của cô cấp dưỡng -Trò chơi VĐ: chó sói bắt vịt, đá bóng vào khung thành -Trò chơi DG: nu na nu nống, úp la khoai -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ, nôi, bình bú, giường -Trò chơi xây dựng: Gạch, sỏi, xe ô tô, con vật, cây xanh… -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện,rối que, rối ngón tay | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. -Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Cô đọc sách cho trẻ nghe | Chơi các trò chơi cùng cô | Bé chơi với đất nặn | Giáo dục trẻ thói quen tốt trong ăn uống | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày, đeo cặp khi ra về. | ||||
Tuần 2 (Từ 10/08 đến 14/08/2026)
| Thứ 2 (10/08) | Thứ 3 (11/08) | Thứ 4 (12/08) | Thứ 5 (13/08) | Thứ 6 (14/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn dạy bé không đến những nơi nguy hiểm | TDGH Đá bóng vào khung *Trò chơi nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ | NBPB Ôn to – nhỏ *Bé tô màu | ÂM NHẠC ôn VĐTN ” Bé yêu biển lắm” *Ôn tập kỹ năng gấp quần áo | PTNN Ôn kể truyện: “Cô vịt tốt bụng” *Bé tô màu |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Dạy bé nói với người lớn khi có nhu cầu | Chơi trò chơi “lộn cầu vồng” | Bé chơi với đất nặn | Ôn thơ đã học |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Tuần 3 (Từ 17/08 đến 21/08/2026)
| Thứ 2 (17/08) | Thứ 3 (18/08) | Thứ 4 (19/08) | Thứ 5 (20/08) | Thứ 6 (21/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Bé nghe các bài hát, bài thơ | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn truyện: ” Chú vịt xám” *Bé tô màu | TDGH Ôn bò theo hướng thẳng *Bé biết phân loại đồ chơi | NBPB Ôn phía trên-phía dưới *Ôn kỹ năng đánh răng | ÂM NHẠC Ôn VĐTN: “Bé yêu biển lắm” *Bé chơi trò chơi âm nhạc | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn kỹ năng lau mặt. |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Bé chơi với màu nước | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Chơi trò chơi “kéo cưa lừa xẻ” | Nghe bài thơ “Đèn giao thông” | Chơi tự do |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Lá
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 03/08 đến 07/08/2026)
| Thứ 2 (03/08) | Thứ 3 (04/08) | Thứ 4 (05/08) | Thứ 5 (06/08) | Thứ 6 (07/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết nói lời cảm ơn, tạm biệt – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn nghe truyện: ” Gấu con bị sâu răng” * Bé tô màu con hưu | TDGH Ôn ném xa *Ôn tập cho bé kỹ năng đánh răng | Bé Nghỉ học | Bé nghỉ học | Bé Nghỉ học |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: thời tiết hôm nay, tham quan vườn cổ tích, xe máy trên đường, công việc của cô cấp dưỡng -Trò chơi VĐ: chó sói bắt vịt, đá bóng vào khung thành -Trò chơi DG: nu na nu nống, úp la khoai -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ, nôi, bình bú, giường -Trò chơi xây dựng: Gạch, sỏi, xe ô tô, con vật, cây xanh… -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện,rối que, rối ngón tay | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. -Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Cô đọc sách cho trẻ nghe | Chơi các trò chơi cùng cô | Bé chơi với đất nặn | Giáo dục trẻ thói quen tốt trong ăn uống | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày, đeo cặp khi ra về. | ||||
Tuần 2 (Từ 10/08 đến 14/08/2026)
| Thứ 2 (10/08) | Thứ 3 (11/08) | Thứ 4 (12/08) | Thứ 5 (13/08) | Thứ 6 (14/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn dạy bé không đến những nơi nguy hiểm | TDGH Đá bóng vào khung *Trò chơi nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ | NBPB Ôn to – nhỏ *Bé tô màu | ÂM NHẠC ôn VĐTN ” Bé yêu biển lắm” *Ôn tập kỹ năng gấp quần áo | PTNN Ôn kể truyện: “Cô vịt tốt bụng” *Bé tô màu |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Dạy bé nói với người lớn khi có nhu cầu | Chơi trò chơi “lộn cầu vồng” | Bé chơi với đất nặn | Ôn thơ đã học |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Tuần 3 (Từ 17/08 đến 21/08/2026)
| Thứ 2 (17/08) | Thứ 3 (18/08) | Thứ 4 (19/08) | Thứ 5 (20/08) | Thứ 6 (21/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Bé nghe các bài hát, bài thơ | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn truyện: ” Chú vịt xám” *Bé tô màu | TDGH Ôn bò theo hướng thẳng *Bé biết phân loại đồ chơi | NBPB Ôn phía trên-phía dưới *Ôn kỹ năng đánh răng | ÂM NHẠC Ôn VĐTN: “Bé yêu biển lắm” *Bé chơi trò chơi âm nhạc | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn kỹ năng lau mặt. |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Bé chơi với màu nước | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Chơi trò chơi “kéo cưa lừa xẻ” | Nghe bài thơ “Đèn giao thông” | Chơi tự do |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Năng khiếu
Khối Mầm lớp M1
Tuần 1 (Từ 03/08 đến 07/08/2026)
| Thứ 2 (03/08) | Thứ 3 (04/08) | Thứ 4 (05/08) | Thứ 5 (06/08) | Thứ 6 (07/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết nói lời cảm ơn, tạm biệt – Bé thực hiện bảng điểm danh | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn nghe truyện: ” Gấu con bị sâu răng” * Bé tô màu con hưu | TDGH Ôn ném xa *Ôn tập cho bé kỹ năng đánh răng | Bé Nghỉ học | Bé nghỉ học | Bé Nghỉ học |
| Hoạt động ngoài trời | -Quan sát: thời tiết hôm nay, tham quan vườn cổ tích, xe máy trên đường, công việc của cô cấp dưỡng -Trò chơi VĐ: chó sói bắt vịt, đá bóng vào khung thành -Trò chơi DG: nu na nu nống, úp la khoai -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân … | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Búp bê, chén, muỗng, bàn ghế, đồ bác sĩ, nôi, bình bú, giường -Trò chơi xây dựng: Gạch, sỏi, xe ô tô, con vật, cây xanh… -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô. -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện,rối que, rối ngón tay | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. -Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Cô đọc sách cho trẻ nghe | Chơi các trò chơi cùng cô | Bé chơi với đất nặn | Giáo dục trẻ thói quen tốt trong ăn uống | Nêu gương cuối tuần |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày, đeo cặp khi ra về. | ||||
Tuần 2 (Từ 10/08 đến 14/08/2026)
| Thứ 2 (10/08) | Thứ 3 (11/08) | Thứ 4 (12/08) | Thứ 5 (13/08) | Thứ 6 (14/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Chơi các trò chơi dân gian nhẹ. | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn dạy bé không đến những nơi nguy hiểm | TDGH Đá bóng vào khung *Trò chơi nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ | NBPB Ôn to – nhỏ *Bé tô màu | ÂM NHẠC ôn VĐTN ” Bé yêu biển lắm” *Ôn tập kỹ năng gấp quần áo | PTNN Ôn kể truyện: “Cô vịt tốt bụng” *Bé tô màu |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Dạy bé nói với người lớn khi có nhu cầu | Chơi trò chơi “lộn cầu vồng” | Bé chơi với đất nặn | Ôn thơ đã học |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||
Tuần 3 (Từ 17/08 đến 21/08/2026)
| Thứ 2 (17/08) | Thứ 3 (18/08) | Thứ 4 (19/08) | Thứ 5 (20/08) | Thứ 6 (21/08) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đón trẻ | – Cô đón trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình của bé. – Tập cho bé biết chào cô khi đến lớp. – Bé nghe các bài hát, bài thơ | ||||
| Trò chuyện sáng TD sáng | -Thể dục sáng theo bài hát “Con cào cào”. -Tập với cờ, hoa | ||||
| Hoạt động giờ học | PTNN Ôn truyện: ” Chú vịt xám” *Bé tô màu | TDGH Ôn bò theo hướng thẳng *Bé biết phân loại đồ chơi | NBPB Ôn phía trên-phía dưới *Ôn kỹ năng đánh răng | ÂM NHẠC Ôn VĐTN: “Bé yêu biển lắm” *Bé chơi trò chơi âm nhạc | TẠO HÌNH Bóc – dán * Ôn kỹ năng lau mặt. |
| Hoạt động ngoài trời | -TCDG: Bịt mắt bắt dê, nhảy lò cò -TCVĐ: Nhảy qua vòng, cá sấu lên bờ -Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi với bóng, cầu tuột, xe chòi chân, chóng chóng | ||||
| Họat động vui chơi | -Trò chơi giả bộ: Rau, củ, quả, trái cây, rổ, chén, muỗng, ly, nồi, bếp -Trò chơi xây dựng: nguyên vật liệu mở, trồng lúa, trồng cây, xây sân bay -Hoạt động với đô vật: Các khối gỗ, hủ sữa chua, nắp chai, chậu hoa, hột, hạt để bé xâu. -Âm nhạc: Phách gõ, trống lắc, trống cơm, hoa đeo tay, micrô, bong tua -Làm quen với sách: Sách, tranh truyện, tập mở sách, đóng sách. | ||||
| Vệ sinh ăn ngủ | -Tập bé tự thay quần áo, cất quần áo dơ vào giỏ. -Tập cho bé tự lấy gối vào nệm ngủ, biết giữ im lặng khi ngủ. | ||||
| Sinh hoạt chiều | Bé chơi với màu nước | Nhún nhảy và lắc lư theo nhạc | Chơi trò chơi “kéo cưa lừa xẻ” | Nghe bài thơ “Đèn giao thông” | Chơi tự do |
| Trả trẻ | – Biết chào hỏi lễ phép với người lớn khi gặp mặt. – Tự mang giày khi ra về. – Bé biết cất đồ chơi trước khi ra về | ||||


